Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Stada Arzneimittel AG (Địa chỉ: Stadastraße 2-18, 61118 Bad Vilbel, Germany)) (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-07-17 → 2030-07-17
Quyết định
359/QĐ-QLD · 125,2
400114330525
100mg
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 4ml
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Stada Arzneimittel AG (Địa chỉ: Stadastraße 2-18, 61118 Bad Vilbel, Germany))
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Lilly del Caribe, Inc. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A. (Địa chỉ: Avda. de la Industria, 30, Alcobendas, 28108 Madrid, Spain)) (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
DKSH Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2025-07-17 → 2028-07-17
Quyết định
359/QĐ-QLD · 125,2
001110334425
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Lilly del Caribe, Inc. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A. (Địa chỉ: Avda. de la Industria, 30, Alcobendas, 28108 Madrid, Spain))
Puerto Rico
DKSH Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2025-07-17
→ 2028-07-17
359/QĐ-QLD
125,2
Verzenio
Abemaciclib
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Lilly del Caribe, Inc. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A. (Địa chỉ: Avda. de la Industria, 30, Alcobendas, 28108 Madrid, Spain)) (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
DKSH Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2025-07-17 → 2028-07-17
Quyết định
359/QĐ-QLD · 125,2
001110334525
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Lilly del Caribe, Inc. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A. (Địa chỉ: Avda. de la Industria, 30, Alcobendas, 28108 Madrid, Spain))
10mg · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Jiangsu Hansoh Pharmaceutical Group Co., Ltd. (China)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-07-17 → 2030-07-17
Quyết định
359/QĐ-QLD · 125,2
690114330825
10mg
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 Lọ x 1ml
Jiangsu Hansoh Pharmaceutical Group Co., Ltd.
China
Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV
Việt Nam
2025-07-17
→ 2030-07-17
359/QĐ-QLD
125,2
Zeno 360 mg Film Coated Tablet
Deferasirox
Hàm lượng / Dạng
360mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nobel Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S. (Türkiye)
Nhà đăng ký
Ambica International Corporation (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2025-07-17 → 2030-07-17
Quyết định
359/QĐ-QLD · 125,2
868110325325
360mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nobel Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S.
Türkiye
Ambica International Corporation
Philippines
2025-07-17
→ 2030-07-17
359/QĐ-QLD
125,2
Abrysvo
Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg
Hàm lượng / Dạng
Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg · Bột và dung môi pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp gồm 01 lọ bột thuốc, 01 bơm tiêm đóng sẵn dung môi, 01 đầu nối lọ và 01 kim tiêm (01 liều); Hộp gồm 05 lọ bột thuốc, 05 bơm tiêm đóng sẵn dung môi, 05 đầu nối lọ và 05 kim tiêm (05 liều); Hộp gồm 10 lọ bột thuốc, 10 bơm tiêm đóng sẵn dung môi, 10 đầu nối lọ và 10 kim tiêm (10 liều)
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Belgium NV (Bỉ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-07-07 → 2028-07-07
Quyết định
334/QĐ-QLD · 56
540310322125
Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg
Bột và dung môi pha dung dịch tiêm
Hộp gồm 01 lọ bột thuốc, 01 bơm tiêm đóng sẵn dung môi, 01 đầu nối lọ và 01 kim tiêm (01 liều); Hộp gồm 05 lọ bột thuốc, 05 bơm tiêm đóng sẵn dung môi, 05 đầu nối lọ và 05 kim tiêm (05 liều); Hộp gồm 10 lọ bột thuốc, 10 bơm tiêm đóng sẵn dung môi, 10 đầu nối lọ và 10 kim tiêm (10 liều)
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Bỉ
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam)
Việt Nam
2025-07-07
→ 2028-07-07
334/QĐ-QLD
56
Arexvy
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
Hàm lượng / Dạng
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống ch · Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột chứa 120mcg kháng nguyên RSVPreF3 và 1 lọ chứa 0,5mL hỗn dịch chất bổ trợ AS01E
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: GlaxoSmithKline Biologicals SA; Cơ sở sản xuất, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA (Bỉ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-07-07 → 2028-07-07
Quyết định
334/QĐ-QLD · 56
540310322425
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống ch
Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ bột chứa 120mcg kháng nguyên RSVPreF3 và 1 lọ chứa 0,5mL hỗn dịch chất bổ trợ AS01E
Cơ sở sản xuất, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: GlaxoSmithKline Biologicals SA; Cơ sở sản xuất, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA
Bỉ
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam
Việt Nam
2025-07-07
→ 2028-07-07
334/QĐ-QLD
56
Bailuzym
Lactobacillus acidophilus 108 CFU
Hàm lượng / Dạng
Lactobacillus acidophilus 108 CFU · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-07-07 → 2028-07-07
Quyết định
334/QĐ-QLD · 56
893400324225
Lactobacillus acidophilus 108 CFU
Thuốc bột
Hộp 30 gói x 1g
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2025-07-07
→ 2028-07-07
334/QĐ-QLD
56
Barycela inj.
Mỗi 0,5ml vắc xin sau khi hoàn nguyên chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5) ≥ 3.800 PFU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 0,5ml vắc xin sau khi hoàn nguyên chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5) ≥ 3.800 PFU · Bột đông khô pha tiêm
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Patheon Manufacturing Services LLC; Cơ sở đóng gói thứ cấp: 1. Sharp Packaging Services, LLC; 2. Packaging Coordinators, LLC; 3. Sanofi Pasteur Inc.; Cơ sở xuất xưởng: AstraZeneca Pharmaceuticals LP (Hoa Kỳ)
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Patheon Manufacturing Services LLC; Cơ sở đóng gói thứ cấp: 1. Sharp Packaging Services, LLC; 2. Packaging Coordinators, LLC; 3. Sanofi Pasteur Inc.; Cơ sở xuất xưởng: AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Hoa Kỳ
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2025-07-07
→ 2028-07-07
334/QĐ-QLD
56
Beyfortus
Nirsevimab (Cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip)
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Patheon Manufacturing Services LLC; Cơ sở đóng gói thứ cấp: 1. Sharp Packaging Services, LLC; 2. Packaging Coordinators, LLC; 3. Sanofi Pasteur Inc.; Cơ sở xuất xưởng: AstraZeneca Pharmaceuticals LP (Hoa Kỳ)
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Patheon Manufacturing Services LLC; Cơ sở đóng gói thứ cấp: 1. Sharp Packaging Services, LLC; 2. Packaging Coordinators, LLC; 3. Sanofi Pasteur Inc.; Cơ sở xuất xưởng: AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Hoa Kỳ
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2025-07-07
→ 2028-07-07
334/QĐ-QLD
56
Easyef
Nepidermin
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml · Dung dịch phun xịt trên da
Đóng gói
Hộp 1 bộ 10ml (bơm tiêm chứa 1ml dung dịch thuốc + lọ chứa 9ml dung môi)
Nhà sản xuất
DaewoongPharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2025-07-07 → 2028-07-07
Quyết định
334/QĐ-QLD · 56
880410324325
0,5mg/ml
Dung dịch phun xịt trên da
Hộp 1 bộ 10ml (bơm tiêm chứa 1ml dung dịch thuốc + lọ chứa 9ml dung môi)
DaewoongPharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2025-07-07
→ 2028-07-07
334/QĐ-QLD
56
Eritrogen 4000IU
Recombinant Human alpha-Erythropoietin
Hàm lượng / Dạng
4000 IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 khay x 1 bơm tiêm đóng sẵn 01ml
Nhà sản xuất
Iclos Uruguay S.A. (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương Mại Dược phẩm Thiên Phú Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-07-07 → 2030-07-07
Quyết định
334/QĐ-QLD · 56
773410323525
4000 IU/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 khay x 1 bơm tiêm đóng sẵn 01ml
Iclos Uruguay S.A.
Uruguay
Công ty TNHH Thương Mại Dược phẩm Thiên Phú Sinh
Việt Nam
2025-07-07
→ 2030-07-07
334/QĐ-QLD
56
Human Albumin Takeda 200g/l
Human Albumin
Hàm lượng / Dạng
10g/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 50ml; Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Takeda Manufacturing Italia S.p.A; Cơ sở dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Takeda Manufacturing Austria AG (Ý)