Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40701–40750.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Zimilast
Cilastatin Natri; Imipenem
Hàm lượng / Dạng
Cilastatin 500mg; Imipenem khan 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thủy tinh chứa bột pha tiêm và 1 ống nhựa chứa nước pha tiêm
Nhà sản xuất
Galpha Laboratoires Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15132-12
Zitrex 500
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Medicon Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14910-12
Zovanta 40
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15046-12
pms - Do - Parafen F
Paracetamol 650 mg, ibuprofen 200 mg, diphenhydramin HCl 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16554-12
pms - Roxithromycin 50 mg
Roxithromicin TM 51,3% tương đương 50mg Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 12 gói x 0,8 gam cốm uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16555-12
Alenax 70
Acid alendronic 70mg dưới dạng Alendronat natri trihydrat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 1 vỉ x 2 viên, hộp 1 vỉ x 4 viên nén dài bao phim.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-02-04
Quyết định
32/QĐ-QLD
VD-16451-12
Centovit smart kid + DHA
DHA (Acid Docosahexaenoic), Vitamin A, D3, E
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml, hộp 1 chai x 60ml nhũ tương uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-02-04
Quyết định
32/QĐ-QLD
VD-16452-12
Centovit zinc
Kẽm, Vitamin B1, B2, B6, B12, C, PP, B5, acid folic
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 6 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-02-04
Quyết định
32/QĐ-QLD
VD-16453-12
Moflox
Moxifloxacin 400mg tương ứng với 436,33mg Moxifloxacin HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên nén dài bao phim.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-02-04
Quyết định
32/QĐ-QLD
VD-16454-12
Opelovax 200
Aciclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-02-04
Quyết định
32/QĐ-QLD
VD-16456-12
Opelovax 400
Aciclovir 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-02-04
Quyết định
32/QĐ-QLD
VD-16457-12
Opemoxif
Moxifloxacin 400mg tương ứng với 436,33mg Moxifloxacin HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên nén dài bao phim.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-02-04
Quyết định
32/QĐ-QLD
VD-16455-12
Opesorbit
Sorbitol 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-02-04
Quyết định
32/QĐ-QLD
VD-16458-12
Teremazin
Alimemazin 5mg tương ứng 6,25mg Alimemazin tartrat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-02-04
Quyết định
32/QĐ-QLD
VD-16459-12
Vitasmartkid DHA + Calcium
DHA (Acid Docosahexaenoic) 200mg; Vitamin C 60mg, Calci (Calci glycerophosphat 112mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml, hộp 1 chai x 60ml nhũ tương uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-02-04
Quyết định
32/QĐ-QLD
VD-16460-12
Fluomedic
Acid benzoic; natri benzoat; natri fluorid
Hàm lượng / Dạng
Nước súc miệng
Đóng gói
Hộp 01 chai 90ml; Chai 250ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-20 → 2022-07-05
Quyết định
27/QĐ-QLD
VS-4832-12
Gynofar (gel)
Đồng sulfat
Hàm lượng / Dạng
Gel
Đóng gói
Hộp 01 chai 100 gam gel vệ sinh phụ nữ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-20 → 2022-07-05
Quyết định
27/QĐ-QLD
VS-4834-12
Orafar
Đính chính hoạt chất chính - hàm lượng
Hàm lượng / Dạng
Nước súc miệng
Đóng gói
Hộp 01 chai 90ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-20 → 2022-07-05
Quyết định
27/QĐ-QLD
VS-4833-12
3Bplusz F
Vitamin B1 12,5mg, Vitamin B6 12,5mg, Vitamin B12 50mcg, sắt sulfat 16,2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 12 viên, hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16258-12
5% Dextrose in water solution for intravenous infusion
Dextrose monohydrate
Hàm lượng / Dạng
5g/100ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml;1000ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-07-25
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14667-12
Acebis - 1,5g
Cefoperazon sodium tương ứng 1g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 0,5g Sulbactam
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16364-12
Acebis - 1g
Cefoperazon sodium tương ứng 0,5g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 0,5g Sulbactam
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16365-12
Acebis - 2,25g
Cefoperazon sodium tương ứng 1,5g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 0,75g Sulbactam
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16366-12
Acebis - 2g
Cefoperazon sodium tương ứng 1g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 1g Sulbactam
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16367-12
Acetylcystein
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16381-12
Acetylcystein 200mg
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16282-12
Aciclovir MKP 200
Aciclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 25 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-06-29
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16333-12
Acizit
Azithromycin dihydrate
Hàm lượng / Dạng
200mg Azithromycin/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
ACI Pharma PVT., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
ACI Pharm. Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14423-12
Acocina
Mỗi 40 ml chứa: Ô đầu 0,32g; Mã tiền 0,64g; Quế nhục 0,32g; Đại hồi 0,32g; Tinh dầu long não 0,4ml; Huyết giác 0,32g; Methyl salicylat 2,00g; Thiên niên kiện 0,64g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 ml; Hộp 1 lọ 80 ml (có nắp xịt)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-29
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16313-12
Aegencepim 1000
Cefepime Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1000mg Cefepime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14835-12
Afcort-N Skin Cream
Fluocinolone acetonide; Neomycin sulphate
Hàm lượng / Dạng
0,25mg/g Fluocinolone acetonide; 3,5mg/g Neomycin · Kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14448-12
Afinitor 10mg
Everolimus
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-608-12
Afinitor 5mg
Everolimus
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-609-12
Agifed-T
Mỗi viên chứa: Pseudoephedrin HCl 60mg; Triprolidin HCl 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Trung Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16207-12
Air-X tab. hương vị cam
Simethicone
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
R.X. Manufacturing Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2023-03-18
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14630-12
Ajuroxcal
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25 mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Asia Pharmaceuticals Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14786-12
Akicin inj.
Amikacin sulfate
Hàm lượng / Dạng
500mg Amikacin/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14471-12
Akudinir 250
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-07-26
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14428-12
Akudinir 50
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 4g
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-07-05
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14429-12
Akurit Z
Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide
Hàm lượng / Dạng
150mg; 75mg; 400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 15 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14447-12
Alenroste-10
Alendronate Natri
Hàm lượng / Dạng
10mg Alendronic acid · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14733-12
Alimemazine
Alimemazin tartrat 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-01-20
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16240-12
Alkoys soft cap.
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14639-12
Allercet-L
Levocetirizine dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg Levocetirizine · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp chứa 10 hộp nhỏ, mỗi hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14745-12
Alphachymotrypsin
Alphachymotrypsin 4200 Unit/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16287-12
Altamin
Cao actiso, cao biển súc, bột bìm bìm biếc
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 5 viên, hộp 12 vỉ x 5 viên, hộp 1 lọ x 100 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V117-H12-13
Alusi
Magnesi trisilicat 1,25g, Nhôm hydroxyd khô 0,625g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
gói 2,5 gam, 5 gam bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16347-12
Alverin
Alverin citrat 40 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16407-12
Alzyltex
Cetirizin HCl 10mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16431-12
Amclovir
Acyclovir 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 10g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16208-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.