Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-11
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 46651–46700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cisplaton
Cisplatin
Hàm lượng / Dạng
10mg/20ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Venus Remedies Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11513-10
Cixtor
Ascorbic acid
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11592-10
Clindamycin 150 mg
Clindamycin hydroclorid tương đương Clindamycin 150mg
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13613-10
Clindamycin 300
Clindamycin hydroclorid tương ứng 300mg Clindamycin
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13294-10
Clodobam
Clopidogrel bisulphate
Hàm lượng / Dạng
75mg Clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sterling Healthcare Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11663-10
Clopid Tablets
Clopidogrel Bisulfat
Hàm lượng / Dạng
75mg clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11566-10
Cloramphenicol
Cloramphenicol 0,25g
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13440-10
Clorpheniramin maleat 4 mg
Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 200 viên, hộp 1 chai 1000 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23 → 2022-03-08
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13240-10
Clorpromazin
Clopromazin HCl 100 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13364-10
Cobratoxan
Nọc rắn 0,0005g, methyl salicylat 2,824g, tinh dầu bạc hà 0,588g
Đóng gói
Hộp 10 tuýp 20g kem bôi da
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông dược Cửu Long QK9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông dược Cửu Long QK9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1660-H12-10
Codzidime
Ceftazidime pentahydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftazidime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11474-10
Colatus
Paracetamol, Clorpheniramin maleat, phenylephrinHCl, Dextromethorphan HBr.H2O
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml si rô
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13687-10
Colvicap
Paracetamol 400mg, Cafein 30mg, Pseudoephedrin hydroclorid 10mg, Bromhexim hydroclorid 8mg, Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
hộp 1 chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13378-10
Comvit H5000
Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12
Hàm lượng / Dạng
Vitamin B1 50mg, Vitamin B6 250mg, Vitamin B12 5000mcg · Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 4 lọ + 4 ống dung môi
Nhà sản xuất
Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (China)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11643-10
Cooldrop
Polyvidon 500 mg/10 ml
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10 ml thuốc nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13365-10
Coryzal
Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13679-10
Cotrimoxazol 960mg
Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13241-10
Coxnis
Meloxicam 7,5mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13646-10
Cruzz-5
Risedronat natri 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13647-10
Cuine caps. 250mg
Glucosamin 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13577-10
Cuine caps. 500mg
Glucosamin sulfat 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13578-10
Cyanocobalamine Injection
Cyanocobalamin
Hàm lượng / Dạng
2000mcg/ 2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11631-10
D-Cotatyl 500
Mephenesin 500mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13526-10
D3 Care
Vitamin D3 (Cholecalciferol) 1500 IU/1 ml
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5 ml, 10 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13504-10
DNA- Cold
Paracetamol 325 mg, Thiamin nitrat 10 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg
Đóng gói
Hộp 25 gói x 2,5g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13545-10
Daedox Tablet
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11462-10
Dafendol
Thymomoduline
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Wales Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11488-10
Daflavon
Diosmin 450mg, hesperidin 50mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13579-10
Daivobet (Đóng gói: Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S, Denmark)
Calcipotriol; Betamethasone dipropionate
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gam chứa: Calcipotriol 50mcg; Betamethason 0,5mg · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g, 30g
Nhà sản xuất
Leo Laboratories Limited (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Zuellig Pharma Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11666-10
Davilite- 15
Pioglitazon hydroclorid 16,54mg tương đương Pioglitazon 15mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13648-10
Decolgen Fort
Paracetamol 500 mg, Phenylephrin HCl 5 mg, Chlorpheniramine Maleate 2 mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ xé x 4 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13690-10
Decolgen Syrup
Paracetamol 300 mg, Pseudoephrin HCl 30 mg, Chlorpheniramin maleat 1 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13691-10
Denkacef
Cefuroxime sodium
Hàm lượng / Dạng
0,75g Cefuroxime · Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
SIC "Borshchahivskiy Chemical-Pharmaceutical Plant" CJSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11499-10
Denkaxym
Cefazolin sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefazolin · Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
SIC "Borshchahivskiy Chemical-Pharmaceutical Plant" CJSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11500-10
Denkazon
Cefoperazone sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefoperazone · Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
SIC "Borshchahivskiy Chemical-Pharmaceutical Plant" CJSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11501-10
Deslornine
Desloratadin 5 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13404-10
Detimogen-F
Paracetamol 500 mg, clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 25 viên nén
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13699-10
Detyltatyl
Mephenesine 250mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên nang, chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13256-10
Dexamethason
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Chai 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13681-10
Dextroboston 10
Dextromethorphan HBr 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên; hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13341-10
Dextromethorphan
Dextromethorphan hydrobromid 10 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13278-10
Diclofenac 75
Diclofenac natri 75mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 200 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13379-10
Diclofenac Tablets BP 50mg
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11623-10
Diclofenac sodium injection (Cơ sở nhượng quyền: Jeil Pharmaceutical Co., Ltd- # 739, Decheon- Dong, Dalseo - Gu, Korea
Diclofenac natri 75mg
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13523-10
Dicomax
Diclofenac natri 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13527-10
Dimenhydrinat
Dimenhydrinat 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13607-10
Diosmectite 3g
Diosmectit 3g
Đóng gói
hộp 30 gói x 3,8 gam bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13380-10
Diphereline 0.1mg
Triptorelin acetat
Hàm lượng / Dạng
Triptorelin 0,1mg · Bột và dung môi pha thành dung dịch tiêm dưới da
Đóng gói
Hộp chứa 7 lọ thuốc bột và 7 ống dung môi
Nhà sản xuất
Ipsen Pharma Biotech (Pháp)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11583-10
Divascol
Tolazolin Hydrochlorid 10 mg/1 ml
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1 ml dung dịch tiêm (Tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Trung ương 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13266-10
Diệp hạ châu
Diệp hạ châu đắng 1g
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
V1638-H12-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.