Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 31851–31900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Dynapin
Mỗi 1 ml dung dịch thuốc chứa: Iopromid (tương đương Iod 370 mg) 768,86 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 50 ml
Nhà sản xuất
Ilsung Pharmaceuticals Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19933-16
Dầu nóng Tháp vàng
Mỗi chai 10ml chứa: Tinh dầu Bạc hà 2,0g; Dầu Wintergreen 4,2g; Tinh dầu Long não 1,5g; Dầu Paraffin vừa đủ 10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dầu
Đóng gói
Hộp 1 chai 10ml; Hộp 1 chai 12ml; Hộp 1 chai 18 ml; Hộp 1 chai 30ml; Hộp 1 chai 50 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở đông nam dược Kim Phong (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đông nam dược Kim Phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
431/QÐ-QLD
V69-H12-16
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany)
Mỗi chai 250ml chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 27,5mg;
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml dung dịch tiêm truyền
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-12-20
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25441-16
Epirubicin onkovis 2 mg/ml
Epirubicin hydroclorid 50 mg/25 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 25 ml
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-474-16
Episindan 10mg
Epirubicin hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19758-16
Episindan 50mg
Epirubicin hydrochloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19759-16
Eso-Mups 40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-10-23
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19972-16
Ethide P
Prothionamide 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19776-16
Etogeric 90
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd- Unit II (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Lupin Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20010-16
Etopul
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-03-25
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-487-16
Eytofen
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat) 0,25mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-14
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20081-16
Farisul 375
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 375 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Viêt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19867-16
Faropin 100
Clozapin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Viêt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19868-16
Farpim 1g
Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Viêt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2023-04-01
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19869-16
Fattydan
Cao khô dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì chân chim 440mg; Sinh khương 110mg; Trần bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn tra 440mg; Hậu phác nam 330mg) 380mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC), Hộp 1 chai 45 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25073-16
Fenafex
Fexofenadin hydroclorid 180mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20096-16
Fenxicam
Piroxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25412-16
Fitovit
Cao khô hạt Nhục đậu khấu (20:1) 12mg; Cao khô quả Tất bạt (4:1) 150mg; Cao khô quả Kha tử (4:1) 120mg; Cao khô thân rễ Cyperus scariosus (12:1) 30mg; Cao khô toàn cây Ruột gà (10:1) 120mg; Cao khô quả Tật lê (7:1) 85,7mg; Cao khô rễ Picrorhiza kurrora (4
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Chai 120ml
Nhà sản xuất
J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20112-16
Fitovit natural fitness capsules
Cao khô rễ Withania somnifera (8:1) 95 mg; Cao khô quả Me rừng (4:1) 90 mg; Cao khô rễ Asparagus racemosus (4:1) 50 mg; Cao khô thân Dây thần thông (10:1) 14 mg; Cao khô quả Tật lê (7:1) 14,3 mg; Cao khô rễ Picrorhiza kurrora (4:1) 10 mg; Cao khô thân rễ
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20111-16
Fitôbetin-f
290 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 700 mg; Phục linh 530 mg; Hoài sơn 350 mg; Sơn thù 350 mg; Trạch tả 265 mg; Xa tiền tử 180 mg; Ngưu tất 130 mg; Mẫu đơn bì 115 mg; Nhục quế 90 mg; Phụ tử chế 90 mg); Bột mịn dược liệu bao gồm: Mẫu đơn bì 150 mg; Ngưu tất 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25456-16
Fleet enema for children
Mỗi 59ml dung dịch chứa: Monobasic natri phosphat 9,5g; Dibasic natri phosphat 3,5g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thụt trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 chai 66ml
Nhà sản xuất
C.B Fleet Company Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Asian Enterprises, Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19781-16
Floxadrop
Ofloxacin 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25367-16
Flumen 50mg/2ml solution for IV Injection
Fludarabin phosphat 50mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-479-16
Flutibest
Fluticason propionat 50mcg/ liều
Hàm lượng / Dạng
Thuốc phun mù xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 14ml tương đương 120 liều xịt
Nhà sản xuất
Biodeal Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
GLOBAL PHARMA HEALTHCARE PVT. LTD., (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19966-16
Fosfomycin Invagen 1g
Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
B.Braun Medical S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19880-16
Fosfomycin Invagen 4g
Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 4g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
B.Braun Medical S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19881-16
Frentine
Mỗi viên chứa: Mã tiền 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2021-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25306-16
Fucoda
Capecitabin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
429/QÐ-QLD
QLĐB-567-16
Furect I.V
Ciprofloxacin 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-10
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19848-16
Gantavimin
Cao hỗn hợp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa; Nghệ 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 50 viên, Hộp 100 viên, Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 4 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25097-16
Gaphyton
Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất) 75mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25344-16
Gaszac-300
Nizatidin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medibios Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19927-16
Ginkobon Tab. 120mg
Ginkgo biloba leaf extract 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20066-16
Glimepiride STELLA 4 mg
Glimepirid 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25490-16
Gliotem 5
Temozolomide 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 5 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-493-16
Glucovance 1000mg/5mg
Metformin hydrochlorid 1000 mg; Glibenclamid 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Merck Sante s.a.s (Pháp)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2021-02-14
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-508-16
Glysta Tablets 30
Nateglinid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 21 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Ajinomoto Pharmaceuticals Co.,Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Ajinomoto Pharmaceuticals Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-497-16
Gold-Kacock
Triamcinolone acetonide 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Henan Furen Huaiqingtang Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM&DP Trường an (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19842-16
Granisetron-hameln 1mg/ml injection
Granisetron (dưới dạng Granisetron HCl) 1mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Siegfried Hameln GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19846-16
Gyno-pevaryl depot
Econazol nitrat 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên trứng đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Xian-Janssen Pharmaceutical Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Janssen - Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19988-16
Halatamol 150 mg
Mỗi 2 g chứa: Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25316-16
Hasec 10
Mỗi gói 1,5g chứa Racecadotril 10mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 24 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25500-16
Hepavudin
Lamivudin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19887-16
Hi-Rebe Tab.
Irbesartan 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
TDS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20103-16
Hipiog
Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19912-16
Hispetine-8
Betahistin dihydrochlorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2023-04-01
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19761-16
Histalyn 2%
Natri cromoglicate 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-14
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20082-16
Ho bổ phổi
Mỗi 125 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ dược liệu tương ứng với: Cát cánh 10g; Xuyên bối mẫu 10g; Bách bộ 7,5g; Trần bì 7,5g; Tang bạch bì 7,5g; Thiên môn đông 10g; Tiền hồ 10g; Cam thảo 5g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Chai 125 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
431/QÐ-QLD
V79-H12-16
Hoa đà tái tạo hoàn
Mỗi gói 4g chứa cao khô dược liệu tương đương với dược liệu sống: Xuyên Khung 1,2g; 495 mg cao khô tương đương với: Tần giao 1,2g; Bạch chỉ 1,2g; Đương qui 1,2g; Mạch môn 0,8g; Hồng sâm 1,2g; Ngô thù du 0,8g; Băng phiến 0,04g; Ngũ vị tử 1,2g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 80g (kèm 1 thìa đếm viên), hộp 12 gói 4g, hộp 10 gói 8g
Nhà sản xuất
Guangzhou Baiyunshan Qixing Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty THHH TM DP Đông á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19844-16
Hoàn phong tê thấp
10g hoàn mền chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Ngưu tất 3g; Ngũ gia bì chân chim 5g; Cẩu tích 3g; Hy thiêm 5g; Sinh địa 5g) 5365mg; Bột Cẩu tích 4g; Bột Quế chi 0,05g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 viên x 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25346-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.