Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 32001–32050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Pinadine Inj
Neostigmine methylsulfate 0,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-10-23
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20064-16
Pintenol
Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Prayash HealthCare Pvt, Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TMDP Sana (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19925-16
Platitroi 500
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Open Joint Stock Company "Borisovskiy Zavod Medicinskikh Preparatov" (Belarut)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-10-24
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19834-16
Privent
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat) 0,05% kl/tt
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ măt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20033-16
Pro Salbutamol Inhaler
Salbutamol sulphat 0,024g/10ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 1 chai nhôm 10ml tương đương 200 nhát xịt x 100mcg Salbutamol
Nhà sản xuất
Laboratorio Aldo-ưnión, S.L. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Pharmanunity Co.,Ltd (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19832-16
Proctolog
Mỗi tuýp 20g chứa: Trimebutin 1,16g; Ruscogenins 0,10g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20 g
Nhà sản xuất
Pfizer (Pháp)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-471-16
Profenac L Injection
Mỗi ống 2ml chứa: Diclofenac natri 75mg; Lidocain HCl 20mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19878-16
Progendo 400 mg (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Recalcine S.A, địa chỉ: No 5670 Carranscal Avenue, Quinta Normal, Santiago, Chile)
Progesteron (dạng vi hạt) 400 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Procaps S.A. (Colombia)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20006-16
Push
Neomycin sulfat 35000 IU; Nystatin 100000 IU; Polymyxin B sulphate 35000 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Olive Healthcare (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yash Pharma Laboratories Pvt. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20120-16
Qaderlo
Desloratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25223-16
Raz-IV
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19806-16
Remirta 45mg
Mirtazapin 45mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Actavis Ltd. (Malta)
Nhà đăng ký
PT Actavis Indonesia (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20071-16
Repamax daytime
Paracetamol 500 mg; Phenylephrin (dưới dạng Phenylephrin hydroclorid) 10 mg; Loratadin 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25440-16
Retroz (Cơ sở nhượng quyền: Atra Pharmaceuticals Limited; địa chỉ: Plot No. H - 19, MIDC Area, WalujAurrangabad 431133 Maharashtra State, Ấn Độ)
Itraconazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2023-04-01
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25304-16
Rimonid
Brimonidin tartrat 0,15% kl/tt
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20034-16
Rocuronium Kabi 10 mg/ml
1 ml dung dịch chứa: Rocuronium bromide 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2,5 ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH. (Áo)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19952-16
Rohcerine
Diacerein 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
WINDLAS BIOTECH PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên JIO Medical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19829-16
S-Cort Tablet
Rebamipid 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aprogen Pharmaceuticals, Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-11-19
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19864-16
SaVi Lamivudine/Tenofovir
Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
427/QÐ-QLD
QLĐB-558-16
Sagaome
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
M/S Health Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
U Square Lifescience Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20110-16
Sakaprim
Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20087-16
Salbuboston
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25143-16
Sayton
Allopurinol 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-10-27
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25408-16
Scanneuron
Thiamin nitrat (vitamin B1) 100mg; Pyridoxin HCl (vitamin B6) 200mg; Cyanocobalamin (vitamin B12) 200mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25491-16
Sebizole
Ketoconazole 2%
Hàm lượng / Dạng
Dầu gội đầu
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 ml, 200 ml
Nhà sản xuất
Douglas Manufacturing Ltd (New Zealand)
Nhà đăng ký
Douglas Pharmaceuticals Ltd. (New Zealand)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19936-16
Sedtyl
Desloratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm), hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25077-16
Senalphen
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19929-16
Sendy
Methocarbamol 750mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-10-27
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25409-16
Seroflo-125 (CFC Free)
Mỗi liều xịt chứa: Fluticason propionat 125mcg; Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoat) 25mcg
Hàm lượng / Dạng
Ống hít định liều
Đóng gói
Hộp 1 ống hít 120 liều
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19815-16
Seroflo-250 (CFC Free)
Mỗi liều xịt chứa: Fluticason propionat 250mcg; Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoat) 25mcg
Hàm lượng / Dạng
Ống hít định liều
Đóng gói
Hộp 1 ống 120 liều xịt
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19816-16
Setra 50 Tablet
Sertraline (dưới dạng Sertraline HCl) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
General Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19918-16
Sevorane
Sevofluran 100% v/v
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch hít
Đóng gói
Hộp 1 lọ 250ml
Nhà sản xuất
Aesica Queenborough Limited (Anh)
Nhà đăng ký
AbbVie Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19755-16
Sheric
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Amanta Healthcare Ltd. (Hồng Kông)
Nhà đăng ký
RV GROUP (S) PTE LTD (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2023-03-16
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19779-16
Sindazol Intravenous Infusion
Tinidazol 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp to x 4 hộp nhỏ x 20 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20100-16
Solu-life
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 1ml, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19850-16
Song liệu trật đả hoàn
Mỗi hoàn 7g chứa bột dược liệu tương đương với: Đương quy 0,49g; Hồng hoa 0,49g; Tô mộc 0,49g; Sinh địa 0,49g; Cốt toái bổ 0,49g; Đào nhân 0,42g; Tam thất 0,21g; Chi tử 0,21g
Hàm lượng / Dạng
Hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 2 hoàn mềm x 7g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Quảng Đức Tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Quảng Đức Tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
431/QÐ-QLD
V81-H12-16
Sulcilat 375mg tablets
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 375mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atabay Kímya Sanayi Ve Tícaret A.S (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19831-16
Sutra suspension
Mỗi gói 15ml chứa: Sucralfat hydrate 1g; (tương đương sucrose octasulfate ester 0,384g)
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 20 gói
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20068-16
Synartan-16
Candesartan Cilexetil 16mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20097-16
Syntina-100
Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20098-16
Syntina-200
Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20099-16
Sài đất
Sài đất
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg, túi 1 kg, túi 2 kg, túi 5 kg, túi 10 kg, túi 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25313-16
Sản hậu kim tân
Chai 500 m cao lỏng chứa dịch chiết từ dược liệu tương đương: Ích mẫu 66 g; Đương quy 33,5 g; Bạch thược 33,5 g; Hương phụ 33,5 g; Đảng sâm 33,5 g; Nhân trần (thân lá) 33,5 g; Bạch chỉ 33,5 g; Thục địa 33,5 g; Xuyên khung 20 g; Hồng hoa 20 g;
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 500 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Tân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
431/QÐ-QLD
V78-H12-16
Tadocel 20mg/ml
Docetaxel 20mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml; Hộp 1 lọ 4ml; Hộp 1 lọ 7ml
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-473-16
Taparen
Cetirizin 2HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
IL-Yang Pharm Co., Ltd (Bồ Đào Nha)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2023-04-01
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19811-16
Targin 40/ 20mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom)
Oxycodon HCl 40mg; Naloxon HCl 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bard Pharmaceuticals Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-511-16
Targin PR Tablet 10/ 5mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom)
Oxycodon HCl 10mg; Naloxon HCl 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bard Pharmaceuticals Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-512-16
Targin PR Tablet 20/10mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom)
Oxycodon HCl 20mg; Naloxon HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bard Pharmaceuticals Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-513-16
Targin PR Tablet 5/ 2.5mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom)
Oxycodon HCl 5mg; Naloxon HCl 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x14 viên
Nhà sản xuất
Bard Pharmaceuticals Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-514-16
Tavanic
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19905-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.