Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-04
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 42501–42550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Allerytida F
Mỗi viên chứa: Pseudoephedrin HCl 25mg; Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15616-11
Amdipress
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15544-11
Amefolifer
Săt nguyên tố, acid folic, Pyridoxin HCl, Cyanocobalamin
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15419-11
Amfacort
Clobetasol propionat 0,05%
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g, 10g, 15g, 25g, 30g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15368-11
Amfamag-B6
Magnesium lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15369-11
Amikabiotic 500 (Cơ sở nhượng quyền: Unitex-Tenamyd Canada PVT. Ltd; Địa chỉ: R-914/915, T.T.C Industrial Area, Rabale, Navi Mumbai 400 701, India)
Amikacin sulfat tương đương 500mg amikacin
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml dung dịch tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15506-11
Aminazin 25 mg
Clorpromazin hydroclorid 25 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên bao đường. Hộp 1 lọ x 500 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15328-11
Aminsatic
Mỗi viên chứa: Vitamin B1 125mg; Vitamin B6 125mg; Vitamin B12 50mcg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15452-11
Amorvita mineral
Vitamin A, vitamin D3, Vitamin E, Vitamin B1, vitamin B2, vitamin B6, vitamin PP, vitamin B5, vitamin C, sắt, đồng, kẽm, kali, magnesi
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15545-11
Amoxividi 250
Amoxicilin 250mg (dưới dạng amoxicilin trihydrat)
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15468-11
Arfloquin
Viên nén Artesunat 200mg, viên bao phim Mefloquin 250mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ (3 viên nén Artesunat 200mg + 3 viên bao phim Mefloquin 250mg)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15512-11
Arobarit QH 06
Barisulfat 53gam
Đóng gói
thùng 30 lọ x 350 gam hỗn dịch
Nhà sản xuất
Liên hiệp KH-SX Quang - Hoá-Điện-Tử - Viện Khoa học Vật liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Liên hiệp KH-SX Quang - Hoá-Điện-Tử - Viện Khoa học Vật liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
SOQD
NC38-H08-13
Aspamic
Aspartam 35 mg
Đóng gói
hộp 100 gói x 1 gam thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15546-11
Aspirin 100
Aspirin 100mg/ gói
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15453-11
Aspirin pH8
Acid acetylsalicylic 500mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15 → 2022-12-20
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15513-11
Aspirin pH8
Acid acetylsalicylic 500mg/ viên
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15617-11
Aspirin pH8 500 mg
Acid Acetyl salicylic 500mg
Đóng gói
hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15424-11
Atuoglu 300
Glutathion 300mg/ lọ
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15459-11
Atuoglu 600
Glutathion 600mg/ lọ
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15460-11
Auslis
L- cystin 500mg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15406-11
Auxacilin
Oxacilin natri 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 50 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15481-11
Azithromycin
Azthromycin 250 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15502-11
B- Complex
Vitamin B1 15 mg, Vitamin B2 10mg, Vitamin B6 5 mg
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15503-11
B- complex
Mỗi viên chứa: Thiamin nitrat 15mg; Pyridoxin HCl 5mg; Riboflavin 10mg; Nicotinamid 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần DP Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15317-11
Baxpel 500
Clarithromycin 500mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15308-11
Bcomplex- SP
Mỗi viên chứa: Thiamin nitrat 5mg; Pyridoxin HCl 1,67mg; Riboflavin 3,33mg; Nicotinamid 16,67mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15318-11
Becoclari 250
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15563-11
Bephardin
Lamivudin 100mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15564-11
Berberin 50 mg
berberin clorid 50mg
Đóng gói
Lọ 50 viên, lọ 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15590-11
Betanzyme
Vitamin B1 5mg, vitamin B2 5mg, vitamin PP 15mg, vitamin B6 3mg, vitamin B5 6mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15485-11
Bicalvit gel
Tricalci phosphat 3,6g, Ergocalciferol 72000IU
Đóng gói
Chai 360ml hỗn nhũ dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15371-11
Bidiperan
Metoclopamid HCl 10mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15509-11
Bidisamin 500
Glucosamin sulfat.2KCl tương ứng Glucosamin sulfat 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15372-11
Bidisamin Plus
D-Glucosamin sulfat.2KCL tương đương Glucosamin sulfat 500mg; Natri Chondroitin sulfat 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim, hộp 1 chai x 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15374-11
Bidisamin extra
D-Glucosamin sulfat.2KCl tương đương Glucosamin sulfat 500mg; Natri chondroitin sulfat 100mg, Methyl sulfonyl methane 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15373-11
Bidisubtilis
Bacillus subtilis 100 000 000 tế bào
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g, hộp 40 gói x 1g, túi 20 gói x 1g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15375-11
Biloxcin Eye
Ofloxacin 0,3%
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15376-11
Bổ thận thủy TW3
Cao lỏng của các dược liệu: Thục địa, Hoài sơn, Táo chua, Thạch hộc, Củ súng, Tỳ giải
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 ml thuốc nước uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15456-11
CEFUROXIM 500
Cefuroxim (dùng dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Us Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Us Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15 → 2023-05-30
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15391-11
Cagenine
Clarithromycin 500 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15407-11
Calci Milk - D
Tricalci phosphat gel 3,6g, Vitamin D3 14400IU
Đóng gói
Chai 360ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15341-11
Calci-D
Calcium 300mg (Calcium carbonate), Cholecalciferol (vitamin D3) 60 IU
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15514-11
Calcium Stada Vitamin D
Tricalciphosphat 1g, vitamin D3 20.000UI
Đóng gói
Chai 330ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15570-11
Calcium- D
Mỗi viên chứa: Calcium gluconat tương đương Calcium 500mg; Vitamin D3 200IU
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15 → 2022-06-30
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15319-11
Cao đặc Trinh nữ hoàng cung
Trinh nữ hoàng cung
Đóng gói
hộp 1 túi 5 kg cao đặc nguyên liệu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15536-11
Capcold
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15618-11
Captohasan 25/12.5
Captopril 25 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15584-11
Captopril 25 mg
Captopril 25mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15547-11
Caricin
Clarithromycin 250 mg
Đóng gói
Bổ sung quy cách đóng gói: Chai 500 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15 → 2021-06-17
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15313-11
Carvesyl
Carvedilol 25mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15581-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.