Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 39351–39400.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Nectram-1g
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
M/s Nectar Lifescience Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Đời sống Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15337-12
Nemipam
Nefopam HCl
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Shijiazhuang Pharmaceutical Group Ouyi Pharma Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15691-12
Neostigmine
Neostigmin methylsulfate
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15618-12
Neostigmine-hameln 0,5mg/ml injection
Neostigmine metilsulfate
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10ống 1ml
Nhà sản xuất
Hameln Pharmaceutical GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15323-12
Nesmet
Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nestor Pharmaceuticlas Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15370-12
Neucarmin
Casein hydrolysate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chunggei Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15252-12
Neuraject
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15254-12
NeuroAid
Hoàng kỳ, đan sâm, xích thược, xuyên khung, đương qui, hồng hoa, đào nhân, viễn chí, thạch xương bồ, toàn yết, thủy điệt, thổ miết trùng, ngưu hoàng, linh dương giác
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Tianjin Shitan Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH EVD Dược phẩm Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15367-12
Newhem
Sắt gluconat, Mangan gluconat, Đồng gluconat
Hàm lượng / Dạng
200mg; 20mg; 1mg · Siro
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Cho-A Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15578-12
Newmetforn Inj. 1j
Meropenem Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Meropenem · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-03-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15453-12
Newtramin injection
Cao lá bạch quả
Hàm lượng / Dạng
17,5mg (tương đương 4,2mg Ginkgoflavon glycosides) · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Nexpharm Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-677-12
Newzim
Ceftazidime
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15505-12
Nilibac 250
Cefuroxim Acetil
Hàm lượng / Dạng
250mg Cefuroxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Square Cephalosporins Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15365-12
Nilibac 500
Cefuroxim Acetil
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefuroxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Square Cephalosporins Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15366-12
Nilofact
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
200mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
IL-Yang Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-04-25
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15481-12
Nobesta
Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate)
Hàm lượng / Dạng
(10mg; 2mg; 50mg)/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
T.Man Pharma Limited Partnership (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15349-12
Nonfati
Nabumetone
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 30 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jin Yang Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15658-12
Norfloxacin Tablets 400mg
Norfloxacin
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Minimed Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15610-12
Normodipine
Amlodipin besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15440-12
Norvir
Ritonavir
Hàm lượng / Dạng
100mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Abbott GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
166/QÐ-QLD
VN1-671-12
Noxafil (CS đóng gói: Schering-Plough S.A., Địa chỉ: 2, rue Louis Pasteur, 14200 Herouville St Clair, France)
Posaconazole
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 105ml
Nhà sản xuất
Patheon Whitby Inc., (Canada)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-696-12
Ocupal
Domperidone maleate
Hàm lượng / Dạng
10mg Domperidone · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15502-12
Ofus Eye drops
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
3mg/ml · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15586-12
Olanzapine Tablets 10mg
Olanzapine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15534-12
Omeprazole
Omeprazole (dạng hạt cốm bao tan trong ruột 7,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Maxtar Bio-Genics (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Song Khanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15363-12
Onbrez Breezhaler 150mcg
Indacaterol maleate
Hàm lượng / Dạng
150mcg Indacaterol · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-700-12
Onbrez Breezhaler 300mcg
Indacaterol maleate
Hàm lượng / Dạng
300mcg Indacaterol · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-701-12
Oramep
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15277-12
Oratane (đóng gói và xuất xưởng: Douglas Pharmaceuticals Limited, địa chỉ: PO Box 45027, Auckland, New Zealand)
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Swiss Caps AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Ascent Pharmahealth Limited (Australia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15205-12
Oratane (đóng gói và xuất xưởng: Douglas Pharmaceuticals Limited, địa chỉ: PO Box 45027, Auckland, New Zealand)
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Swiss Caps AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Ascent Pharmahealth Limited (Australia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15206-12
Orgametril
Lynestrenol
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15548-12
Osacacbo 2%
Carbocisteine
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Twilight Litaka Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15295-12
Osacacbo 5%
Carbocisteine
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Twilight Litaka Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15296-12
Osarox-100
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medicaids Pakistan (Private) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15294-12
Osteomed Tablets
Calcium carbonate, Magnesium Hydroxide, Zinc Sulfate Monohydrate, Vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Meyer Organics Pvt.Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một Thành Viên Dược phẩm ACE (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-07-28
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15273-12
Ostikar
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15670-12
Otrivin
Xylometazoline Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,05% · Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Novartis Consumer Health S.A (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Consumer Health S.A (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15558-12
Otrivin
Xylometazoline Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,1% · Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
GSK Consumer Healthcare S.A (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte Ltd (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-02-25
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15559-12
Otrivin
Xylometazoline Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,1% · Dung dịch phun mù vào mũi có chia liều
Đóng gói
hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Novartis Consumer Health S.A (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Consumer Health S.A (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15561-12
Otrivin
Xylometazoline Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,05% · Dung dịch phun mù vào mũi có chia liều
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Novartis Consumer Health S.A (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Consumer Health S.A (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15560-12
PM H-Regulator
Cao cô đặc quả Vitex agnus castus, cao cô đặc hạt đậu nành (Glycine max)
Hàm lượng / Dạng
20mg; 200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 60 viên
Nhà sản xuất
Probiotec Pharma Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Probiotec Pharma Pty., Ltd. (Australia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-705-12
PM Kiddiecal
Phytomenadione (Vitamin K1), Calcium hydrogen phosphate anhydrous, Cholecalciferol (Vitamin D3)
Hàm lượng / Dạng
30mcg; 678mg; 5mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Catalent Australia Pty. Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Thuận Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-681-12
PMS-Simvastatine
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmascience Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Pharmascience Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15568-12
Pannefia-40
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-07-07
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15243-12
Pantric Plus
Pantoprazole natri sesquihydrate, Domperidone
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazol; 10mg Domperidone · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp lớn 10 hộp nhỏ X 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-708-12
Panzotax
Pantoprazole natri sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazol · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ Alu-Alu x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15637-12
Pariet Tablets 10mg (đóng gói bởi Interthai Pharmaceutical manufacturing Ltd. - Thailand)
Rabeprazole sodium
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Eisai Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15330-12
Parpirom
Cefpirome sulphate
Hàm lượng / Dạng
1g Cefpirome · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15622-12
Patar Gepacin
Neomycin Sulfate; Bacitracin Zinc; Amylocaine HCl
Hàm lượng / Dạng
2,5mg Neomycin base; 1,5mg; 0,5mg · Viên nén ngậm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10 viên
Nhà sản xuất
Patar Lab. Ltd., Part. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Australia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15566-12
Pataxel
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
16mg/ml · dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Lọ 30mg/5ml; lọ 100mg/16,7ml; lọ 300mg/50ml
Nhà sản xuất
Vianex S.A (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
165/QÐ-QLD
VN1-663-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.