Heberon Alfa R (Chịu trách nhiệm xuất xưởng: Center for Genetic Engineering & Biotechnology - Cuba)
Human Recombinant Alpha 2b Interferon
Hàm lượng / Dạng
3000000IU/lọ · Bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
National Center for Bioproducts (Cuba)
Nhà đăng ký
Heber Biotec S.A (Cuba)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11580-10
3000000IU/lọ
Bột đông khô
Hộp 1 lọ
National Center for Bioproducts
Cuba
Heber Biotec S.A
Cuba
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Hesmin
Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Hộp 02/04 x 15 viên nén bao phim.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23 → 2022-03-24
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13414-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Hộp 02/04 x 15 viên nén bao phim.
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
2010-12-23
→ 2022-03-24
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Hipolten
Cao mộc hoa trắng 50mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1640-H12-10
Hộp 6 vỉ x 10 viên bao đường
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Hompolimin
các vitamin và khoáng chất
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13528-10
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc đinh lăng 150mg, cao bạch quả 10mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, hộp 5 vỉ x 20 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1641-H12-10
Hộp 1 vỉ, hộp 5 vỉ x 20 viên bao đường
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Hoạt huyết ích trí kiện não CM8
Đương quy, Đan sâm, Ngưu tất, Sinh địa, ích mẫu, Xuyên khung, Câu đằng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 250 ml cao lỏng`
Nhà sản xuất
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng SX thuốc-Học viện Quân y (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng SX thuốc-Học viện Quân y (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
SOQD
NC36-H12-12
Hộp 1 lọ x 250 ml cao lỏng`
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng SX thuốc-Học viện Quân y
Việt Nam
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng SX thuốc-Học viện Quân y
Việt Nam
2010-12-23
SOQD
Chi tiết
Hull
Nhôm hydroxyd gel 3030,3mg tương đương nhôm hydroxyd 400mg, magnesi hydroxyd 800,4mg
Đóng gói
Hộp 30 gói x 15 g hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13653-10
Hộp 30 gói x 15 g hỗn dịch uống
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Hunarin H5000
Vitamin B1, Vitamin B6 , Vitamin B12
Hàm lượng / Dạng
Vitamin B1 50mg, Vitamin B6 250mg, Vitamin B12 5000mcg · Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 4 lọ + 4 ống dung môi
Nhà sản xuất
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11645-10
Vitamin B1 50mg, Vitamin B6 250mg, Vitamin B12 5000mcg
Bột đông khô để pha tiêm
Hộp 4 lọ + 4 ống dung môi
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Huonsbarazone Injection 1g
Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
0,5g Cefoperazone/ 0,5g Sulbactam · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11465-10
0,5g Cefoperazone/ 0,5g Sulbactam
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Huons Co., Ltd.
Hàn Quốc
Binex Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Huonsfuroxime Injection
Cefuroxim natri
Hàm lượng / Dạng
0,75g Cefuroxim · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11466-10
0,75g Cefuroxim
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Huons Co., Ltd.
Hàn Quốc
Binex Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Hydrocolacyl
Prednisolon 5mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13443-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Hà sâm hoàn
Hà thủ ô trắng, nhân sâm, mật ong
Đóng gói
Hộp 1 chai 240 hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1630-H12-10
Hộp 1 chai 240 hoàn cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Hạ sốt trẻ em
Cỏ nhọ nồi, Rễ cỏ tranh, Sài đất, Kim ngân hoa, Hạ khô thảo, Hòe hoa, Bồ công anh, Can khương, Cối xay
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1633-H12-10
Hộp 1 chai x 100 ml cao lỏng
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Hỗn dịch nhỏ mắt Torarop
Dexamethasone, Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
Tobramycin 3mg, dexamethasone 1mg · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 5ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11612-10
Tobramycin 3mg, dexamethasone 1mg
Hỗn dịch nhỏ mắt
Hộp 1 chai nhựa 5ml
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
IVF-M 75IU
Menotropin
Hàm lượng / Dạng
75IU · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
LG Life Sciences Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon I Networks Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11585-10
75IU
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
LG Life Sciences Ltd.
Hàn Quốc
Kolon I Networks Corporation
Hàn Quốc
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Ibatavic
Ibuprofen 600mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 3 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13513-10
Hộp 25 vỉ x 3 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Ibatavic-codein
Ibuprofen 200mg, Codein phosphat 12,8mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 3 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13514-10
Hộp 25 vỉ x 3 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Iberet Folic-500
Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Abbott Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11455-10
--
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
PT. Abbott Indonesia
Indonesia
Abbott Laboratories
Hoa Kỳ
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Ibu-acetalvic
Paracetamol 300mg; Ibuprofen 200mg; Cafein 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13515-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Imdur
Isosorbide 5-mononitrate
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11458-10
30mg
Viên phóng thích kéo dài
Hộp 2 vỉ x 14 viên
AstraZeneca AB
Thụy Điển
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.
Singapore
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Imedoman 1g
Cefamandol 1g(dưới dạng cefamandol nafat)
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13430-10
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Imetiam 1g
Cefotiam hydroclorid tương ứng với 1g Cefotiam
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13431-10
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Imetoxim 1g
Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13432-10
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Imetriazon 1g
Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13433-10
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Imexime 100
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 100mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13434-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Imexime 200
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 200mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13435-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Imexime 50
Cefixim trihydrat tương đương 50 mg Cefixim
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13436-10
Hộp 12 gói x 1g thuốc bột
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Imezin 1g
cefazolin 1g (dưới dạng cefazolin sodium sterile)
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 ống nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13437-10
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 10 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g kèm 1 ống nước cất pha tiêm, Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Itraconazol 100 mg
Itraconazol 100mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 6 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13388-10
hộp 1 vỉ x 6 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Ixel 25mg
Milnacipran Hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament production (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Medicament (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11614-10
25mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Pierre Fabre Medicament production
Pháp
Pierre Fabre Medicament
Pháp
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Ixel 50mg
Milnacipran Hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament production (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Medicament (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11615-10
50mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Pierre Fabre Medicament production
Pháp
Pierre Fabre Medicament
Pháp
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Jasmilid
lidocain HCl 2%, dịch chiết hoa cúc 18,5%
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g gel, Hộp 1 tuýp 10g gel bôi miệng
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23 → 2021-01-14
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13222-10
Hộp 1 tuýp 5g gel, Hộp 1 tuýp 10g gel bôi miệng
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
2010-12-23
→ 2021-01-14
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Kamydazol
Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13444-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Kavifort
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11503-10
300mg
Viên nang
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Celogen Pharma Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
Việt Nam
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Kefcin 375
Cefaclor monohydrat tương đương 375mg cefaclor khan
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13282-10
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Kem Alađanh
Dịch chiết nghệ vàng, dịch chiết hoàng liên, mật ong, vitamin E…
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Sao Thái Dương. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Sao Thái Dương. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1647-H12-10
Hộp 1 tuýp 20g kem bôi da
Công ty cổ phần Sao Thái Dương.
Việt Nam
Công ty cổ phần Sao Thái Dương.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Ketohealth I.V. Injection 30mg/ml
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1 ml
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11632-10
30mg/ml
Thuốc tiêm
Hộp 10 ống 1 ml
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.
Đài Loan
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.
Đài Loan
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Kiaso Inj.
Amikacin sulfat
Hàm lượng / Dạng
500mg Amikacin · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Etex Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11611-10
500mg Amikacin
Thuốc tiêm
Hộp 10 lọ x 2ml
Etex Pharm Inc.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Kid-Plus
Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, 200ml
Nhà sản xuất
Meyer Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11475-10
--
Dung dịch uống
Hộp 1 chai 100ml, 200ml
Meyer Healthcare Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Kim mâu
Ba Kích, Câu kỷ tử, Chử thực tử, Đỗ trọng, Ngũ vị tử, Ngưu tất, Nhục thung dung, Phục thần, Sơn dược, Sơn thù, Tiểu hồi, Tục đoạn, Viễn chí.
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên nang x 0,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn y dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn y dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1649-H12-10
Hộp 1 vỉ x 4 viên nang x 0,5g
Công ty cổ phần tập đoàn y dược Bảo Long
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn y dược Bảo Long
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Kim tiền thảo
Cao kim tiền thảo 120mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13283-10
Hộp 1 chai 100 viên nén bao đường
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Klamex 625
Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin, Clavunate potassium & avicel tương đương 125 mg acid clavulanic
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13284-10
Hộp 3 vỉ x 4 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Kojarcefxil 500mg
Cefadroxil monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefadroxil · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kojar Pharmaceutical Industrial Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11494-10
500mg Cefadroxil
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Kojar Pharmaceutical Industrial Co., Ltd.
Đài Loan
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Hồ
Việt Nam
2010-12-23
440/QĐ-QLD
Chi tiết
Kupcolkin
colchicin 0,6mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13570-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L.
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Kuplinko
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl.H2O) 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13571-10
Hộp 10 vỉ x 12 viên nang cứng
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L.
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L.
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Ladivir
Lamivudin 100mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13654-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Lakani
Bạch thược, bạch truật, cam thảo, diệp hạ châu, đảng sâm, đương quy, nhân trần, phục linh, trần bì
Đóng gói
hộp 1 chai 100 ml, 250 ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT dược thảo Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT dược thảo Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1661-H12-10
hộp 1 chai 100 ml, 250 ml cao lỏng
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT dược thảo Nhất Nhất
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT dược thảo Nhất Nhất
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Lamivudin 100 Glomed
Lamivudin 100mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13415-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Lansoprazol
Pellet Lansoprazol 8,5% 353mg (tương đương 30mg Lansoprazol)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13262-10
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Công ty Cổ phần Dược Becamex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Becamex
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết
Lantasim
Magnesium hydroxide 400mg, Aluminium hydroxide 400mg, simethicone 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13558-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nhai
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2010-12-23
435/QĐ-QLD
Chi tiết