Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-12
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 48001–48050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Calcium BOSTON 500mg
Calci gluconolactat 2940mg; Calci carbonat 300mg (tương đương hàm lượng calci 500mg)
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12793-10
CaltrolFort
Calcitriol 0,25mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13066-10
Camfovita
Vitamin B1, B2, B5, B6, PP, D3
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12967-10
Cammic
Acid tranexamic 250mg
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12989-10
Can linh Tana
Diệp hạ châu, Nhân trần, Chi tử, Cỏ nhọ nồi, Chua ngút
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
V1581-H12-10
Cao xoa cúp vàng
Menthol, long não, tinh dầu tràm, methyl salicylat, tinh dầu bạc hà, tinh dầu đinh hương, tinh dầu hoa hồng và sáp ong vàng
Đóng gói
Hộp 20 g cao xoa
Nhà sản xuất
Cơ sở Sơn Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Sơn Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
V1622-H12-10
Cao đặc Ngải cứu
Ngải cứu khô
Đóng gói
túi 5 kg cao đặc nguyên liệu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13060-10
Capreomycin 1g
Capreomycin sulfat tương ứng 1g Capreomycin
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 2ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12782-10
Careliv
L-ornithin L-Aspartat 80mg, alpha-Tocopherol acetate 50mg, tinh dầu tỏi 1000mcg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và thiết bị y tế Tâm Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12936-10
Carmanus
Cao cardus marianus 200mg, thiamin hydroclorid 8mg, riboflavin 8mg, calci pantothenat 16mg, pyridoxin hydroclorid 8mg, nicotinamid 24mg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13104-10
Carzepin 150 mg
Roxithromycin 150mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13076-10
CedroDHG 500
Cefadroxil 500mg (dạng cefadroxil monohydrat)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12741-10
Cefaclor 125 mg
Cefaclor monohydrat tương đương 125 mg Cefaclor
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13175-10
Cefaclor 250 mg
Cefaclor monohydrat tương đương 250mg cefaclor
Đóng gói
hộp 1 chai 80 viên, hộp 1 chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13115-10
Cefadroxil 500 mg
Cefadroxil monohydrate compacted tương đương Cefadroxil 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13116-10
Cefadroxil 500 mg
Cefadroxil monohydrate compacted tương đương Cefadroxil 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang xanh - xám
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13117-10
Cefalexin 250 mg
Cefalexin monohydrat compacted tương ứng 250mg Cefalexin
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13118-10
Cefazolin 1g
Cefazolin 1g
Đóng gói
Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12877-10
Cefazolin kabi
Cefazolin natri tương ứng Cefazolin 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12783-10
Cefixim 100mg
Cefixim 100mg (dạng Cefixim trihydrat)
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12968-10
Cefotamid
Cefotaxim 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12878-10
Cefotaxim Kabi
Cefotaxim natri tương ứng với 1g Cefotaxim
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 4ml; hộp 10 lọ thuóc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12784-10
Cefradin VCP
Cefradin 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12987-10
Cefradine 1g
Cefradin 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25 → 2020-10-03
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12879-10
Ceftazidim Kabi
Ceftazidim pentahydrat tương đương Ceftazidim 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10 ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12785-10
Ceftriaxon Kabi
Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon
Đóng gói
Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột x 1g, Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột x 1g + 1 ống dung môi 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12786-10
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxone sodium tương ứng 1gam Ceftriaxon
Đóng gói
Hộp 10 lọ bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13051-10
Cefucap 500
Cefuroxim 500mg (dạng Cefuroxim axetil)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12800-10
Cefuroxim axetil 500
Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12962-10
Cefuroxim kabi
Cefuroxim natri tương ứng với 750mg Cefuroxim
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 8ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12787-10
Cefustad 1,5 g
Cefuroxim 1,5g
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13067-10
Ceminox
Ceftizoxim 1gam
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13170-10
Cenberin M
Berberin clorid 70mg, mộc hương 120mg
Đóng gói
Lộ 100 viên, Lọ 200 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13135-10
Cephalexin 500 mg
Cephalexin 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12819-10
Cephalexin 500mg
Cephalexin 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13190-10
Cetirizin
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13119-10
Cezirnate 125mg
Cefuroxim acetil tương đương 125mg Cefuroxim
Đóng gói
hộp 10 gói x 4 gam bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12983-10
Cezirnate 500 mg
Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxim
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12984-10
Chỉ thống linh hiệu Chánh Đại
Gừng 2,4g, Thiên niên kiện 2,4g, đương quy 1,6g, quế 1,6g, menthol 2,8g, camphor 6g
Đóng gói
Chai nhựa xịt 40ml, chai nhựa xịt 100ml thuốc xoa bóp; Chai nhựa 60ml thuốc xoa bóp
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Chánh Đại (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Chánh Đại (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
V1623-H12-10
Cimetidin
Cimetidin hydroclorid tương đương Cimetidin base 300mg
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12990-10
Cinnarizine 25 mg
Cinnarizine 25mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 25 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12841-10
Ciospan
Terpin hydrat 100mg, Codein base 5mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13077-10
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin 500mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13105-10
Ciprofloxacin 500
Ciprofloxacin 500mg (dưới dạng ciprofloxacin HCl monohydat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12947-10
Ciprofloxacin 500mg
Ciprofloxacin hydroclorid tương ứng Ciprofloxacin 500mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12788-10
Clarithromycin 250mg
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25 → 2020-10-02
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13120-10
Clarithromycin DNPharm 250
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 20 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13078-10
Clarithromycin DNPharm 500
Clarithromycin 500mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 20 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13079-10
Claromycin 250mg
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 10 vỉ x 5 viên, lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12949-10
Claromycin 500mg
Clarithromycin 500 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12950-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.