Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33451–33500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Grippostad C
Paracetamol 200 mg; Acid ascorbic 150 mg; Cafein 25 mg; Clorpheniramin maleat 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23340-15
Hadermik
Dihydroergotamin mesylat 3 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-19
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23329-15
Haefalex 500
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22876-15
Hafenthyl 300
Fenofibrat 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hôp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-17
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23330-15
Hasec 100
Racecadotril 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23384-15
Hasitec 5
Enalapril maleat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-17
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23331-15
Haviliver
Cao đặc diệp hạ châu (tương đương 2,5g diệp hạ châu) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hà Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23291-15
Hepatox
Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500 mg lá tươi actiso) 100 mg; Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400 mg Diệp hạ châu) 50 mg; Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500 mg Rau đắng đất) 81,5 mg; Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85 mg Bìm bìm biếc) 8,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22722-15
Hoàng bá phiến
Hoàng bá
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23123-15
Hoàng cầm phiến
Hoàng cầm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23124-15
Hoàng kỳ
Hoàng kỳ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23062-15
Hoạt huyết thông mạch-BSV
120 ml thuốc nước chứa: Đào nhân 30g; Hồng hoa 30g; Đương quy 36g; Sinh địa 36g; Sài hồ bắc 30g; Cát cánh 18g; Cam thảo 9g; Xuyên khung 30g; Xích thược 30g; Chỉ xác 30g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nước uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bông Sen Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
511/QÐ-QLD
V28-H12-16
Hoạt huyết thông mạch-BSV
Cao đặc tổng hợp (tương đương với: Đương qui 1,5g; Sinh địa 1,5g; Chỉ xác 1g; Ngưu tất 1g; Đào nhân 1g; Hồng hoa 1g;Xuyên khung 1g;Sài hồ bắc 0,5g;Xích thược 0,5g;Cam thảo 0,5g;Cát cánh 0,5g) 580mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 36 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bông Sen Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
511/QÐ-QLD
V29-H12-16
Hydrite Coconut Tablet
Sodium Chlorid 520 mg; Trisodium citrat dihydrat 580 mg; Potasium Chlorid 300 mg; Dextrose Anhydrous 2700 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên. Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-04-25
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23416-15
Hyđan
Cao hy thiêm (tương ứng hy thiêm 300 mg) 30 mg; Ngũ gia bì chân chim (tương ứng cao ngũ gia bì 5 mg, bột mịn ngũ gia bì 50 mg) 100 mg; Bột mã tiền chế 13 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23165-15
Hỗn dịch cồn chống đau Bivipain
Mỗi chai 30 ml chứa hỗn dịch chứa dịch chiết bằng cồn 96% của hỗn hợp dược liệu sau: Hạt gấc 15g; Ngô công 1,5g; Địa liền 1g; Thiên niên kiện 1g; Tinh dầu gừng 0,05g; Tinh dầu bạc hà 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch cồn xoa bóp
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 ml, Hộp 1 chai 60 ml (chai thủy tinh màu nâu có nắp xịt)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22723-15
Ibadrol 1g
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22878-15
Inter-Vas
Cao khô lá Bạch quả (tương đương với 4,4g lá Bạch quả) 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-04-24
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22879-15
Irbevel 150
Irbesartan 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-19
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23332-15
Joint Scap
Glucosamin sulfat (tương đương Glucosamin 137,5 mg) (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22776-15
Khu phong trừ thấp
Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa các chất được chiết xuất từ 56 g dược liệu khô sau: Cam thảo 4g; Đương quy 8g; Hoàng kỳ 12g; Khương hoạt 8g; Khương hoàng 4g; Phòng phong 8g; Xích thược 8g; Can khương 4g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml (chai nhựa PET màu nâu hoặc chai thủy tinh màu nâu)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22724-15
Khu phong trừ thấp
Mỗi viên chứa 400 mg cao khô toàn phần được chiết xuất từ 3109 mg dược liệu khô sau: Cam thảo 222 mg, Đương quy 444 mg, Hoàng kỳ 667 mg, Khương hoạt 444 mg, Khương hoàng 222 mg, Phòng phong 444 mg, Xích thược 444 mg, Can khương 222 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên (chai thủy tinh màu nâu hoặc chai nhựa HDPE), Hộp 4 vỉ x 18 viên (vỉ nhôm -PVC), Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22725-15
Khương hoàng
Khương hoàng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23063-15
Kim Ngân Hoa
Kim ngân hoa
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23127-15
Kim ngân cuộng
Kim ngân cuộng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23126-15
Kim tiền thảo
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 220mg tương đương Kim tiền thảo 3400mg; Bột mịn kim tiền thảo 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23288-15
Kim tiền thảo DN
Cao khô Kim Tiền Thảo (tương đương 1,8g Kim Tiền Thảo)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh I (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-22
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22986-15
Kim tiền thảo vinacare
Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 1,8g Kim tiền thảo)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh I (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-12
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22987-15
Klamentin 250
Mỗi gói chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg ; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 24 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22767-15
Koteles
Capecitabin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
513/QÐ-QLD
QLĐB-499-15
Kremil-S Extra Strength
Aluminium hydroxyd 356 mg; Magnesi hydroxid 466 mg; Simethicon 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-04-25
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23419-15
Letbaby
Mỗi ống 5 ml chứa: Calci glucoheptonat 550 mg; Vitamin D3 200 IU
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml. Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 1 lọ 50ml; 60ml; 100ml; 120ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-08
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22880-15
Levonorgestrel
Levonorgestrel 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23064-15
Linh chi sâm OPC
Cao đặc linh chi (tương ứng với nấm linh chi 1000mg) 45mg; Cao đặc nhân sâm (tương ứng với rễ nhân sâm 250mg) 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-03
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22952-15
Linh chi-F
Mỗi viên chứa: - Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi 480mg; Đương quy 260mg; - Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi 20mg; Đương quy 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23289-15
Lipistad 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23352-15
Love-Days
Levonorgestrel 1,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
510/QÐ-QLD
QLĐB-493-15
Lyoxatin 100
Oxaliplatin 100mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-08
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23141-15
Lyoxatin 50
Oxaliplatin 50mg/25ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-17
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23142-15
Ma hạnh - BVP
Mỗi 100 ml siro được chiết từ 62 g dược liệu khô sau: Ma hoàng 16g; Mạch môn 12g; Trần bì 12g; Bối mẫu 6g; Thạch cao 6g; Cát cánh 5g; Hạnh nhân 3g; Cam thảo 2g;
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100 ml (chai thủy tinh hoặc chai nhựa PET màu nâu, có kèm ống đong)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22727-15
Maxxacne-C
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 50 mg/5g
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g, 15g, 30g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-01
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22802-15
Maxxpitor 100
Fenofibrat (dưới dạng fenofibrat micronized pellet 65%) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ , 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22804-15
Maxxpitor 200
Fenofibrat (dưới dạng fenofibrat micronized pellet 65%) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ , 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22805-15
Medismetit
Mỗi gói chứa: Dioctahedral smectite 3000 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22923-15
Medxil 100
Mỗi gói chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột để uống
Đóng gói
Hộp 12 gói, 20 gói, 50 gói, 100 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-06-06
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22836-15
Megaprof 100
Oxaliplatin 100mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
513/QÐ-QLD
QLĐB-496-15
Megaprof 50
Oxaliplatin 50mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
513/QÐ-QLD
QLĐB-497-15
Methadone Hydrochloride 10mg/ml
Methadon HCl 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống đậm đặc
Đóng gói
Chai thủy tinh 500ml, chai thủy tinh 1000ml, chai nhựa 500ml, chai nhựa 1000ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
509/QÐ-QLD
V5-H12-15
Metronidazol 250mg
Metronidazol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23027-15
Meyeramin
Thiamin mononitrat 100 mg; Pyridoxin hydroclorid 200 mg; Cyanocobalamin 200 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23271-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.