Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 31851–31900.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Dynapin
Mỗi 1 ml dung dịch thuốc chứa: Iopromid (tương đương Iod 370 mg) 768,86 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 50 ml
Nhà sản xuất
Ilsung Pharmaceuticals Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19933-16
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ x 50 ml
Ilsung Pharmaceuticals Co., Ltd
Hàn Quốc
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Dầu nóng Tháp vàng
Mỗi chai 10ml chứa: Tinh dầu Bạc hà 2,0g; Dầu Wintergreen 4,2g; Tinh dầu Long não 1,5g; Dầu Paraffin vừa đủ 10ml
Cao khô dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì chân chim 440mg; Sinh khương 110mg; Trần bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn tra 440mg; Hậu phác nam 330mg) 380mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC), Hộp 1 chai 45 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25073-16
Viên nang cứng
Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC), Hộp 1 chai 45 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2016-09-05
424/QÐ-QLD
Fenafex
Fexofenadin hydroclorid 180mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20096-16
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Fenxicam
Piroxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25412-16
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2016-09-05
424/QÐ-QLD
Fitovit
Cao khô hạt Nhục đậu khấu (20:1) 12mg; Cao khô quả Tất bạt (4:1) 150mg; Cao khô quả Kha tử (4:1) 120mg; Cao khô thân rễ Cyperus scariosus (12:1) 30mg; Cao khô toàn cây Ruột gà (10:1) 120mg; Cao khô quả Tật lê (7:1) 85,7mg; Cao khô rễ Picrorhiza kurrora (4
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Chai 120ml
Nhà sản xuất
J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20112-16
Siro
Chai 120ml
J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Unique Pharmaceutical Laboratories
Ấn Độ
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Fitovit natural fitness capsules
Cao khô rễ Withania somnifera (8:1) 95 mg; Cao khô quả Me rừng (4:1) 90 mg; Cao khô rễ Asparagus racemosus (4:1) 50 mg; Cao khô thân Dây thần thông (10:1) 14 mg; Cao khô quả Tật lê (7:1) 14,3 mg; Cao khô rễ Picrorhiza kurrora (4:1) 10 mg; Cao khô thân rễ
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20111-16
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Unique Pharmaceutical Laboratories
Ấn Độ
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Fitôbetin-f
290 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 700 mg; Phục linh 530 mg; Hoài sơn 350 mg; Sơn thù 350 mg; Trạch tả 265 mg; Xa tiền tử 180 mg; Ngưu tất 130 mg; Mẫu đơn bì 115 mg; Nhục quế 90 mg; Phụ tử chế 90 mg); Bột mịn dược liệu bao gồm: Mẫu đơn bì 150 mg; Ngưu tất 50 mg
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25367-16
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 chai x 5ml
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2016-09-05
→ 2022-09-05
424/QÐ-QLD
Flumen 50mg/2ml solution for IV Injection
Fludarabin phosphat 50mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-479-16
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 2ml
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác
Việt Nam
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Flutibest
Fluticason propionat 50mcg/ liều
Hàm lượng / Dạng
Thuốc phun mù xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 14ml tương đương 120 liều xịt
Nhà sản xuất
Biodeal Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
GLOBAL PHARMA HEALTHCARE PVT. LTD., (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19966-16
Thuốc phun mù xịt mũi
Hộp 1 lọ 14ml tương đương 120 liều xịt
Biodeal Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
GLOBAL PHARMA HEALTHCARE PVT. LTD.,
Ấn Độ
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Fosfomycin Invagen 1g
Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
B.Braun Medical S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19880-16
Bột pha tiêm truyền
Hộp 10 lọ
B.Braun Medical S.A
Tây Ban Nha
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp
Việt Nam
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Fosfomycin Invagen 4g
Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 4g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
B.Braun Medical S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19881-16
Bột pha tiêm truyền
Hộp 10 lọ
B.Braun Medical S.A
Tây Ban Nha
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp
Tây Ban Nha
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Frentine
Mỗi viên chứa: Mã tiền 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2021-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25306-16
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 60 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2016-09-05
→ 2021-09-05
424/QÐ-QLD
Fucoda
Capecitabin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
429/QÐ-QLD
QLĐB-567-16
Viên nén bao phim
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
2016-09-05
429/QÐ-QLD
Furect I.V
Ciprofloxacin 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-10
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19848-16
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 10 lọ x 100ml
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Đức
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2016-09-05
→ 2022-09-10
433/QÐ-QLD
Gantavimin
Cao hỗn hợp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa; Nghệ 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 50 viên, Hộp 100 viên, Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 4 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25097-16
Viên nén bao đường
Hộp 50 viên, Hộp 100 viên, Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 4 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2016-09-05
424/QÐ-QLD
Gaphyton
Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất) 75mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25344-16
Viên nén bao đường
Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2016-09-05
424/QÐ-QLD
Gaszac-300
Nizatidin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medibios Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19927-16
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Medibios Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
Việt Nam
2016-09-05
→ 2022-09-05
433/QÐ-QLD
Ginkobon Tab. 120mg
Ginkgo biloba leaf extract 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-20066-16
Viên bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
BTO Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Glimepiride STELLA 4 mg
Glimepirid 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25490-16
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2016-09-05
→ 2022-09-05
424/QÐ-QLD
Gliotem 5
Temozolomide 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 5 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-493-16
Viên nang cứng
Hộp 1 chai 5 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Glucovance 1000mg/5mg
Metformin hydrochlorid 1000 mg; Glibenclamid 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Merck Sante s.a.s (Pháp)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2021-02-14
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-508-16
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Merck Sante s.a.s
Pháp
Merck Export GmbH
Đức
2016-09-05
→ 2021-02-14
433/QÐ-QLD
Glysta Tablets 30
Nateglinid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 21 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Ajinomoto Pharmaceuticals Co.,Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Ajinomoto Pharmaceuticals Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN2-497-16
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 21 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên.
Ajinomoto Pharmaceuticals Co.,Ltd.
Nhật Bản
Ajinomoto Pharmaceuticals Co., Ltd.
Nhật Bản
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Gold-Kacock
Triamcinolone acetonide 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Henan Furen Huaiqingtang Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM&DP Trường an (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19842-16
Hỗn dịch tiêm
Hộp 5 ống x 2ml
Henan Furen Huaiqingtang Pharmaceutical Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty CPTM&DP Trường an
Việt Nam
2016-09-05
433/QÐ-QLD
Granisetron-hameln 1mg/ml injection
Granisetron (dưới dạng Granisetron HCl) 1mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Siegfried Hameln GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05 → 2022-09-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
VN-19846-16
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Hộp 10 ống 1ml
Siegfried Hameln GmbH
Đức
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2016-09-05
→ 2022-09-05
433/QÐ-QLD
Gyno-pevaryl depot
Econazol nitrat 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên trứng đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Xian-Janssen Pharmaceutical Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
10g hoàn mền chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Ngưu tất 3g; Ngũ gia bì chân chim 5g; Cẩu tích 3g; Hy thiêm 5g; Sinh địa 5g) 5365mg; Bột Cẩu tích 4g; Bột Quế chi 0,05g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 viên x 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-09-05
Quyết định
424/QÐ-QLD
VD-25346-16
Viên hoàn mềm
Hộp 10 viên x 10 gam
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh
Việt Nam
2016-09-05
424/QÐ-QLD
Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.