Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35401–35450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Zinfoxim
Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfate) 100mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17730-14
Zixtafy Injection
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống 10ml nước pha tiêm
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristo pharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17642-14
Zoxan Eye/Ear Drops
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt/nhỏ tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
FDC Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17637-14
pms - Mephenesin 500 mg
Mephenesin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20451-14
5-Fluorouracil "Ebewe"
Fluorouracil 50mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm và tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml; hộp 1 lọ 10ml; hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-03-12
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17422-13
Abivina
Cao khô bồ bồ 170mg; Tinh dầu bồ bồ 0,002ml
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
415/QÐ-QLD
NC49-H12-15
Acecpar
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17594-13
Acetylcystein
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2021-02-07
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20260-13
Acilesol 10mg
Rabeprazole natri 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Actavis HF (Iceland)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17208-13
Acilesol 20mg
Rabeprazole natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Actavis HF (Iceland)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17209-13
Acrason Cream
Betamethasone dipropionate 6,4mg/10g; Clotrimazole 100mg/10g; Gentamicin sulfate 10mg/10g
Hàm lượng / Dạng
Kem thoa ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2020-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17310-13
Aeroflu 250 HFA Inhalation
Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25mcg/liều xịt; Fluticasone propionate 250mcg/liều xịt
Hàm lượng / Dạng
Khí dung
Đóng gói
Hộp 1 ống hít 120 liều
Nhà sản xuất
Midas-Care Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-08-04
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17239-13
Aerofor 100 Hfa
Budesonide (Micronised) 100mcg/liều; Formoterol fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate) 6mcg/liều
Hàm lượng / Dạng
Ống hít qua đường miệng
Đóng gói
Hộp 1 ống hít 120 liều
Nhà sản xuất
Midas-Care Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-08-04
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17240-13
Aerofor 200 Hfa
Budesonide (Micronised) 200mcg/liều; Formoterol fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate) 6mcg/liều
Hàm lượng / Dạng
Ống hít qua đường miệng
Đóng gói
Hộp 1 ống hít 120 liều
Nhà sản xuất
Midas-Care Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-08-04
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17241-13
Afinitor 10mg
Everolimus 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
421/QÐ-QLD
VN2-206-13
Afinitor 5mg
Everolimus 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
421/QÐ-QLD
VN2-207-13
Agludril 4
Glimepirid (dưới dạng Glimepirid granule) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20161-13
Albendazol 400mg
Albendazol 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên; hộp 1 chai 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20250-13
Alembic Alemtob D
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfate) 15mg; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone natri phosphate) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17219-13
Alendro
Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 70mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên, hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Gador S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm, thiết bị y tế Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17322-13
Alfazole
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Biopharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17585-13
Alimta 500mg
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eli Lilly & Company (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-172-13
Alphavien
Chymotrypsin (tương ứng 4200 IU) 4,2 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20148-13
Amaryl
Glimepiride 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Aventis Pharma (Indonesia)
Nhà đăng ký
SANOFI-AVENTIS SINGAPORE PTE. LTD. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2021-01-24
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17391-13
Amerimentin
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20200-13
Aminosteril N Hepa 8%
L-Isoleucine, L-Leucine, L- Lysine, L-Methionine, L-Cysteine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Valine, L-Arginine, L-Histidine, Glycine, L-Alanine, L-Proline, L-Serine
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Bổ sung quy cách: Thùng 10 chai 250ml, thùng 10 chai 500ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH. (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2020-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17437-13
Amoclav
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 200mg/5ml; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 28,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 70ml
Nhà sản xuất
Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret AS (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17404-13
Amoksiklav 2x 1000mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceutical d.d. (Slovenia)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte.Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-04-02
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17506-13
Amzedil-1000
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và đệm natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ
Nhà sản xuất
Sance Laboratories Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Blue Cross Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17266-13
Antricar
Trimetazidine hydrochloride 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17595-13
Aremed 1mg Film-Coated tablets
Anastrozole 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
J.Uriach and Cía., S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Âu Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-171-13
Ascorbic Acid Capsules 500mg
Acid ascorbic 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17431-13
Asdoxel
Docetaxel 20mg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung dịch đậm đặc 20mg/0,5ml và 1 lọ dung môi
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-168-13
Asdoxel
Docetaxel 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung dịch đậm đặc 80mg/2ml và 1 lọ dung môi
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-169-13
Asiacomb - New
Mỗi 10g kem chứa: Triamcinolon acetonid 10mg; Nystatin 1.000.000IU; Clotrimazol 100mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-02-08
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20322-13
Aspartam
Aspartam 35mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột gói
Đóng gói
Hộp 50 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20189-13
Astmirex
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Unia Pharmaceutical Plant Co-op (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17504-13
Astmirex
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Unia Pharmaceutical Plant Co-op (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17505-13
Atorvastatin 20mg
Atovastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-29
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20262-13
Ausulvas 10 Tablet
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-14
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17382-13
Azicrom 200
Azithromycin (tương ứng với 800mg cốm Azithromycin 25%) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 3 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-14
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20231-13
Azithromycin-Teva
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Pliva Croatia Ltd. (Croatia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17305-13
Bacforxime 1g
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1,0g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17275-13
Baribit
Betamethason dipropionat 0,064% (w/w), Acid salicylic 3% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Mỡ bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2023-03-11
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17356-13
Benaxepa Expectorant
Diphenhydramin hydrochlorid 14mg/5ml; Amoni chlorid 135mg/5ml; Natri citrat 57,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml
Nhà sản xuất
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-04
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17619-13
Besivance
Besifloxacin (dưới dạng Besifloxacin hydrochloride) 6,06mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Bausch & Lomb Incorporate (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
421/QÐ-QLD
VN2-202-13
Biangko
Ginkgo biloba extract 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
New Gene Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17496-13
Bicalox
Bicalutamid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
Douglas Pharmaceuticals Ltd. (New Zealand)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd. (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-157-13
Biotine Bayer 0.5 pour cent
Biotin (Vitamin H) 5mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Cenexi SAS (Pháp)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17264-13
Bitorvas
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
KHS Synchemica Corp. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17478-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.