Tiamenol
Paracetamol 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan HBr 15mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 5mg, 15mg · Viên nén bao phim (màu hồng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26272-17
500mg, 5mg, 15mg
Viên nén bao phim (màu hồng)
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Tinh dầu tràm Quảng Bình
Tinh dầu tràm (hàm lượng Cineol 40%)
Hàm lượng / Dạng
Dầu xoa
Đóng gói
Hộp 1 chai 25 ml; hộp 1 chai 50 ml; hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26244-17
Dầu xoa
Hộp 1 chai 25 ml; hộp 1 chai 50 ml; hộp 1 chai 100 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Tiphacipro 500
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26277-17
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Tiêu đờm V.A
Mỗi 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết từ các dược liệu: Bách bộ 15g; Hạnh nhân 12g; Trần bì 12g; Tang bạch bì 12g; Cam thảo 8g; Cát cánh 12g
Hàm lượng / Dạng
15g, 12g, 12g, 12g, 8g, 12g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở đông dược Vĩnh An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đông dược Vĩnh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
44/QÐ-QLD
V108-H12-18
15g, 12g, 12g, 12g, 8g, 12g
Cao lỏng
Hộp 1 chai 100 ml
Cơ sở đông dược Vĩnh An
Việt Nam
Cơ sở đông dược Vĩnh An
Việt Nam
2017-02-06
44/QÐ-QLD
Chi tiết
Topsea-Codein
Paracetamol 500 mg; Codein phosphat 30 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg, 30 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26297-17
500 mg, 30 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Trạch tả (phiến)
Trạch tả
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26208-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Trị ho-Bổ phổi
Mỗi chai 30g chứa: Tô tử 10,5g; Xuyên bối mẫu 6g; Mạch môn 4,5g; Trần bì 4,5g; Khổ hạnh nhân 2,4g; Cam thảo 1,8g
Hàm lượng / Dạng
10,5g, 6g, 4,5g, 4,5g, 2,4g, 1,8g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 30g
Nhà sản xuất
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
44/QÐ-QLD
V105-H12-18
10,5g, 6g, 4,5g, 4,5g, 2,4g, 1,8g
Viên hoàn cứng
Hộp 1 chai 30g
Cơ sở Đặng Nguyên Đường
Việt Nam
Cơ sở Đặng Nguyên Đường
Việt Nam
2017-02-06
44/QÐ-QLD
Chi tiết
Táo kết hoàn P/H
Mỗi viên hoàn mềm chứa: Bột thục địa 50 mg; Bột Hoài sơn 40 mg; Bột Bạch linh 30 mg; Bột Vừng đen 30 mg; Cao đặc dược liệu (tương ứng với: Thục địa 20 mg, Sơn Thù 40mg, Mẫu đơn bì 30mg, Trạch tả 30mg, Nhục thung dung 30mg, Ngưu tất 20mg) 30 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg, 40 mg, 30 mg, 30 mg, 30 mg · Hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 240 viên, hộp 1 lọ 480 viên x 0,28g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26492-17
50 mg, 40 mg, 30 mg, 30 mg, 30 mg
Hoàn mềm
Hộp 1 lọ 240 viên, hộp 1 lọ 480 viên x 0,28g
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng
Việt Nam
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Tô tử
Tô tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26207-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Tùng lộc bảo chi đan
Cao đặc tổng hợp (tương đương với các dược liệu: Bạch truật 800mg; Hoạt thạch 160mg; Sài hồ 160mg; Bán hạ 400mg; Khương hoạt 160mg; Thăng ma 160mg; Cam thảo 160mg; Phục linh 400mg; Hoàng liên 400mg) 252mg
Hàm lượng / Dạng
252mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26543-17
252mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Tùng lộc chỉ tả
Mỗi 5g chứa: Sơn tra 0,69g; Phục linh 0,69g; Mạch nha 0,86g; Bạch chỉ 0,86g; Lai phục tử 0,69g; Liên kiều 0,52g; Lục thần khúc 0,34g; Sử quân tử 0,34g
Hàm lượng / Dạng
0,69g, 0,69g, 0,86g, 0,86g, 0,69g, 0,52g, 0,34g, 0,34g · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26544-17
0,69g, 0,69g, 0,86g, 0,86g, 0,69g, 0,52g, 0,34g, 0,34g
Thuốc cốm
Hộp 10 gói x 5 gam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Tùng lộc thanh nhiệt tán
Mỗi 5g chứa: Hoạt thạch 4,3g; Cam thảo 0,7g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26546-17
Thuốc bột
Hộp 10 gói x 5 gam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Tùng lộc điều kinh
Cao đặc tổng hợp (tương đương với các dược liệu: Xuyên khung 450mg; Đương quy 450mg; Thược dược 450mg; Thục địa: 450mg; Bạch truật 450mg; Mẫu đơn bì 450mg; Địa cốt bì 300mg; Hương phụ 450mg) 245mg
Hàm lượng / Dạng
245mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26545-17
245mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Tỳ bà diệp
Tỳ bà diệp
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26209-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Vacotril
Racecadotril 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 6 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26353-17
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 6 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Vasmitel 20
Trimetazidin dihydroclorid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26042-17
20 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Vitamin C
Mỗi 10ml chứa: Acid ascorbic 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 60ml; hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26232-17
200mg
Siro
Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 60ml; hộp 20 ống x 10ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Vitamin C500
Acid ascorbic 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26355-17
500mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên, 1000 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Vixogan
Mỗi 40g hoàn cứng chứa: Bột Diệp hạ châu đắng (tương đương 36g Diệp hạ châu đắng) 34,8g
Hàm lượng / Dạng
34,8g · Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 40g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở Hòa Thuận Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Hòa Thuận Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
44/QÐ-QLD
V110-H12-18
34,8g
Hoàn cứng
Hộp 1 chai x 40g hoàn cứng
Cơ sở Hòa Thuận Đường
Việt Nam
Cơ sở Hòa Thuận Đường
Việt Nam
2017-02-06
44/QÐ-QLD
Chi tiết
Viên mật ong nghệ Macumin
Cao đặc Nghệ quy về khan (tương ứng với Nghệ 235mg) 35mg; Bột mịn Nghệ 70mg; Mật ong 42,25mg
Hàm lượng / Dạng
35mg, 70mg, 42,25mg · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 240 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26212-17
35mg, 70mg, 42,25mg
Viên hoàn cứng
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 240 viên
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Viên nang bát vị
Cao khô hỗn hợp 280 mg (tương đương:Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,7mg; Phụ tử chế 16,7mg); Bột mịn Hoài sơn 56mg; Bột mịn Sơn thù 56mg; Bột mịn Mẫu đơn bì 56mg; Bột mịn Phụ tử chế 33,3mg; Bột mịn quế nhục 13,3mg
Hàm lượng / Dạng
800mg, 344mg, 344mg, 300mg, 300mg, 244mg, 36,7mg, 16,7mg), 56mg, 56mg, 56mg, 33,3mg, 13,3mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ 30 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26452-17
800mg, 344mg, 344mg, 300mg, 300mg, 244mg, 36,7mg, 16,7mg), 56mg, 56mg, 56mg, 33,3mg, 13,3mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ 30 viên.
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Viên nén bao phim Kim tiền thảo
Mỗi viên chứa 0,325 g cao khô dược liệu tương đương: Kim tiền thảo 1500 mg; Râu ngô 670 mg; Râu mèo 330 mg
Hàm lượng / Dạng
1500 mg, 670 mg, 330 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50 viên; Hộp 1 lọ 150 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26605-17
1500 mg, 670 mg, 330 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 50 viên; Hộp 1 lọ 150 viên
Công ty TNHH Nam Dược
Việt Nam
Công ty TNHH Nam Dược
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Viên sỏi thận
Cao lỏng hạt chuối hột 5/1 (tương đương 200 mg hạt chuối hột) 40mg; Cao lỏng râu mèo 10/1 (tương đương 550mg râu mèo) 55mg; Cao lỏng rau om 40/1 (tương đương 2200mg rau om) 55mg; Cao lỏng hạt lười ươi 4/1 (tương đương 55mg hạt lười ươi) 13,75mg
Hàm lượng / Dạng
40mg, 55mg, 55mg, 13,75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26470-17
40mg, 55mg, 55mg, 13,75mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên; chai 100 viên
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Viễn chí
Viễn chí
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26210-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Volaren 75
Diclofenac natri 75 mg
Hàm lượng / Dạng
75 mg · Viên bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26132-17
75 mg
Viên bao phim tan trong ruột
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Vị thống hoàn
Mỗi chai 45g chứa: bột dược liệu (tương ứng với Sơn tra 9,9g; Phục linh 5,5g; Bán hạ 5,5g; Thần khúc 5,5g; Liên kiều 2,3g; La bặc tử 2,3g; Trần bì 2,3g) 33,3g; Cao lỏng dược liệu (tương đương với Sơn tra 5,4g; Phục linh 3,05g; Bán hạ 3,05g; Thần khúc 3.05g; Liên kiều 1,3g; La bặc tử 1,3g; Trần bì 1,3g) 18,5ml
Hàm lượng / Dạng
33,3g, 18,5ml · Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 45g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
44/QÐ-QLD
V111-H12-18
33,3g, 18,5ml
Hoàn cứng
Hộp 1 chai 45g
Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An
Việt Nam
Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An
Việt Nam
2017-02-06
44/QÐ-QLD
Chi tiết
Vị thống ninh
Mỗi chai 30g chứa: Chỉ thực 5,4g; Trần bì 5,4g; Thần khúc 4,2g; Đảng sâm 3,6g; Bạch truật 3,6g; Mạch nha 3g; Sơn tra 3g;
Hàm lượng / Dạng
5,4g, 5,4g, 4,2g, 3,6g, 3,6g, 3g, 3g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 30g
Nhà sản xuất
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
44/QÐ-QLD
V106-H12-18
5,4g, 5,4g, 4,2g, 3,6g, 3,6g, 3g, 3g
Viên hoàn cứng
Hộp 1 chai 30g
Cơ sở Đặng Nguyên Đường
Việt Nam
Cơ sở Đặng Nguyên Đường
Việt Nam
2017-02-06
44/QÐ-QLD
Chi tiết
Vị thống tán
Mỗi 35 g chứa: Mai mực 18g; Cam thảo 6g; Đại hồi 9,5g; Bạc hà 1,5g
Hàm lượng / Dạng
18g, 6g, 9,5g, 1,5g · Thuốc bột
Đóng gói
Lọ 35 gam
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
44/QÐ-QLD
V116-H12-18
18g, 6g, 9,5g, 1,5g
Thuốc bột
Lọ 35 gam
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí
Việt Nam
2017-02-06
44/QÐ-QLD
Chi tiết
Xoang Gadoman
Mỗi viên chứa cao dược liệu tương đương: Ké đầu ngựa 500mg; Tân di hoa 350mg; Cỏ cứt lợn 350mg; Bạch chỉ 150mg; Tế tân 100mg; Xuyên khung 100mg; Hoàng kỳ 100mg; Cát cánh 100mg; Sài hồ bắc 100mg; Bạc hà 50mg; Hoàng Cầm 50mg; Dành dành 50mg; Phục linh 50mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 350mg, 350mg, 150mg, 100mg, 100mg, 100mg, 100mg, 100mg, 50mg, 50mg, 50mg, 50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm Xanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26472-17
500mg, 350mg, 350mg, 150mg, 100mg, 100mg, 100mg, 100mg, 100mg, 50mg, 50mg, 50mg, 50mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty CP Dược phẩm Xanh
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Ziber
Tinh dầu gừng 11,5mg
Hàm lượng / Dạng
11,5mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26089-17
11,5mg
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Đại bổ tâm thận tố
Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Bạch thược 15g; Bạch truật 15g; Cam thảo 5g; Hoàng kỳ 5g; Đương quy 25g; Nhân sâm 15g; Quế nhục 5g; Phục linh 20g; Thục địa 25g; Xuyên khung 20g
Hàm lượng / Dạng
15g, 15g, 5g, 5g, 25g, 15g, 5g, 20g, 25g, 20g · Cao lỏng
Đóng gói
Chai 250 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
44/QÐ-QLD
V115-H12-18
15g, 15g, 5g, 5g, 25g, 15g, 5g, 20g, 25g, 20g
Cao lỏng
Chai 250 ml
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí
Việt Nam
2017-02-06
44/QÐ-QLD
Chi tiết
Đại tần giao- BVP
Mỗi viên chứa 50mg cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô sau: Tần giao 39,6g; Thạch cao 39,6g; Khương hoạt 19,8g; Bạch chỉ 19,8g; Xuyên khung 19,8g; Tế tân 9,9g; Độc hoạt 19,8g; Phòng phong 19,8g; Đương quy 19,8g; Thục địa 19,8g; Bạch thược 19,8g; Bạch truật 19,8g; Cam thảo 19,8g; Phục linh 19,8g; Hoàng cầm 19,8g; Sinh địa 19,8g
Hàm lượng / Dạng
39,6g, 39,6g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 9,9g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên. Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26053-17
39,6g, 39,6g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 9,9g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 25 viên. Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Địa liền
Địa liền
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26200-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Độc hoạt tang ký sinh
Mỗi 5 g chứa: Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Tần giao 0,4g; Phục linh 0,4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Sinh địa 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Cam thảo 0,4g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 túi x 5 gam; hộp 20 túi x 5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26060-17
Viên hoàn cứng
Hộp 10 túi x 5 gam; hộp 20 túi x 5 gam
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Độc hoạt tang ký sinh OPC
Mỗi gói 5g chứa: cao đặc quy về khan (tương ứng với Đương quy 400mg; Phòng phong 400mg; Tần giao 400mg; Tang ký sinh 400mg; Can địa hoàng 400mg; Đỗ trọng 400mg; Cam thảo 400mg) 1000mg; Bột kép (tương ứng với Độc hoạt 600mg; Quế 400mg; Tế tân 400mg; Xuyên khung 400mg; Bạch thược 400mg; Đảng sâm 400mg; Ngưu tất 400mg; Phục linh 400mg) 3400mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg, 3400mg · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g; hộp 20 gói x 5g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-02-06
Quyết định
41/QÐ-QLD
VD-26201-17
1000mg, 3400mg
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói x 5g; hộp 20 gói x 5g
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-02-06
41/QÐ-QLD
Chi tiết
Nước súc miệng K-B
Mỗi 500ml chứa: Acid boric 10g; Natri clorid 3,5g; Menthol 0,5g
Hàm lượng / Dạng
10g, 3,5g, 0,5g · Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-12-19
Quyết định
606/QÐ-QLD
VS-4975-16
10g, 3,5g, 0,5g
Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
Chai 500ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh
Việt Nam
2016-12-19
606/QÐ-QLD
Chi tiết
Teagyno
Tea tree oil 0,2%
Hàm lượng / Dạng
0,2% · Thuốc rửa phụ khoa
Đóng gói
Hộp 01 chai 125ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-12-19 → 2022-12-19
Quyết định
606/QÐ-QLD
VS-4976-16
0,2%
Thuốc rửa phụ khoa
Hộp 01 chai 125ml
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2016-12-19
→ 2022-12-19
606/QÐ-QLD
Chi tiết
Vệ sinh phụ nữ - Gyno
Tea tree oil 0,2%
Hàm lượng / Dạng
0,2% · Thuốc rửa phụ khoa
Đóng gói
Hộp 01 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-12-19 → 2022-12-19
Quyết định
606/QÐ-QLD
VS-4977-16
0,2%
Thuốc rửa phụ khoa
Hộp 01 chai 100ml
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2016-12-19
→ 2022-12-19
606/QÐ-QLD
Chi tiết
A.T Etoposide inj
Etoposid 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 3 lọ, hộp 5 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
544/QÐ-QLD
QLĐB-579-16
100mg/5ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ, hộp 3 lọ, hộp 5 lọ x 5ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2016-11-15
544/QÐ-QLD
Chi tiết
A.T Lục vị
Mỗi 8ml cao lỏng chứa dịch chiết của: Thục địa 1,6g; Hoài sơn 0,8g; Sơn thù 0,8g; Mẫu đơn bì 0,6g; Bạch linh 0,6g; Trạch tả 0,6g
Hàm lượng / Dạng
1,6g, 0,8g, 0,8g, 0,6g, 0,6g, 0,6g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống nhựa x 8ml. Hộp 1 chai 120ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25633-16
1,6g, 0,8g, 0,8g, 0,6g, 0,6g, 0,6g
Cao lỏng
Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống nhựa x 8ml. Hộp 1 chai 120ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2016-11-15
547/QÐ-QLD
Chi tiết
Agidecotyl 500
Mephenesin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25604-16
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2016-11-15
547/QÐ-QLD
Chi tiết
Alphachymotrypsin
Alphachymotrypsin 8400 đơn vị USP
Hàm lượng / Dạng
8400 đơn vị USP · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Hoàng Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25910-16
8400 đơn vị USP
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Hoàng Lan
Việt Nam
2016-11-15
547/QÐ-QLD
Chi tiết
An thần B/P
Mỗi gói 3g chứa: cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với các dược liệu sau: Đảng sâm 2g; Bạch truật 2g; Viễn chí 1,5g; Hoàng kỳ 1,5g; Toan táo nhân 2g; Cam thảo 0,5g; Long nhãn 2g; Đương quy 2,5g; Đại táo 0,5g) 5,5 mg; Bột Bạch linh 1,5g; Bột Mộc hương 0,5g
Hàm lượng / Dạng
5,5 mg, 1,5g, 0,5g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
546/QÐ-QLD
V93-H12-16
5,5 mg, 1,5g, 0,5g
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói x 3g
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
2016-11-15
546/QÐ-QLD
Chi tiết
Antilex
Paclitaxel 300mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 3 lọ, hộp 5 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
544/QÐ-QLD
QLĐB-580-16
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ, hộp 3 lọ, hộp 5 lọ x 50ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2016-11-15
544/QÐ-QLD
Chi tiết
Asevictoria
Levonorgestrel 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25842-16
1,5mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2016-11-15
547/QÐ-QLD
Chi tiết
Askyxon
Cisplatin 50mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 3 lọ, hộp 5 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
544/QÐ-QLD
QLĐB-581-16
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ, hộp 3 lọ, hộp 5 lọ x 50ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2016-11-15
544/QÐ-QLD
Chi tiết
Atmethysla 500mg Inj
Mỗi 4ml chứa: Etamsylat 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25579-16
500mg
Dung dịch thuốc tiêm
Hộp 10 ống x 4ml
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược ATM
Việt Nam
2016-11-15
547/QÐ-QLD
Chi tiết
Auclanityl 250/31,25mg
Mỗi gói 3,8g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
250mg, 31,25mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3,8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25779-16
250mg, 31,25mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 3,8g
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2016-11-15
→ 2022-11-15
547/QÐ-QLD
Chi tiết
Augbidil 500mg/62,5mg
Mỗi gói 1,5g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 62,5mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 x 1,5g; Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-19
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25864-16
500mg, 62,5mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 x 1,5g; Hộp 20 gói x 1,5g
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2016-11-15
→ 2022-11-19
547/QÐ-QLD
Chi tiết
BATIMIN 125
Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-11-15 → 2022-11-15
Quyết định
547/QÐ-QLD
VD-25824-16
125mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 2,5g
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2016-11-15
→ 2022-11-15
547/QÐ-QLD
Chi tiết