Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-12
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 46951–47000.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Oxy 5
benzoyl peroxide 5%
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g lotion bôi da
Nhà sản xuất
Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto - mentholatum Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto - mentholatum Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13694-10
PAQ dinir
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml
Nhà sản xuất
M/s Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11506-10
Paclitaxelum Actavis
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
30mg/5ml · Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
PT Actavis Indonesia (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11621-10
Paclitaxelum Actavis
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
100mg/16,67ml · Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 16,67ml
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
PT Actavis Indonesia (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11620-10
Paclitaxelum Actavis
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
260mg/43,33ml · Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 43,33ml
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23 → 2022-04-19
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11619-10
Pacolmax
Paracetamol 500 mg, Guaifenesin 200mg, Dextromethorphan HBr 15mg, Pseudoephedrin HCl 30mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13396-10
Pahasu 10
Calci Rosuvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg Rosuvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11658-10
Pamin
Paracetamol 400mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13286-10
Panthenol
Panthenol 500mg
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13397-10
Paracetamol
Paracetamol 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23 → 2022-04-12
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13269-10
Paracetamol 325mg
Paracetamol 325mg
Đóng gói
Chai 40 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13530-10
Paracetamol 325mg
Paracetamol 325mg
Đóng gói
Chai 180 viên, chai 500 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13562-10
Paracold-MKP/650
Paracetamol 650mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13563-10
Parokey
Paroxetin HCl 22,8mg tương đương Paroxetin 20mg
Đóng gói
Họp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13657-10
Pegasys
Peginterferon alfa-2a
Hàm lượng / Dạng
180mcg/0,5ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 1 syringe đóng sẵn 0,5ml
Nhà sản xuất
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11569-10
Pegasys
Peginterferon alfa-2a
Hàm lượng / Dạng
135mcg/0,5ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 1 syringe đóng sẵn 0,5ml
Nhà sản xuất
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11568-10
Pegasys (đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., switzerland)
Peginterferon alfa-2a
Hàm lượng / Dạng
135mcg/0.5ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 1 syringe đóng sẵn
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11570-10
Pendinir 125
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
125mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Penta Labs Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11647-10
Penfortin 1000
Amoxicilin trihydrate; clavulanate kali
Hàm lượng / Dạng
875mg Amoxicillin/125mg Clavulanic acid · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Penta Labs Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11648-10
Penral
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al)
Nhà sản xuất
M/s CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Mỹ Âu á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11533-10
Pentaud
Dexibuprofen
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Australia)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11607-10
Philalpil
Cephradin dihydrat tương ứng với 500mg Cephradin
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13203-10
Philcefin
Ceftriaxon sodium tương ứng 1 gam Ceftriaxon
Đóng gói
hộp 10 lọ 1 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13204-10
Philenasin tab.
Levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Huons. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11560-10
Philexo
Cephalexin mono hydrat tương đương 500mg Cephalexin
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13205-10
Philfazolin
Cefazolin sodium tương đương 1gam Cefazolin
Đóng gói
hộp 10 lọ 1 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13206-10
Philfotam
Cefoperazon sodium tương đương 500 mg Cefoperazone, Sulbactam sodium tương đương 500mg Sulbactam
Đóng gói
hộp 10 lọ 1 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13207-10
Philfuroxim 1,5g
Cefuroxime sodium tương đương 1,5 gam Cefuroxim
Đóng gói
hộp 10 lọ 1,5 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13208-10
Philfuroxim 750 mg
Cefuroxim sodium tương ứng với 750mg Cefuroxim
Đóng gói
hộp 10 lọ 750 mg bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13209-10
Philheldex
Cefdinir 300mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13210-10
Philoxim (SXNQ: của Samchundang Pharm. CO., Ltd)
Cefotaxim sodium tương ứng 1g Cefotaxim
Đóng gói
hộp 10 lọ 1 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13211-10
Philpezon
Cefoperazone sodium tương ứng 1gam Cefoperazon
Đóng gói
hộp 1 lọ 1 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13212-10
Philphradin
Cephradin dihydrat tương ứng với 1 gam Cephradin
Đóng gói
hộp 10 lọ 1 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13213-10
Philsetam
Cefotiam hydroclorid tương ứng với 1g Cefotiam
Đóng gói
hộp 10 lọ 1 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13214-10
Philtabel Injection
Tiropramide Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 3ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11559-10
Philzidim
Ceftazidim 1g
Đóng gói
hộp 10 lọ 1 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13215-10
Phong thấp cốt nhân hoàn
Độc hoạt, xuyên khung, thục địa, ngưu tất, đương quy, phục linh, tế tân, tang ký sinh, bạch thược, đỗ trọng, tần giao, phòng phong, quế chi, cam thảo
Đóng gói
Hộp 10 gói 5g viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1643-H12-10
Phong tê thấp Bà Giằng
Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế chi, thương truật, độc hoạt, thổ phục linh
Đóng gói
Lọ 400 viên, lọ 250 viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1664-H12-10
Phong tê thấp Hoàng Cát
độc hoạt, phòng phong, bạch thược, đỗ trọng, phục linh, tang ký sinh, tế tân, xuyên khung, ngưu tất, cam thảo, tần giao, đương qui, đại hoàng, đảng sâm, quế
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1628-H12-10
Photeda (SXNQ: của Samchundang Pharm. CO., LTD)
Cefoperazone sodium tương ứng 1gam Cefoperazon
Đóng gói
hộp 10 lọ 1 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13216-10
Phudvita
Vitamin A, C, B1, B2, B6, PP, Acid folic, calci..
Đóng gói
hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13487-10
Phụ thoa thiên kim
Radix Moghaniae, Radix Rosae Laevigatae, Herba Andrographis, Caulis Mahoniae, Zanthoxylum Disstum Hemsl, Radix Angeliae Sinensis, Caulis Spatholobi, Radix Codonopsis
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 18 viên
Nhà sản xuất
Zhuzhou Qianjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11665-10
Pilafix
Lamivudin 100mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13584-10
Piozer plus 15/850 tablets
Metformin Hydrochloride; Pioglitazon Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
Metformin 850mg; Pioglitazon 15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Hilton Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11535-10
Piracetam
Piracetam 400 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13270-10
Piracetam
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1g · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11646-10
Piracetam 1200 Glomed
Piracetam 1200 mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13418-10
Piracetam 400
Piracetam 400mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13265-10
Piracetam 400 Glomed
Piracetam 400 mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13419-10
Piracetam 800 Glomed
Piracetam 800 mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13420-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.