Calcium BOSTON 500mg
Calci gluconolactat 2940mg; Calci carbonat 300mg (tương đương hàm lượng calci 500mg)
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12793-10
Hộp 1 tuýp x 20 viên nén sủi bọt
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
CaltrolFort
Calcitriol 0,25mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13066-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Camfovita
Vitamin B1, B2, B5, B6, PP, D3
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12967-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cammic
Acid tranexamic 250mg
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12989-10
Hộp 10 ống x 5ml dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Can linh Tana
Diệp hạ châu, Nhân trần, Chi tử, Cỏ nhọ nồi, Chua ngút
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
V1581-H12-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cao xoa cúp vàng
Menthol, long não, tinh dầu tràm, methyl salicylat, tinh dầu bạc hà, tinh dầu đinh hương, tinh dầu hoa hồng và sáp ong vàng
Đóng gói
Hộp 20 g cao xoa
Nhà sản xuất
Cơ sở Sơn Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Sơn Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
V1622-H12-10
Hộp 20 g cao xoa
Cơ sở Sơn Hà
Việt Nam
Cơ sở Sơn Hà
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cao đặc Ngải cứu
Ngải cứu khô
Đóng gói
túi 5 kg cao đặc nguyên liệu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13060-10
túi 5 kg cao đặc nguyên liệu
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Capreomycin 1g
Capreomycin sulfat tương ứng 1g Capreomycin
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 2ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12782-10
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 2ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Careliv
L-ornithin L-Aspartat 80mg, alpha-Tocopherol acetate 50mg, tinh dầu tỏi 1000mcg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và thiết bị y tế Tâm Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12936-10
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm và thiết bị y tế Tâm Việt
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Carmanus
Cao cardus marianus 200mg, thiamin hydroclorid 8mg, riboflavin 8mg, calci pantothenat 16mg, pyridoxin hydroclorid 8mg, nicotinamid 24mg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13104-10
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Carzepin 150 mg
Roxithromycin 150mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13076-10
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
CedroDHG 500
Cefadroxil 500mg (dạng cefadroxil monohydrat)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12741-10
Hộp 2 vỉ x 7 viên nang
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefaclor 125 mg
Cefaclor monohydrat tương đương 125 mg Cefaclor
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13175-10
Hộp 12 gói x 3g thuốc bột uống
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefaclor 250 mg
Cefaclor monohydrat tương đương 250mg cefaclor
Đóng gói
hộp 1 chai 80 viên, hộp 1 chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13115-10
hộp 1 chai 80 viên, hộp 1 chai 100 viên nang
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefadroxil 500 mg
Cefadroxil monohydrate compacted tương đương Cefadroxil 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13116-10
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefadroxil 500 mg
Cefadroxil monohydrate compacted tương đương Cefadroxil 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang xanh - xám
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13117-10
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang xanh - xám
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefalexin 250 mg
Cefalexin monohydrat compacted tương ứng 250mg Cefalexin
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13118-10
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, 200 viên nang
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefazolin 1g
Cefazolin 1g
Đóng gói
Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12877-10
Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch)
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefazolin kabi
Cefazolin natri tương ứng Cefazolin 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12783-10
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefixim 100mg
Cefixim 100mg (dạng Cefixim trihydrat)
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12968-10
Hộp 10 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefotamid
Cefotaxim 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12878-10
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch)
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefotaxim Kabi
Cefotaxim natri tương ứng với 1g Cefotaxim
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 4ml; hộp 10 lọ thuóc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12784-10
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 4ml; hộp 10 lọ thuóc tiêm bột
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefradin VCP
Cefradin 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12987-10
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefradine 1g
Cefradin 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25 → 2020-10-03
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12879-10
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch)
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2010-10-25
→ 2020-10-03
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Ceftazidim Kabi
Ceftazidim pentahydrat tương đương Ceftazidim 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10 ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12785-10
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10 ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Ceftriaxon Kabi
Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon
Đóng gói
Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột x 1g, Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột x 1g + 1 ống dung môi 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12786-10
Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột x 1g, Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột x 1g + 1 ống dung môi 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxone sodium tương ứng 1gam Ceftriaxon
Đóng gói
Hộp 10 lọ bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13051-10
Hộp 10 lọ bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefucap 500
Cefuroxim 500mg (dạng Cefuroxim axetil)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12800-10
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefuroxim axetil 500
Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12962-10
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefuroxim kabi
Cefuroxim natri tương ứng với 750mg Cefuroxim
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 8ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12787-10
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 8ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefustad 1,5 g
Cefuroxim 1,5g
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13067-10
Hộp 1 lọ bột pha tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Ceminox
Ceftizoxim 1gam
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13170-10
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Tân phong
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cenberin M
Berberin clorid 70mg, mộc hương 120mg
Đóng gói
Lộ 100 viên, Lọ 200 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13135-10
Lộ 100 viên, Lọ 200 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin 500 mg
Cephalexin 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12819-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin 500mg
Cephalexin 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13190-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng
Việt Nam
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cetirizin
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13119-10
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cezirnate 125mg
Cefuroxim acetil tương đương 125mg Cefuroxim
Đóng gói
hộp 10 gói x 4 gam bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12983-10
hộp 10 gói x 4 gam bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cezirnate 500 mg
Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxim
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12984-10
hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Chỉ thống linh hiệu Chánh Đại
Gừng 2,4g, Thiên niên kiện 2,4g, đương quy 1,6g, quế 1,6g, menthol 2,8g, camphor 6g
Đóng gói
Chai nhựa xịt 40ml, chai nhựa xịt 100ml thuốc xoa bóp; Chai nhựa 60ml thuốc xoa bóp
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Chánh Đại (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Chánh Đại (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
V1623-H12-10
Chai nhựa xịt 40ml, chai nhựa xịt 100ml thuốc xoa bóp; Chai nhựa 60ml thuốc xoa bóp
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Chánh Đại
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Chánh Đại
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cimetidin
Cimetidin hydroclorid tương đương Cimetidin base 300mg
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12990-10
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Cinnarizine 25 mg
Cinnarizine 25mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 25 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12841-10
hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 25 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Ciospan
Terpin hydrat 100mg, Codein base 5mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13077-10
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nang
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin 500mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13105-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacin 500
Ciprofloxacin 500mg (dưới dạng ciprofloxacin HCl monohydat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12947-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ 100 viên nén dài bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacin 500mg
Ciprofloxacin hydroclorid tương ứng Ciprofloxacin 500mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12788-10
Hộp 4 vỉ x 5 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Clarithromycin 250mg
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25 → 2020-10-02
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13120-10
hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2010-10-25
→ 2020-10-02
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Clarithromycin DNPharm 250
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 20 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13078-10
hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 20 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Clarithromycin DNPharm 500
Clarithromycin 500mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 20 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13079-10
hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 20 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Claromycin 250mg
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 10 vỉ x 5 viên, lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12949-10
Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 10 vỉ x 5 viên, lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500 viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết
Claromycin 500mg
Clarithromycin 500 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12950-10
Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2010-10-25
339/QĐ-QLD
Chi tiết