Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-09-13
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 48601–48650.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Centula 25
Bột rau má tương đương 300 ml dịch chiết, bột nghệ tương đương 200 ml dịch chiết
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 1 chai 50 viên, 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12435-10
hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 1 chai 50 viên, 100 viên bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Cepoxitil 200
Cefpodoxim 200mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12511-10
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Ceratex
Cetirizin dihydrochlorid 10 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12668-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Chai 100 viên nang
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Cetasone
Betamethason 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12382-10
Hộp 1 lọ x 100 viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Ceteco Foratec
Biphenyl dimethyl dicarboxylat 7,5mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12593-10
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Ceteco cenpred
Prednisolon 5mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên nén dài; Hộp 1 lọ 500 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12592-10
Hộp 1 lọ 100 viên nén dài; Hộp 1 lọ 500 viên nén dài
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Charcoal
Than hoạt 25g
Đóng gói
chai 25 gam thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12195-10
chai 25 gam thuốc bột
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Cimetidin
Cimetidin 200mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12268-10
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Cimetidin
Cimetidin hydroclorid tương đương Cimetidin base 200mg
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12442-10
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Cinnarizin 25mg
Cinnarizin 25mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12253-10
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Citrio 500mg
Ciprofloxacin 500mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12532-10
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Clarithromycin
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12345-10
hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Clarithromycin 250
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12512-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Clarithromycin 500
Clarithromycin 500 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12513-10
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Clarithromycin TW 3 500 mg
Clarithromycin 500 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12376-10
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 7 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Clinzaxim 150
Clindamycin 150mg (dưới dạng Clindamycin HCl)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 200 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12669-10
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 200 viên nang cứng
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Clinzaxim 300
Clindamycin 300mg (dưới dạng Clindamycin HCl)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 200 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12670-10
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 200 viên nang cứng
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Clomacid
Clotrimazole 100mg
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g kem bôi ngoài da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12230-10
Hộp 1 tuýp 10g kem bôi ngoài da
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Cloramphenicol
Cloramphenicol 0,4%
Đóng gói
hộp 1 lọ 8 ml, hộp 50 lọ x 8 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12269-10
hộp 1 lọ 8 ml, hộp 50 lọ x 8 ml dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Cloramphenicol 0,4%
Cloramphenicol 40mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 10ml thuốc nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12406-10
Hộp 1 chai 10ml thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Cloramphenicol 250mg
Cloramphenicol 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12407-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Clorpheniramin maleat 4 mg
Clorpheniramin maleat 4 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên, hộp 10 vỉ, hộp 25 vỉ, hộp 50 vỉ x 18 viên nén tròn
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12153-10
Hộp 1 chai 100 viên, hộp 10 vỉ, hộp 25 vỉ, hộp 50 vỉ x 18 viên nén tròn
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
Việt Nam
2010-09-06
264/QĐ-QLD
Clorpheniramin maleat 4mg
Chlorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 1 chai 200 viên, 500 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12578-10
hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 1 chai 200 viên, 500 viên nén dài