Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-06
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 44001–44050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Tobadexa Eye drops
Tobramycin; Dexamethasone
Hàm lượng / Dạng
3mg; 1mg · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13344-11
Topenti 20
Esomeprazole magnesium dihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg Esomeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13454-11
Topenti 40
Esomeprazole magnesium dihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Esomeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13455-11
Toraass 25
Losartan Postassium
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12 → 2022-08-06
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13408-11
Torleva 1000
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13409-11
Torleva 250
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13410-11
Torleva 750
Livetiracetam
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13411-11
Toruxin
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13456-11
Trafedin
Nifedipin 10 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15240-11
Trenoyn 10
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Olive Healthcare (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12987-11
Tretinacne - A
Erythromycin 400mg, Tretinoin 2,5mg
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam gel bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15219-11
Troynoxa-60
Enoxaparin sodium
Hàm lượng / Dạng
60mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm chứa 0,6ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13068-11
Troyplatt
Clopidogrel Bisulfate
Hàm lượng / Dạng
75mg clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13069-11
Troysar H
Losartan potassium; Hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
50mg; 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12 → 2020-12-09
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13070-11
Tràng vị lạc
Bạch truật, bạch linh, sa nhân, sơn tra, nhục đậu khấu, mộc hương, đẳng sâm, cam thảo, Hoàng liên, hoài sơn, thần khúc, trần bì
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên (chai thủy tinh màu nâu hay chai nhựa HPDC), hộp 4 vỉ x 18 viên (vỉ nhôm -PVC), hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15069-11
Tuflu
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13147-11
Udexcale Soft Cap
Acid Ursodesoxycholic 50mg; Thiamin nitrate 10mg; Riboflavin 5mg
Hàm lượng / Dạng
50mg; 10mg; 5mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12890-11
Ulpentac 40
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Vintanova Pharma Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Huỳnh Tấn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12934-11
Ulperaz 20
Rabeprazole natri
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Vintanova Pharma Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Huỳnh Tấn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12935-11
Unidikan
Amikacin sulfate
Hàm lượng / Dạng
500mg Amikacin · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13415-11
Unifeparin
Difemerine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13312-11
Unigance
L-Ornithine -L-aspartate
Hàm lượng / Dạng
100mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12902-11
Unironteen
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13416-11
Uphadenoral
Pseudoephedrin hydroclorid 30mg, Clorpheniramin maleat 2 mg
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 1 chai 200 viên, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15211-11
Usapira
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1g · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12960-11
Vacidox
Estriol
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên trứng đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13237-11
Valsar-H
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13163-11
Veesar 80
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Vintanova Pharma Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Huỳnh Tấn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12936-11
Veloxin Tablets 400mg
Moxifloxacin HCl
Hàm lượng / Dạng
400mg Moxifloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Pacific Pharmaceuticals Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Pacific Pharmaceuticals Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13298-11
VenZannin
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Codein phosphat 8mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15195-11
Via-Neurone
Cao bạch quả, vitamin B1, B2, B6, PP
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15146-11
Viavan
Mỗi viên chứa: Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15291-11
Vicefoxitin 1g
Cefoxitin 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 2 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15215-11
Vinpocetin
Vinpocetin 5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15241-11
Vitafxim
Cefotaxim (dạng Cefotaxim natri) 1g
Đóng gói
Hộp 01 lọ, hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15216-11
Vitamin A (Retinol)
Vitamin A 200000 IU, Vitamin E 40 IU
Đóng gói
Chai 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15126-11
Vitamin B1-B6-B12
Mỗi viên chứa: Thiamin HCl 125mg; Pyridoxin HCl 125mg; Cyanocobalamin 0,125mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15076-11
Vitamin B12 1000mcg
Cyanocobalamin
Hàm lượng / Dạng
1000mcg · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống
Nhà sản xuất
T.P Drug Laboratories Co.,Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13222-11
Vitamin B6 100mg/ 1ml
Pyridoxin HCl 100mg/ 1ml
Đóng gói
Hộp 10 ống, 100 ống dung dịch tiêm 1ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15203-11
Vitamin B6 250 mg
Pyridoxin hydroclorid 250mg
Đóng gói
hộp 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15249-11
Vitamin C 250 mg
Acid ascorbic 250 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15131-11
Vitamin C 50 mg
Acid ascorbic 50 mg
Đóng gói
Chai 50 viên nén ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15132-11
Vitamin C 500
vitamin C
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15221-11
Vitamin C 500 mg
Acid ascorbic 500 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 500 viên nang cứng (tím-tím)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15134-11
Vitamin C 500 mg
Acid ascorbic 500 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên nang cứng (xám-cam)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15133-11
Vitamin C 500 mg
Acid ascorbic 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 500 viên nang cứng (xanh lá-vàng)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15135-11
Vitamin C Injection
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13431-11
Vitamin C Injection
Ascorbic Acid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
T.P Drug Laboratories Co.,Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
LBS Laboratories Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13240-11
Vitamin E thiên nhiên 400IU
Vitamin E thiên nhên 400IU
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15236-11
Vitamin PP
Nicotinamid 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15156-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.