Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-11
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 46501–46550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Albendazole
Albendazol 400mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13642-10
Alimemazin
Alimemazin tartrat 50mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml siro thuốc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13274-10
Alpha 42
Alphachymotrypsin 8,4mg (tương ứng 8.400 đơn vị Chymotrypsin USP hay 42 microkatals)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-KD Dược Nhật Khuê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13525-10
Alpha-Ktal
Chymotrypsin 4,2mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13502-10
Alphachymotrypsin
Alphachymotrypsin 4,2mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13237-10
Alphachymotrypsin
Chymotrypsin 21micro katals
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23 → 2022-08-26
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13550-10
Alphachymotrypsin-BVP
chymotrypsin 21mckatal
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén (vỉ nhôm-nhôm), Hộp 2 vỉ x 10 viên nén (vỉ nhôm-PVC/PVdC)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13220-10
Aluminum Phosphat
Nhôm phosphat gel 12,38 g tương đương 2,476 g Nhôm phosphat
Đóng gói
hộp 10 gói x 20 gam hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13663-10
Alverin
Alverin citrat 40mg
Đóng gói
hộp 20 vỉ x 15 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13373-10
Alvesin 40
Dung dịch Amino acid và chất điện giải
Hàm lượng / Dạng
40g amino acid/1000ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml, Chai 500ml
Nhà sản xuất
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23 → 2020-11-20
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11460-10
Ambinox
Zolpidem tartrate 10 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13322-10
Amdirel
Amlodipin besilat 6,93mg (tương đương Amlodipin 5mg)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13643-10
Amelicol
Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13331-10
Amfazol
Ketoconazol 2%
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g kem bôi ngoài da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13323-10
Amfuncid
Clotrimazol 1%
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g kem bôi ngoài da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13324-10
Amifort Tablet
Casein hydrolysate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11461-10
Aminol-S Injection
Hỗn hợp acid amin
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11640-10
Aminol-V Injection
Hỗn hợp acid amin
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11641-10
Aminoplasmai Hepa 10%
Dung dịch Amino acid và chất điện giải
Hàm lượng / Dạng
-- · Dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai thuỷ tinh 500ml
Nhà sản xuất
B.Braun Melsungen AG (Đức)
Nhà đăng ký
B.Braun Medical Industries S/B (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11459-10
Amlodac 5
Amlodipine besylate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp to x10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11544-10
Amonalic Syrup
Amoxicillin, Kali clavulanat
Hàm lượng / Dạng
1,25g Amoxicillin; 0,3125g Kali clavulanate/50ml siro · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ (mỗi lọ pha thành 50ml hỗn dịch uống)
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11479-10
Amonalic duo syrup
Amoxicillin, Kali clavulanate
Hàm lượng / Dạng
1,999g Amoxicillin; 0,2856g Kali clavulanate/50ml siro · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ (mỗi lọ pha thành 50ml hỗn dịch uống)
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11478-10
Amorvita ginseng
Cao nhân sâm, Vitamin A, D3, E, B1, B2, C, PP, B5, Magnesi, Kẽm, Sắt, đồng, kali
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13603-10
Amoxicillin 250 mg
Amo xicilin trihydrat tương đương 250mg Amoxicilin
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13612-10
Amoxipen 250
Amoxicilin 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13547-10
Amoxipen 500
Amoxicilin 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13548-10
Ampelop
Cao chè dây 625 mg
Đóng gói
hộp 9 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13229-10
Ampelop
cao chè dây 625mg
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13604-10
Ampharin
Fenofibrat 160 mg tương ứng Fenofibrat micronized pellets 65%: 246 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13325-10
Ampicillin Kabi
Ampicilin natri tương ứng 1g Ampicilin)
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13332-10
An thần bổ tâm
Cao đặc an thần bổ tâm (lạc tiên, vông nem, long nhãn) 1,2 gam
Đóng gói
hộp 10 túi x 5 gam trà cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13230-10
Angel Cardiotonic Pill (Thiên sứ hộ tâm đan)
Radix salivae miltiorrhizae; radix Notoginseng; Borneolum Syntheticum; polyethylengglycol 6000; opadry
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên hoàn
Đóng gói
Hộp 2 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Tianjin Tasly Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tianjin Tasly Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11642-10
Anxipill
Mirtazapine 30mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13326-10
Arbitol
Arginin thiazolidin carboxylat 400mg
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13566-10
Arginine
L-Arginin hydroclorid 200mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13680-10
Armecocib
Celecoxib 200mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13696-10
Arthocerin
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11543-10
Arthroease 1500mg
Glucosamin sulfat 1500mg
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23 → 2021-01-10
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13627-10
Arthroease 500mg
Glucosamin sulfat 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13628-10
Artreil
Diacerhein 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13644-10
Atimos 12mcg
Formoterol fumarate
Hàm lượng / Dạng
12mcg · Dung dịch hít nén áp lực
Đóng gói
Bình nén áp lực chứa 100 lần phun
Nhà sản xuất
Chiesi Farmaceutici S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Laboratoires Fournier SA. (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11590-10
Augbactam 1g/200mg
Amoxicilin sodium tương đương 1g amoxicilin, potassium clavulanate tương đương 200mg acid clavulanic trong 1 lọ thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13551-10
Aumakin 1g/200mg
Amoxicilin sodium tương đương amoxicilin 1g, Potassium clavulanate tương đương 200mg acid clavulanic
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13552-10
Aupisin 1,5g
Ampicilin 1g, sulbactam 0,5g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13553-10
Auschicin
Colchicin 1 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13632-10
Ausdiaglu
Gliclazide 80mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13634-10
Averinal
Alverin 40mg (dưới dạng Alverin citrat)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13462-10
Axcel Diphenhydramine Paediatric syrup
Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride
Hàm lượng / Dạng
7mg/5ml; 67,5mg/5ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml, 100ml, 120ml
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
440/QĐ-QLD
VN-11493-10
Azimax 250
azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13425-10
Azithromycin TW3 250 mg
Azithromycin 250 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-12-23
Quyết định
435/QĐ-QLD
VD-13503-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.