Liên kiều
Liên kiều
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27191-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Liên nhục
Liên nhục
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27192-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Liên tâm
Liên tâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27193-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Long Nhãn
Long nhãn
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,2 kg; túi 0,5 kg; túi 1 kg; túi 2 kg; túi 5 kg; túi 10 kg; túi 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27129-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,2 kg; túi 0,5 kg; túi 1 kg; túi 2 kg; túi 5 kg; túi 10 kg; túi 20 kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Long nhãn
Long nhãn
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27194-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Lumethem 40/240
Artemether 40mg; Lumefantrin 240mg
Hàm lượng / Dạng
40mg, 240mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27283-17
40mg, 240mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Lục vị
Mỗi 100 ml chứa: 50 g cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tỷ lệ 1:1) tương ứng với: thục địa 16g; Hoài sơn 8g; Sơn thù 8g; Mẫu đơn bì 6g; Phục linh 6g; Trạch tả 6g
Hàm lượng / Dạng
16g, 8g, 8g, 6g, 6g, 6g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27485-17
16g, 8g, 8g, 6g, 6g, 6g
Cao lỏng
Hộp 1 chai 100 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Lục vị nang Vạn Xuân
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Thục địa 240mg; Hoài sơn 120mg; Sơn thù 120mg; Mẫu đơn bì 90mg; Phục linh 90mg; Trạch tả 90mg) 120mg; ; ; ; ;
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27652-17
120mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên
Công ty TNHH Vạn Xuân
Việt Nam
Công ty TNHH Vạn Xuân
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Ma hoàng phiến
Ma hoàng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26945-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Magne-B6 Hasan
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
470mg, 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27514-17
470mg, 5mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Maxbedal
Magnesi aspartat (dưới dạng magnesi aspartat .4H2O) 140 mg; Kali aspartat (dưới dạng kali aspartat .1/2H2O) 158 mg
Hàm lượng / Dạng
140 mg, 158 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26883-17
140 mg, 158 mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Maxxpla 300
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26734-17
300 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Mebiace
Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 150 mg; Clorpheniramin maleat 1 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg, 1 mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27478-17
150 mg, 1 mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 1,5g
Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Medoral SH
Chlorhexidin digluconat 0,2% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Dung dịch nước súc miệng
Đóng gói
Chai 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
234/QÐ-QLD
VS-4982-17
0,5mg
Dung dịch nước súc miệng
Chai 250 ml
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2017-06-22
234/QÐ-QLD
Chi tiết
Meyercolin
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27412-17
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Mezanopyl
Mỗi 60ml chứa: Piracetam 12g
Hàm lượng / Dạng
12g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27239-17
12g
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai x 60ml
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Mezaodazin
Mequitazin 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26825-17
5 mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Mezicef
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27347-17
1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Midpam 500/8
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Bromhexin hydroclorid 8 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg, 8 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26904-17
500 mg, 8 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Miferitab
Mifepriston 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
237/QÐ-QLD
QLĐB-609-17
10mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
237/QÐ-QLD
Chi tiết
Mifexton
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27211-17
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Motilium-M
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Janssen - cilag Ltd (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
235/QÐ-QLD
GC-275-17
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
(Cơ sở nhận gia công): Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
(Cơ sở đặt gia công): Janssen - cilag Ltd
Thái Lan
2017-06-22
235/QÐ-QLD
Chi tiết
Mycalcium
Calcitriol 0,25mcg
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27334-17
0,25mcg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Myocur Forte
Mephenesin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26995-17
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Mã đề
Mã đề
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26944-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Mẫu đơn bì
Mẫu đơn bì
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26946-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Mộc hương
Mộc hương
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27195-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Mộc hương phiến
Mộc hương
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26947-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Mộc qua
Mộc qua
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27196-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Naptogast 40
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol vi hạt bao tan ở ruột 8,5%) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26666-17
40mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Natatin
Metronidazol 500 mg; Miconazol nitrat 100 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg, 100 mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26827-17
500 mg, 100 mg
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Neurogen-E
Vitamin E (d-Alpha Tocopheryl acid succinate) 100 I.U; Vitamin B1(Thiamine mononitrate) 300mg; Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 300mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1mg
Hàm lượng / Dạng
100 I.U, 300mg, 300mg, 1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 04 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27628-17
100 I.U, 300mg, 300mg, 1mg
Viên nén bao phim
Hộp 25 vỉ x 04 viên
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Newspirax 1,5 M.I.U
Spiramycin 1.500.000 IU
Hàm lượng / Dạng
1.500.000 IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26828-17
1.500.000 IU
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Nghệ mật ong
Bột nghệ 200mg; Mật ong 30mg
Hàm lượng / Dạng
200mg, 30mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26699-17
200mg, 30mg
Viên nén bao đường
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viên
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Nghệ mật ong
Mỗi 5g hoàn cứng chứa: Nghệ 3,2g; Mật ong 0,48g
Hàm lượng / Dạng
3,2g, 0,48g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50g, 80g, 100g, 200g; Hộp 10 gói, hộp 20 gói x 5g, 10g, 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26700-17
3,2g, 0,48g
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ 50g, 80g, 100g, 200g; Hộp 10 gói, hộp 20 gói x 5g, 10g, 20g
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Ngân kiều giải độc - BVP
Cao khô hỗn hợp dược liệu 240mg tương đương: Kim ngân hoa 40mg; Liên kiều 400 mg; Bạc hà 25mg; Cam thảo 200mg; Kinh giới 160mg; Đạm đậu xị 200mg; Ngưu bàng tử 240mg; Cát cánh 240mg; Đạm trúc diệp 160mg
Hàm lượng / Dạng
40mg, 400 mg, 25mg, 200mg, 160mg, 200mg, 240mg, 240mg, 160mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên (chai thủy tinh hoặc chai nhựa HDPE), Hộp 2 vỉ x 25 viên (vỉ Alu-PVC), Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26667-17
40mg, 400 mg, 25mg, 200mg, 160mg, 200mg, 240mg, 240mg, 160mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai 100 viên (chai thủy tinh hoặc chai nhựa HDPE), Hộp 2 vỉ x 25 viên (vỉ Alu-PVC), Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Ngũ vị tử
Ngũ vị tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg, 3 kg, 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27197-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg, 3 kg, 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Ngưu bàng tử (Ngưu bàng)
Ngưu bàng tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26948-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Nhân sâm
Nhân sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg, 3 kg, 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27198-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg, 3 kg, 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Nhân sâm phiến
Nhân sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26949-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Nhục thung dung
Nhục thung dung
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27199-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Nước súc miệng Trawrine-K
Mỗi 350ml chứa: Tinh dầu Trầu không 0,07 ml; Menthol 0,35g; Natri clorid 1,75g; Acid boric 7g
Hàm lượng / Dạng
0,07 ml, 0,35g, 1,75g, 7g · Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
Đóng gói
Chai 350ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
234/QÐ-QLD
VS-4981-17
0,07 ml, 0,35g, 1,75g, 7g
Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
Chai 350ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh
Việt Nam
2017-06-22
234/QÐ-QLD
Chi tiết
Opeazitro 200
Mỗi gói 2,5g chứa: Azithromycin (dưới dạng microencapsulated Azithromycin 25%) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 3 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26996-17
200mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 3 gói x 2,5g
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Orilope 800 mg
Mỗi ống 8 ml chứa: Piracetam 800 mg
Hàm lượng / Dạng
800 mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 ống, 24 ống, 36 ống, 48 ống x 8 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27011-17
800 mg
Dung dịch uống
Hộp 12 ống, 24 ống, 36 ống, 48 ống x 8 ml
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Oslenat plus
Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat trihydrat) 70 mg; Colecalciferol (Vitamin D3) 2800 IU
Hàm lượng / Dạng
70 mg, 2800 IU · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26680-17
70 mg, 2800 IU
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Ozirmox 400
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 400 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nang cứng (trắng -cam)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-26829-17
400 mg
Viên nang cứng (trắng -cam)
Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC)
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
PQA ho hen phong hàn
Mỗi lọ 125 ml dung dịch uống chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Ma hoàng 33,33 g; Quế chi 25 g; Khổ hạnh nhân 33,33 g; Cam thảo 16,66 g
Hàm lượng / Dạng
33,33 g, 25 g, 33,33 g, 16,66 g · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 125 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
230/QÐ-QLD
V124-H12-18
33,33 g, 25 g, 33,33 g, 16,66 g
Dung dịch uống
Hộp 1 lọ 125 ml
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA"
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA"
Việt Nam
2017-06-22
230/QÐ-QLD
Chi tiết
Pacetcool 1g (CSNQ: Công ty cổ phần Nipro Pharma; Địa chỉ: 2-2-7, Dosho-machi, Chuo-ku, Osaka, Japan)
Mỗi lọ chứa: Cefotiam (dưới dạng Cefotiam HCl) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27289-17
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Paracetamol 500mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27267-17
500mg
Viên nang cứng
Lọ 500 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết
Patest 250
Mephenesin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2017-06-22
Quyết định
229/QLD-ÐK
VD-27568-17
250 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 25 viên
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG
Việt Nam
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Chi tiết