Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-12
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 47201–47250.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Zizu 200
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medex Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11477-10
Zoacnel
Isotretinoin 20mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13662-10
Zofex
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
OTSUKA PHARMACEUTICAL INDIA PRIVATE LIMITED. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
OTSUKA PHARMACEUTICAL INDIA PRIVATE LIMITED. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23 → 2023-03-14
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11556-10
Zoloman 100
Sertralin 100mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13476-10
Zoloman 25
Sertralin 25mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13477-10
Zoloman 50
Sertralin 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13478-10
Zontum 1g
Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefoperazone; 500mg Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ & 1 ống 10ml nước vô khuẩn pha tiêm
Nhà sản xuất
Aqua Vitoe Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11508-10
Zontum 2g
Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
1g Cefoperazone; 1g Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ & 1 ống 10ml nước vô khuẩn pha tiêm
Nhà sản xuất
Aqua Vitoe Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11509-10
Zostopain 30
Etoricoxib 30mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13299-10
Zostopain 60
Etoricoxib 60mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13300-10
Zydarone 100
Amiodarone HCL
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11552-10
Zydarone 200
Amiodarone HCL
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11553-10
pms- Centrivit
vitamin A, vitamin D3, vitamin E, vitamin C, vitamin B1, vitamin B2, vitamin B5, vitamin B6, vitamin B12, vitamin PP, acid folic, D- biotin
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13428-10
élizax
codein monohydrat 10mg, terpin hydrat 100mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13629-10
élogesis
Nefopam hydroclorid 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13630-10
ích mẫu
ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1629-H12-10
ích mẫu khang
Iích mẫu 80g, Hương phụ 25g, Ngải cứu 20g
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1636-H12-10
Đại tràng hoàn Bà Giằng
Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đảng sâm, thần khúc, trần bì, sa nhân, mạch nha, sơn tra, hoài sơn, nhục đậu khấu
Đóng gói
Hộp 10 gói 12 viên, lọ 240 viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1663-H12-10
Đầu thống linh
Câu đằng, bạch thược, xuyên khung, đương qui, thục địa, bạch chỉ, phòng phong, khương hoạt...
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn
Đóng gói
Hộp 10 gói x 6g
Nhà sản xuất
Sanjiu Medical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11480-10
Phenugyno
Alpha terpineol 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Dung dịch rửa phụ khoa
Đóng gói
Hộp 01 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Donaipharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Donaipharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-21
Quyết định
431/QĐ-QLD
VS-4761-10
ACC 200mg (Đóng gói & xuất xưởng: Slutas Pharma GmbH - Đức)
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 50 hoặc 100 gói
Nhà sản xuất
Lindopharm GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11089-10
Abrose-50
Acarbose
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11061-10
Acemarksans 100
Aceclofenac
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11171-10
Acetabest Injection 1g
Propacetamol HCl
Hàm lượng / Dạng
1g/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11328-10
Acirax
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11339-10
Acmodim tablet
Casein hydrolysate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Chunggei Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10980-10
Acticarbine
Than hoạt tính
Hàm lượng / Dạng
70mg · Viên nén bao
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Laboratoires Elerte (Pháp)
Nhà đăng ký
Galien Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11032-10
Adalat 10mg
Nifedipine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
R.P. Scherer GmbH & Co. Germany (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10752-10
Adalat LA 30mg
Nifedipine
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bayer Schering Pharma AG (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer South East Asia Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10754-10
Adalat LA 60mg
Nifedipine
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bayer Schering Pharma AG (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer South East Asia Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10755-10
Adalat retard
Nifedipine
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim tác dụng chậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bayer Schering Pharma AG (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer South East Asia Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10756-10
Adatot-200
Amiodarone HCL
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11340-10
Adiphelin
Cholecalciferol
Hàm lượng / Dạng
15000 IU · Dung dịch uống nhỏ giọt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
M/s Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10871-10
Aerius Reditabs (Đóng gói và xuất xưởng: Schering Plough Labo N.V; đ/c: 2220 Heist-op-den-Berg, Industriepark 30, Zone A, Belgium)
Desloratadine
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén rã trong miệng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Cima Labs. Inc (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Schering - Plough Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11319-10
Aerius Reditabs (Đóng gói và xuất xưởng: Schering Plough Labo N.V; đ/c: 2220 Heist-op-den-Berg, Industriepark 30, Zone A, Belgium)
Desloratadine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén rã trong miệng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Cima Labs. Inc (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Schering - Plough Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11318-10
Aerrane
Isoflurane
Hàm lượng / Dạng
-- · Chất lỏng dùng để hít
Đóng gói
Hộp 6 chai 100ml và hộp 6 chai 250ml
Nhà sản xuất
Baxter Healthcare Corporation of Puerto Rico (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10747-10
Afigrel
Clopidogrel bisulphate
Hàm lượng / Dạng
75mg clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11200-10
Ahngook S-Atenolol Tab. 25mg
S-Atenolol
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Ahn Gook Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11254-10
Alasetin
Azelastine HCl
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11139-10
Alaxime 1500
Cefuroxime sodium
Hàm lượng / Dạng
1500mg Cefuroxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10964-10
Alaxime 750
Cefuroxim sodium
Hàm lượng / Dạng
750mg Cefuroxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ 10ml
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10965-10
Albendazole Tablets USP 400mg
Albendazole
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11287-10
Albumin Inj. 20%-GCC
Human Serum Albumin
Hàm lượng / Dạng
-- · Dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Green Cross Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Green Cross Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11062-10
Alerpriv 10
Loratadine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Quimica Montpellier S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11153-10
Alpathin
Cephalotin sodium and Cephalotin bicarbonate
Hàm lượng / Dạng
Cephalotin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10966-10
Aluxone Inj 100mg
Netilmicin sulfate
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Samsung C&T Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11308-10
Alvesin 5E
Dung dịch Amino acid và chất điện giải
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml, hộp 10 chai 250ml, hộp 10 chai 500ml
Nhà sản xuất
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17 → 2020-12-30
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10762-10
Amferion
Kẽm sulphate
Hàm lượng / Dạng
2mg Kẽm/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml, Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10866-10
Amferion
Kẽm sulphate
Hàm lượng / Dạng
10mg Kẽm/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml, Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-10865-10
Amino XL
Hỗn hợp các Aminoacid
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Contract Manufacturing and Packaging Services Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-17
Quyết định
417/QĐ-QLD
VN-11304-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.