Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 11986 Cập nhật lần cuối: 2026-07-13 03:48
Xóa

Tìm thấy 11029 bản ghi. Hiển thị 7601–7650. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Pazonib 200
Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride 216,7mg) · 200 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược Phẩm Hera (Việt Nam)
Kê khai
2025-07-30
893114761124 Viên 178000
Pazonib 400
Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride 433,4mg) · 400 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược Phẩm Hera (Việt Nam)
Kê khai
2025-07-30
893114765224 Viên 350000
Pazopanib Invagen
Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride 216,5mg) · 200mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
PHARMACARE PREMIUM LTD. (Malta)
Kê khai
2025-10-26
535114425725 viên 180000
Pdsolone-125 mg
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) · 125mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parenterals Ltd. (India)
Kê khai
2026-06-15
890110034425 lọ 65000
Pdsolone-125 mg
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) · 125mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parenterals Ltd. (India)
Kê khai
2026-02-03
890110034425 lọ 65000
Pdsolone-40mg
Methylprednisolon natri succinat tương đương Methylprednisolon (dưới dạng bột vô khuẩn Methylprednisolon natri succinat đệm 3% natri carbonat) · 40mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parenterals Ltd. (India)
Kê khai
2025-10-31
890110350625 lọ 29500
Pecflu
Mỗi ml chứa: Beta-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) 0,6mg; Dequalinium clorid 1mg; Hydrocortison acetat 0,6mg; Lidocain hydroclorid 1mg; Tyrothricin 4mg · 0,6mg; 1mg; 0,6mg; 1mg; 4mg
Dung dịch xịt họng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-11
893110292024 hộp 86000
Pecflu
Mỗi ml chứa: Beta-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) 0,6mg; Dequalinium clorid 1mg; Hydrocortison acetat 0,6mg; Lidocain hydroclorid 1mg; Tyrothricin 4mg · 0,6mg; 1mg; 0,6mg; 1mg; 4mg
Dung dịch xịt họng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-11
893110292024 hộp 138000
Pecnapril Plus 10/12,5
Enalapril maleat 10mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg · 10mg; 12,5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-04
893110941624 viên 2400
Pecrandil 10
Nicorandil · 10mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-05
893110154424 viên 4950
Pecrandil 20
Nicorandil · 20mg
viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-05
893110940224 viên 6500
Pectaril 10mg
Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-05
893110884824 viên 2690
Pectaril 5mg
Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-29
893110154524 viên 930
Peditral
Mỗi gói chứa: Natri clorid 3,5 g; Kali clorid 1,5 g; Natri citrate 2,9 g; Dextrose khan 20,0 g · 3,5 g, 1,5 g, 2,9 g, 20,0 g
Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói 30 g
Nhà sản xuất
The Searle Company Limited (Pakistan)
Kê khai
2026-06-01
VN3-391-22 gói 5556
Pedolas 100 cap
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) · 100mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-24
893110636924 viên 5800
Pegaset 50
Pregabalin 50mg · 50mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Kê khai
2026-03-30
VN-22871-21 viên 8100
Pegcyte
Pegfilgrastim · 6mg/0,6ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,6ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-24
893410198025 bơm tiêm 6000000
Pegnano
Peginterferon alfa-2a · 180mcg/0,5ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-24
893410175000 bơm tiêm 1400000
Pelethrocin
Diosmin 500mg · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Help S.A. (Greece)
Kê khai
2025-07-31
520110016123 Viên 6200
Pelovime
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500 (555mg)mg · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-11
893114812824 viên 3250
Pembroria
Pembrolizumab · 100mg/4ml
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 4ml
Nhà sản xuất
Limited Liability Company "PK-137" (Nga)
Kê khai
2025-11-08
460410440025 lọ 18500000
Pemehope 100
Pemetrexed · 100mg
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Kê khai
2026-01-20
778114788124 lọ 450450
Pemehope 100
Pemetrexed · 100mg
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Kê khai
2025-07-29
778114788124 Lọ 450450
Pemetrexed Biovagen
Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 100mg · 100mg
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Oncomed Manufacturing a.s. (Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania, SL (Địa chỉ: C/ Castelló, 1, 08830 Sant Boi de Llobregat (Barcelona), Spain); Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Industrial zone, “Chekanitza – South” area, 2140 Botevgrad, Bungary)) (CH Séc)
Kê khai
2025-08-07
859114086023 (VN3-55-18) Hộp 1470000
Pemetrexed biovagen
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg · 500mg
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
(Cơ sở sản xuất, đóng gói sơ cấp và thứ cấp): Oncomed Manufacturing a.s. (CH Séc)
Kê khai
2025-08-07
VN3-362-21 Hộp 5250000
Pemetrexed for injection 100mg
Mỗi lọ chứa Pemetrexed disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed · 100mg
Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Kê khai
2026-06-25
890114071826 lọ 450000
Pemetrexed for injection 500mg
Mỗi lọ chứa Pemetrexed disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed · 500mg
Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Kê khai
2026-06-25
890114071926 lọ 550000
Pencelavi 2.5
Prednisolon · 2,5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-13
893110082925 Viên 3000
Pencilas 50mg
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 55,48mg) · 50mg
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ hoặc hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Greece)
Kê khai
2026-06-15
520110056826 lọ 5512250
Pencilas 70mg
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 77,67mg) · 70mg
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ hoặc hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Greece)
Kê khai
2026-06-15
520110056926 lọ 7587980
Pendo-Ursodiol C 250 mg
Ursodiol · 250mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-18
893110554624 viên 12000
Penicilin V 1.000.000 IU
Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali) · 1.000.000IU
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110069925 viên 1500
Penicilin V Kali 1.000.000 đ.v.q.t.
Phenoxymethylpenicilin Kali · 1.000.000IU
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 500 viên; Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-12
893110681924 viên 1099
Penicilin V Kali 400.000 I.U
400.000I.U · Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali)
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, (màng Al/PVC); Hộp 10 vỉ x 12 viên, Hộp 20 vỉ x 12 viên, Hộp 50 vỉ x 12 viên, (màng phức hợp Cellophan xám)
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-15
893110034000 viên 590
Penicilin V Kali 400.000 IU
Penicillin (dưới dạng Phenoxymethyl penicillin kali) · 400.000IU
Viên nén
Đóng gói
Túi 1 hộp x 10 vỉ x 10 viên, Lọ 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110889824 viên 1000
Penicilin V Kali 400.000 IU
Penicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin Kali) · 400000IU
Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên, 400 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-11
893110320224 viên 594
Penicilin V Kali 400.000I.U
Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali) · 400.000 I.U
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 50 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2024-02-26
VD-20476-14 Viên 590
Penicilin V Kali 400.000I.U
Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali) · 400.000 I.U
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2024-02-26
VD-20476-14 Viên 590
Penimid 800.000 IU
Penicilin V (dưới dạng Penicillin V kali) · 800.000 IU
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-03
893110138725 viên 1500
Penresit 1 mg
Repaglinid · 1mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Actavis Ltd. (Malta)
Kê khai
2025-12-04
535110339125 viên 4000
Pentaglobin
Protein huyết tương người 50g/l trong đó 1ml dung dịch có chứa ít nhất 95% Globulin miễn dịch, Immunoglobulin M (IgM) 6mg, Immunoglobulin A (IgA) 6mg, Immunoglobulin G (IgG) 38mg. · Protein huyết tương người 50g/l trong đó 1ml dung dịch có chứa ít nhất 95% Globulin miễn dịch, Immunoglobulin M (IgM) 6mg, Immunoglobulin A (IgA) 6mg, Immunoglobulin G (IgG) 38mg.
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml; Hộp 1 lọ 50ml; Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Biotest AG; Cơ sở xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH (Đức)
Kê khai
2026-06-04
400410035923 lọ 6037500
Pentasa
Mesalazine 1000mg · Mesalazine 1000mg
Thuốc đặt
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Ferring International Center S.A. (Switzerland)
Kê khai
2025-07-29
760110125524 viên 55278
Pentasa 1g
Mesalazine 1g · Mesalazine 1g
Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ferring International Center S.A. (Switzerland)
Kê khai
2026-06-09
760110795724 viên 22575
Penthione for Injection 600 mg
Glutathione (Reduced) 600mg (hoạt tính) · 600mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Penmix Ltd. (Hàn Quốc)
Kê khai
2025-08-19
880110347000 Lọ 155000
Pentinox
400mg · Albendazol
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-06
893110046300 viên 5150
Penveril
Metronidazol 125mg; Acetyl spiramycin 100mg · Metronidazol 125mg; Acetyl spiramycin 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-30
893115349623 viên 1200
Pepduc
Pantoprazol [dưới dạng Pantoprazol natri 42,3mg (đông khô)] · 40mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parenterals Ltd (India)
Kê khai
2025-10-30
890110969324 lọ 55000
Pepevit
Nicotinamid (Vitamin PP) · 50mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 chai x 60 viên, Hộp 20 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-26
893110233525 viên 350
Peptacid 20
Famotidine · 20mg
Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Mekophar (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-18
893110096425 viên 2000
Peptacid 40
Famotidine · 40mg
Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Mekophar (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-18
893110096525 viên 2800

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.