Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-02
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 38751–38800.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Farica 400
Albendazol
Hàm lượng / Dạng
400 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17406-12
Farmiz 1 g
Cefamandol nafat
Hàm lượng / Dạng
Cefamandol 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17422-12
Fe-Folic
Sắt (II) fumarat, Acid folic
Hàm lượng / Dạng
200 mg; 1 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17793-12
Fenocor 100
Fenofibrat
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nang cứng (trắng-trắng)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17407-12
Fexdona
Vitamin B1, B2, B6, PP, C
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ , 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200, 250, 500, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17698-12
Fonroxil
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17439-12
Fonroxil 250
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17440-12
Fovirpoxil
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-02-09
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17487-12
Fucavina
Mebendazol
Hàm lượng / Dạng
500mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17813-12
Fudall 10 mg
Adefovir dipivoxil
Hàm lượng / Dạng
10 mg · viên nén
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17514-12
Fumygiko
Cao bạch quả
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V185-H12-13
Furonat (CSNQ: Unitex - Tenamyd Canada PVT. LTD)
Cefuroxim 750mg (dưới dạng cefuroxim natri)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17676-12
Gel xoa bóp hiệu con gấu
Methyl salicylat, Menthol
Hàm lượng / Dạng
1,5g, 0,7g · Gel bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp x 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17519-12
Giadogane
Cao đặc Actiso 200mg, cao đặc rau đắng đất 150mg, cao đặc bìm bìm biếc 16 mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-07-07
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17634-12
Giadrox 500
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17399-12
Gilidam 1g
Cefotiam hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
Cefotiam 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17423-12
Giảm đau thần kinh D6
Paracetamol, Cafein
Hàm lượng / Dạng
200 mg; 20 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17441-12
Glipizid 5mg
Glipizid
Hàm lượng / Dạng
5 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17408-12
Glucosamin 250
Glucosamin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17465-12
Glucosamin 500
Glucosamin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
500mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17466-12
Glucose 5%
Glucose khan
Hàm lượng / Dạng
5g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai nhựa 100ml; chai nhựa 250ml; chai nhựa 500ml; chai thủy tinh 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17664-12
Glucozamax 250
Glucosamin sulfat kali clorid
Hàm lượng / Dạng
Glucosamin sulfat 250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17488-12
Glucozamax 500
Glucosamin sulfat kali clorid
Hàm lượng / Dạng
Glucosamin sulfat 500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-05-30
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17489-12
Glucozamax 750
Glucosamin sulfat kali clorid
Hàm lượng / Dạng
Glucosamin sulfat 750mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17490-12
Hagimox HT
Amoxicillin 500mg dưới dạng Amoxicillin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17351-12
Haloperidol 1,5mg
Haloperidol
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-05-06
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17343-12
Hapolymin Ginseng
Cao nhân sâm, Các vitamin A, B1, B2, B5, B6, B12, C, D3, PP
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17574-12
Hdjincovi
Cao đặc đinh lăng 200mg, cao bạch quả 50mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17635-12
Helisec
Pantoprazol natri
Hàm lượng / Dạng
Pantoprazol 40mg/ lọ · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống 10ml dung dịch natri clorid 0,9%
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2023-03-11
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17549-12
Hemfibrat
Fenofibrat
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-07-05
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17442-12
Hepagest
L-Ornithin L-Aspartat
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17491-12
Hepagood
Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17443-12
Hepatymo
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
2285/QÐ-QLD
QLĐB-343-12
Hesota
Cao khô của Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn; Mộc hương, Đại hoàng
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 45 viên. Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17333-12
Hobinkid
Bách bộ, tô tử, tang bạch bì, kim ngân hoa, bồ công anh, cỏ nhọ nồi
Hàm lượng / Dạng
. · Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml, hộp 1 lọ 125ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17636-12
Hoài sơn
Hoài sơn
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17736-12
Hoàng bá
Hoàng bá
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17737-12
Hoàng kỳ chế
Hoàng kỳ
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17738-12
Huyền sâm phiến
Huyền sâm
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05kg, 0,1kg, 0,25kg, 0,5kg, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17740-12
Hyđan 500
Hy thiêm 500mg, ngũ gia bì chân chim 170mg, bột mã tiền chế 22mg
Hàm lượng / Dạng
. · Hoàn cứng bao phim
Đóng gói
Hộp 15 túi x 12 hoàn
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V193-H12-13
Hà Thủ ô đỏ chế
Hà thủ ô đỏ
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg,0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17734-12
Hương phụ chế
Hương phụ
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17739-12
Hạnh nhân chế
Hạnh nhân
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17735-12
Ibaneuron Extra
Pyridoxin hydroclorid, Riboflavin, Nicotinamid, Thiamin nitrat, cao bạch quả
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17444-12
Ibatonic-Calci
Calci glucoheptonat, Vitamin D2, Vitamin C, Vitamin PP
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17617-12
Ibatonic-F
Lysin hydroclorid, vitamin B1, vitamin B2, vitamin B6, vitamin E, vitamin PP, Calci glycerophosphat, Acid glycerophosphoric
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên. Hộp 12 vỉ x 05 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17618-12
Iburax 500mg
Acid mefenamic
Hàm lượng / Dạng
500mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-02-07
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17575-12
Isoniazid
Isoniazid
Hàm lượng / Dạng
300mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-02-07
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17576-12
Izol - Fungi
Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22%)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2023-02-17
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17691-12
Joint scap 500 mg
Glucosamin sulfat kali clorid
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17362-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.