Rapiclav-1g
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-07-26
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16497-13
Viên nén bao phim
Hộp 7 vỉ x 3 viên
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2013-04-01
→ 2022-07-26
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Record B Fort
Cho 1 ống 5ml: Vitamin B1 50mg; Vitamin B6 250mg; Vitamin B12 5000mcg
Hàm lượng / Dạng
50mg;250mg;5000mcg/5ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Fisiopharma SRL (Ý)
Nhà đăng ký
Alfa Intes Industria Terapeutica Splendore (Ý)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16435-13
50mg;250mg;5000mcg/5ml
Dung dịch thuốc tiêm
Hộp 10 ống x 5ml
Fisiopharma SRL
Ý
Alfa Intes Industria Terapeutica Splendore
Ý
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Resolor 1mg
Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Cilag S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN2-60-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên
Janssen-Cilag S.p.A.
Ý
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2013-04-01
65/QÐ-QLD
Chi tiết
Resolor 2mg
Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Cilag S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN2-61-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên
Janssen-Cilag S.p.A.
Ý
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2013-04-01
65/QÐ-QLD
Chi tiết
Risperstad 2
Risperidon 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 50 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18855-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 50 viên, hộp 1 chai 100 viên
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Robpredni sweet
Prednisolon 5mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · viên nén
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-10
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18711-13
5 mg
viên nén
Chai 200 viên
Công ty TNHH US pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-06-10
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Rocamux
Carbocystein 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-05
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18836-13
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-06-05
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Safetamol
Paracetamol 525 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18730-13
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Salbutamol 2 mg
Salbutamol 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên. Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-02-24
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18683-13
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên. Chai 200 viên
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-02-24
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Salbutamol 2mg
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-02-24
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18772-13
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-02-24
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Savisang
Alverin citrat 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18732-13
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Savixime
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1,25 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18733-13
Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Hộp 10 lọ x 1,25 g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Senitram 1,8g
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1,2g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,6g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-03-15
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18752-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-03-15
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Silgran (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 154-8, Nonhyun - Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc)
Cao Cardus marianus (tương đương 70 mg Silymarin, 30 mg Silybin) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V263-H12-13
Viên bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l
Việt Nam
2013-04-01
68/QÐ-QLD
Chi tiết
Silygamma
Silymarin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Wörwag Pharma GmbH & Co. KG (Germany)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-07-05
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16542-13
Viên nén bao
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH
Germany
Wörwag Pharma GmbH & Co. KG
Germany
2013-04-01
→ 2022-07-05
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Soditax
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1g
Nhà sản xuất
Alpha Pharm. Co,. Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16525-13
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ 1g
Alpha Pharm. Co,. Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Spasmomen (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany)
Otilonium bromide 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Nhà đăng ký
A. Menarini Industrie Farmaceutiche Riunite S.r.l (Ý)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN2-55-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Berlin-Chemie AG (Menarini Group)
Đức
A. Menarini Industrie Farmaceutiche Riunite S.r.l
Ý
2013-04-01
65/QÐ-QLD
Chi tiết
Strepsils Warm (Cơ sở đóng gói: Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd., đ/c: 65 Moo 12, Lardkrabang-Bangplee Road, Bangplee, Samutprakarn 10540, Thailand)
2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên; hộp 50 gói x 2 viên
Nhà sản xuất
Reckitt Benckiser Healthcare International Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16534-13
Viên ngậm
Hộp 2 vỉ x 8 viên; hộp 50 gói x 2 viên
Reckitt Benckiser Healthcare International Limited
Anh
Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd.
Thái Lan
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Supoxim 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-03-18
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18700-13
Viên nang cứng
hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-03-18
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Sustanon 250
Testosterone propionate 30mg; Testosterone phenylpropionate 60mg; Testosterone isocaproate 60mg; Testosterone decanoate 100mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16519-13
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 1ml
N.V. Organon
Hà Lan
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Synfovir
Tenofovir disoproxil fumarate 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16538-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Syntervir-500
Ribavirin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16539-13
Viên nén bao phim
Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Sâm quy đại bổ
Đảng sâm 12,50 g; Thục địa 11,67 g; Quế chi 0,83 g; Ngũ gia bì 6,67 g; Đương qui 7,47 g; Xuyên khung 2,00 g; Long nhãn 0,83 g; Trần bì 1,33 g
Hàm lượng / Dạng
cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 250 ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18758-13
cao lỏng
Hộp 1 chai 250 ml
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Tacedox
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18868-13
Viên nang cứng
hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Tai biến Nhất Nhất
Băng phiến 26,6 mg; 500mg cao khô tương đương với: Nhân sâm 800 mg; Đương quy 800 mg; Tần Giao 800 mg; Mạch môn 533,3 mg; Xuyên khung 800 mg; Ngũ vị tử 800 mg; Bạch chỉ 800 mg; Ngô thù du 533,3 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V275-H12-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
Việt Nam
2013-04-01
68/QÐ-QLD
Chi tiết
Teicon
Teicoplanin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 200mg + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml
Nhà sản xuất
Dongkook Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16462-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ 200mg + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml
Dongkook Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Công ty TNHH Đại Bắc
Việt Nam
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Teravu inj.
Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ, lọ chứa 1g Cefepim
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16491-13
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ, lọ chứa 1g Cefepim
BCWorld Pharm.Co.,Ltd.
Hàn Quốc
Hana Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Terpin Codein
Terpin hydrat; Codein monohydat
Hàm lượng / Dạng
100 mg; 5 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai x 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-14
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18879-13
100 mg; 5 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai x 100 viên
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA)
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA)
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-06-14
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Terpin Codein 5
Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg; 5 mg · Viên nang cứng (Xanh lá-Hồng)
Đóng gói
Chai 100 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18714-13
100 mg; 5 mg
Viên nang cứng (Xanh lá-Hồng)
Chai 100 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Theophylin 200 mg
Theophylin 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18880-13
Viên nén bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Thuốc ho Hygia
Mỗi 100ml chứa: Quả quất 2g; Mật ong 10g; Bán hạ chế 6g; Trần bì 12g; Bạch linh 8g; Cam thảo 6g; Gừng khô 2g; Tử uyển 2,5g; Khoản đông hoa 2,5g; Sa nhân 2,5g
Hàm lượng / Dạng
Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2020-09-27
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18783-13
Siro thuốc
Hộp 1 chai 100ml
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
2013-04-01
→ 2020-09-27
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Thuốc ho Methorphan
Dextromethorphan HBr 15 mg; Chlorpheniramin maleat 4 mg; Guaifenesin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 2, 5, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1, 5, 10, 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18828-13
Viên nén bao phim
Hộp 1, 2, 5, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1, 5, 10, 25 vỉ x 4 viên
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Thuốc đau răng K- saurang
Mỗi 10ml chứa: Đại hồi 0,217g; Quế 0,217g; Xuyên khung 0,133g; Thương truật 1,067g; Hoàng bá 1,067g; Tế tân 1,067g; Đương quy (dùng phần dưới của rễ) 1,067g; Phòng phong 1,067g; Bạch chỉ 0,063g; Đinh hương 0,063g; Thăng ma 0,063g; Bạch phàn 0,063g; Tạo giác 0,04g; Huyết giác 0,033g; Menthol 0,033g; Long não 1,25g
Hàm lượng / Dạng
Cồn thuốc dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ nhựa 10 ml (loại không có đầu xịt)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-29
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18784-13
Cồn thuốc dùng ngoài
Hộp 1 lọ nhựa 10 ml (loại không có đầu xịt)
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-06-29
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Thập toàn đại bổ
Bạch thược 50 mg; Phục linh 50 mg; Bạch truật 50 mg; Quế nhục 12,5 mg; Cam thảo 25 mg; Thục địa 75 mg; Đảng sâm 50 mg; Xuyên khung 25 mg; Đương quy 75 mg; Hoàng kỳ 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 240 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18759-13
Thuốc hoàn cứng
Hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 240 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Thập toàn đại bổ Thiên Quang
Đảng sâm; Bạch truật; phục linh; Cam thảo; Đương quy; Xuyên Khung; Bạch thược; Thục địa; hoàng kỳ; Quế nhục
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 280 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y dược Thiên Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y dược Thiên Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V256-H12-13
Siro
Hộp 1 chai 280 ml
Cơ sở sản xuất thuốc đông y dược Thiên Quang
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc đông y dược Thiên Quang
Việt Nam
2013-04-01
68/QÐ-QLD
Chi tiết
Thống phong Nhất Nhất
495 mg cao khô tương đương với: Tần giao 1000 mg; Khương hoạt 900 mg; Phòng phong 750 mg; Thiên ma 900 mg; Độc hoạt 900 mg; Xuyên khung 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V276-H12-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
Việt Nam
2013-04-01
68/QÐ-QLD
Chi tiết
Togencom
Natri chondroitin sulfat 100 mg; Retinol palmitat 2.500 IU; Cholin bitartrat 25 mg; Riboflavin 5 mg; Thiamin hydoclorid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 gói x 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-11-24
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18669-13
Viên nang cứng
Hộp 3 gói x 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA
Việt Nam
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-11-24
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Tolnys Anti-infective
Clotrimazole 150mg 1% kl/kl; Gentamicin 15mg (dưới dạng Gentamycin sulphat) 0,1% kl/kl
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Zyg Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Psychotropics India Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16531-13
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp 15g
Zyg Pharma Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Psychotropics India Limited
Ấn Độ
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Tramadol Capsule
Tramadol hydrochloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
P.T. Kimia Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16493-13
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên
P.T. Kimia Farma
Indonesia
Hana Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Tranocin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 15 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18829-13
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5 ml
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Tri-Genol
Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrochloride 100mg/10g kem) 88,88mg/10g kem
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g kem
Nhà sản xuất
New Gene Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16501-13
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp 10g kem
New Gene Pharm Inc.
Hàn Quốc
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Tứ thần hoàn
Phá cố chỉ; Nhục đậu khấu; Ngũ vị tử; Ngô thù du; Can khương; Đại táo
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
hộp 10 gói x 5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2021-07-07
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18826-13
Viên hoàn cứng
hộp 10 gói x 5 gam
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO
Việt Nam
2013-04-01
→ 2021-07-07
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Uthazone
Nấm men khô chứa selen (50mcg selen) 33,3mg; Acid Ascorbic 500mg ; Tocopheryl acetat 400IU; Hỗn dịch beta caroten 30% 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18869-13
Viên nang mềm
hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Vacocipdex 500
Ciprofloxacin hydroclorid 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-03-15
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18792-13
Viên nén
hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, 100 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-03-15
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Vastarel 20mg
Trimetazidine dihydrochloride 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2021-04-10
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16510-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Les Laboratoires Servier
Pháp
2013-04-01
→ 2021-04-10
66/QÐ-QLD
Chi tiết
Viduxilex
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18734-13
Viên nang cứng
Hộp 8 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Vigentin 250mg/31,25mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-23
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18766-13
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-05-23
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Vilosporin 25
Ciclosporin 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-29
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18824-13
Viên nang mềm
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-06-29
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Vintex
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 1 vỉ x 6 ống x 2ml; hộp 2 vỉ x 6 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18782-13
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 1 vỉ x 6 ống x 2ml; hộp 2 vỉ x 6 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Chi tiết
Virless Cream 5%
Acyclovir 50mg/g
Hàm lượng / Dạng
Cream
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16549-13
Cream
Hộp 1 tuýp 5g
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Chi tiết