Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-12
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 46801–46850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Heberon Alfa R (Chịu trách nhiệm xuất xưởng: Center for Genetic Engineering & Biotechnology - Cuba)
Human Recombinant Alpha 2b Interferon
Hàm lượng / Dạng
3000000IU/lọ · Bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
National Center for Bioproducts (Cuba)
Nhà đăng ký
Heber Biotec S.A (Cuba)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11580-10
Hesmin
Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Hộp 02/04 x 15 viên nén bao phim.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23 → 2022-03-24
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13414-10
Hipolten
Cao mộc hoa trắng 50mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1640-H12-10
Hompolimin
các vitamin và khoáng chất
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13528-10
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc đinh lăng 150mg, cao bạch quả 10mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, hộp 5 vỉ x 20 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1641-H12-10
Hoạt huyết ích trí kiện não CM8
Đương quy, Đan sâm, Ngưu tất, Sinh địa, ích mẫu, Xuyên khung, Câu đằng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 250 ml cao lỏng`
Nhà sản xuất
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng SX thuốc-Học viện Quân y (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng SX thuốc-Học viện Quân y (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
SOQD
NC36-H12-12
Hull
Nhôm hydroxyd gel 3030,3mg tương đương nhôm hydroxyd 400mg, magnesi hydroxyd 800,4mg
Đóng gói
Hộp 30 gói x 15 g hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13653-10
Hunarin H5000
Vitamin B1, Vitamin B6 , Vitamin B12
Hàm lượng / Dạng
Vitamin B1 50mg, Vitamin B6 250mg, Vitamin B12 5000mcg · Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 4 lọ + 4 ống dung môi
Nhà sản xuất
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11645-10
Huonsbarazone Injection 1g
Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
0,5g Cefoperazone/ 0,5g Sulbactam · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11465-10
Huonsfuroxime Injection
Cefuroxim natri
Hàm lượng / Dạng
0,75g Cefuroxim · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11466-10
Hydrocolacyl
Prednisolon 5mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13443-10
Hà sâm hoàn
Hà thủ ô trắng, nhân sâm, mật ong
Đóng gói
Hộp 1 chai 240 hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1630-H12-10
Hạ sốt trẻ em
Cỏ nhọ nồi, Rễ cỏ tranh, Sài đất, Kim ngân hoa, Hạ khô thảo, Hòe hoa, Bồ công anh, Can khương, Cối xay
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1633-H12-10
Hỗn dịch nhỏ mắt Torarop
Dexamethasone, Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
Tobramycin 3mg, dexamethasone 1mg · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 5ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11612-10
IVF-M 75IU
Menotropin
Hàm lượng / Dạng
75IU · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
LG Life Sciences Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon I Networks Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11585-10
Ibatavic
Ibuprofen 600mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 3 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13513-10
Ibatavic-codein
Ibuprofen 200mg, Codein phosphat 12,8mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 3 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13514-10
Iberet Folic-500
Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Abbott Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11455-10
Ibu-acetalvic
Paracetamol 300mg; Ibuprofen 200mg; Cafein 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13515-10
Imdur
Isosorbide 5-mononitrate
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11458-10
Imedoman 1g
Cefamandol 1g(dưới dạng cefamandol nafat)
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13430-10
Imetiam 1g
Cefotiam hydroclorid tương ứng với 1g Cefotiam
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13431-10
Imetoxim 1g
Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13432-10
Imetriazon 1g
Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13433-10
Imexime 100
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 100mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13434-10
Imexime 200
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 200mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13435-10
Imexime 50
Cefixim trihydrat tương đương 50 mg Cefixim
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13436-10
Imezin 1g
cefazolin 1g (dưới dạng cefazolin sodium sterile)
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 ống nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13437-10
Itraconazol 100 mg
Itraconazol 100mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 6 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13388-10
Ixel 25mg
Milnacipran Hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament production (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Medicament (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11614-10
Ixel 50mg
Milnacipran Hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament production (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Medicament (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11615-10
Jasmilid
lidocain HCl 2%, dịch chiết hoa cúc 18,5%
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g gel, Hộp 1 tuýp 10g gel bôi miệng
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23 → 2021-01-14
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13222-10
Kamydazol
Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13444-10
Kavifort
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11503-10
Kefcin 375
Cefaclor monohydrat tương đương 375mg cefaclor khan
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13282-10
Kem Alađanh
Dịch chiết nghệ vàng, dịch chiết hoàng liên, mật ong, vitamin E…
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Sao Thái Dương. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Sao Thái Dương. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1647-H12-10
Ketohealth I.V. Injection 30mg/ml
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1 ml
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11632-10
Kiaso Inj.
Amikacin sulfat
Hàm lượng / Dạng
500mg Amikacin · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Etex Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11611-10
Kid-Plus
Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, 200ml
Nhà sản xuất
Meyer Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11475-10
Kim mâu
Ba Kích, Câu kỷ tử, Chử thực tử, Đỗ trọng, Ngũ vị tử, Ngưu tất, Nhục thung dung, Phục thần, Sơn dược, Sơn thù, Tiểu hồi, Tục đoạn, Viễn chí.
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên nang x 0,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn y dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn y dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1649-H12-10
Kim tiền thảo
Cao kim tiền thảo 120mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13283-10
Klamex 625
Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin, Clavunate potassium & avicel tương đương 125 mg acid clavulanic
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13284-10
Kojarcefxil 500mg
Cefadroxil monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefadroxil · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kojar Pharmaceutical Industrial Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11494-10
Kupcolkin
colchicin 0,6mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13570-10
Kuplinko
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl.H2O) 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13571-10
Ladivir
Lamivudin 100mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13654-10
Lakani
Bạch thược, bạch truật, cam thảo, diệp hạ châu, đảng sâm, đương quy, nhân trần, phục linh, trần bì
Đóng gói
hộp 1 chai 100 ml, 250 ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT dược thảo Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT dược thảo Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1661-H12-10
Lamivudin 100 Glomed
Lamivudin 100mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13415-10
Lansoprazol
Pellet Lansoprazol 8,5% 353mg (tương đương 30mg Lansoprazol)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13262-10
Lantasim
Magnesium hydroxide 400mg, Aluminium hydroxide 400mg, simethicone 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13558-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.