Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661Cập nhật lần cuối: 2026-07-07 03:31
Hộp 1 Tuýp x 10g; Hộp 1 Tuýp x 15g; Hộp 1 Tuýp x 30g; Hộp 1 Tuýp x 60g; Hộp 1 Tuýp x 100g
Nhà sản xuất
Meda Manufacturing (France)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH VIATRIS VIỆT NAM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2028-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
300110317125
10mg/g
Kem
Hộp 1 Tuýp x 10g; Hộp 1 Tuýp x 15g; Hộp 1 Tuýp x 30g; Hộp 1 Tuýp x 60g; Hộp 1 Tuýp x 100g
Meda Manufacturing
France
CÔNG TY TNHH VIATRIS VIỆT NAM
Việt Nam
2025-06-16
→ 2028-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Epadel S900
Ethyl Icosapentate
Hàm lượng / Dạng
900mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 84 gói. Mỗi gói là một đơn vị chia liều chứa 45±1 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Catalent Japan K.K. Kakegawa Plant (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Mochida Pharmaceutical Plant Co., Ltd. Head Office Plant (Địa chỉ: 431, Nakadawara, Otawara, Tochigi, Japan)) (Japan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2028-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
499110317025
900mg
Viên nang mềm
Hộp 84 gói. Mỗi gói là một đơn vị chia liều chứa 45±1 viên nang mềm
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Catalent Japan K.K. Kakegawa Plant (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Mochida Pharmaceutical Plant Co., Ltd. Head Office Plant (Địa chỉ: 431, Nakadawara, Otawara, Tochigi, Japan))
Japan
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo
Việt Nam
2025-06-16
→ 2028-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Erlotev 150mg
Erlotinib Hydrochloride (tương đương với 150mg erlotinib)
Hàm lượng / Dạng
163,90 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Krka-Farma D.O.O. (Croatia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
385114301025
163,90 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Krka-Farma D.O.O.
Croatia
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
ErlotiRel 150
Erlotinib hydrochloride tương đương với erlotinib
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
890114313025
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd.
India
MI Pharma Private Limited
India
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Escipra 10
Escitalopram oxalat tương đương escitalopram
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
890110312525
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Eselan 40 mg
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 chai x 28 viên; Hộp 1 chai x 14 viên
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Medfatop (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
520110305725
40mg
Viên nang cứng bao tan trong ruột
Hộp 1 chai x 28 viên; Hộp 1 chai x 14 viên
Anfarm Hellas S.A.
Greece
Công ty TNHH Medfatop
Việt Nam
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Estipezil 10
Donepezil Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Titan Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Estipharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
890110300225
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Titan Laboratories Pvt. Ltd.
India
Công ty TNHH Estipharma Việt Nam
Việt Nam
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Estipezil 5
Donepezil Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Titan Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Estipharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
890110300325
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Titan Laboratories Pvt. Ltd.
India
Công ty TNHH Estipharma Việt Nam
Việt Nam
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Eszop 1
Eszopiclone
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
890110311625
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Ethambutol Tablets BP 400mg
Ethambutol Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 24 vỉ x 28 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
890110312725
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 24 vỉ x 28 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Etodolac 2care4 300mg
Etodolac
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 20 viên
Nhà sản xuất
Laboratorium Sanitatis S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
840110303825
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 20 viên
Laboratorium Sanitatis S.L.
Spain
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Etoricoxib Normon 90 mg film-coated tablets
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 28 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon, S.A (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Y tế Viễn Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
840110308925
90mg
Viên nén bao phim
Hộp 28 viên
Laboratorios Normon, S.A
Spain
Công ty TNHH Thương mại Y tế Viễn Đông
Việt Nam
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Etrobax 90
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
M/s Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
890110315325
90mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 7 viên
M/s Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Fenstud
Fentanyl citrate tương đương fentanyl
Hàm lượng / Dạng
50,0µg (mcg)/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 10ml
Nhà sản xuất
Rusan Pharma Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Rusan Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-06-16 → 2030-06-16
Quyết định
299/QĐ-QLD · 125,1
890111314525
50,0µg (mcg)/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 10ml
Rusan Pharma Ltd.
India
Rusan Pharma Limited
India
2025-06-16
→ 2030-06-16
299/QĐ-QLD
125,1
Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.