Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-26
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 29951–30000.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cellcept
Mycophenolate mofetil 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Roche S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21283-18
Chomisin
Alpha chymotrypsin 5000IU
Hàm lượng / Dạng
5000IU · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ bột + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Quốc Tế Đức An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21192-18
Citafine 200mg
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
413/QÐ-QLD
VN3-61-18
Clarityne
Mỗi 1 ml chứa: loratadin 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
PT. Merck Sharp Dohme Pharma Tbk (Indonesia)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21182-18
Clopixol Depot
Zuclopenthioxol decanoate 200mg/ml
Hàm lượng / Dạng
200mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
H. Lundbeck A/S (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Lundbeck Export A/S (Đan mạch)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21314-18
Cufo Lozenges (Black currant)
2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2 mg; Amylmetacresol 0,6 mg
Hàm lượng / Dạng
1,2 mg, 0,6 mg · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên ngậm
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceutical Laboratories (A Division. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21236-18
Dalisone
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Shenzhen Zhijun Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 2 (Codupha) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21249-18
Deferglob 500
Deferasirox 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Globela Pharma Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21171-18
Epelax
Eperison hydrochlorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21254-18
Fildilol 3.125
Carvedilol 3,125mg
Hàm lượng / Dạng
3,125mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Fourtts (India) Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21242-18
Fleet Enema
Mỗi 118ml chứa: Monobasic natri phosphat 19g; Dibasic natri phosphat 7g
Hàm lượng / Dạng
19g, 7g · Dung dịch thụt trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 chai 133ml
Nhà sản xuất
C.B Fleet Company Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21175-18
Fugacar (chewable tablet, chocolate)
Mebendazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Limited (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21296-18
Furtinsel Solution 5%
Minoxidil 50mg/ml
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ 200ml; hộp 1 lọ 80ml
Nhà sản xuất
Dongsung pharm. Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21281-18
Fynkenac
Diclofenac natri 75mg/3ml
Hàm lượng / Dạng
75mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/S Fynk Pharmaceuticals (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Á Mỹ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21219-18
Gabena 10 Tablet
Olanzapin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21233-18
Glotraz
Letrozole 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globela Pharma Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
413/QÐ-QLD
VN3-56-18
Hyazigs Injection
Sodium hyaluronate 20mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
20mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 3 bơm tiêm chứa sẵn 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Dongkook Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo pharmaceutical co ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21309-18
Inpinem Inj.
Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem hydat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21223-18
Irinotecan onkovis 20mg/ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 17,33mg/ml) 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
413/QÐ-QLD
VN3-54-18
Jasugrel (Đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A., địa chỉ: Avda. de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Madrid, Spain)
Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Eli Lilly & Company (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Daiichi Sankyo Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
414/QÐ-QLD
VN3-78-18
Jeitin
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21226-18
Joeton injection
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Aju Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo pharmaceutical co ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21308-18
Kbdime injection
Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo pharmaceutical co ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21310-18
Kyongbo Cefoxitin inj 1g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Biopharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21340-18
Lanabal
Mecobalamin 500mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
500mcg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
PT Bernofarm (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21198-18
Levohistil tablet
Levocetirizin dihydrochlorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea Prime Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21301-18
Levoworld
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Biofarma Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Altus (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21251-18
Lichaunox
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Linezolid 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21245-18
Locobile-100
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21252-18
Locobile-400
Celecoxib 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21253-18
Lyric Capsule
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Healthcare Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21265-18
MG-TNA
Mỗi 100ml dung dịch chứa: L-alanine 0,47g; L-arginine 0,33g; L-aspartic acid 0,099g; L-glutamic acid 0,16g; Glycine 0,23g; L-histidine 0,20g; L-isoleucine 0,16g; L-leucine 0,23g; L-lysine HCl 0,33g; L-methionine 0,16g; L-phenylalanine 0,23g; L-proline 0,2
Hàm lượng / Dạng
0,47g, 0,33g, 0,099g, 0,16g, 0,23g, 0,20g, 0,16g, · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi 1026ml
Nhà sản xuất
Y's medi Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
PHARMACHEM CO., LTD (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21334-18
Mebxit
Methylprednisolon 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Phapros (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21220-18
Medicel 200
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aryabrat International Pte., Ltd. (Campuchia)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21174-18
Methotrexat "ebewe" 50mg/5ml
Methotrexat 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch để tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG (Singapore)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte Ltd (Áo)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04 → 2022-07-30
Quyết định
413/QÐ-QLD
VN3-63-18
Mexams 5
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gpax Pharmaceuticals Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD · 100
VN-21259-18
Mome-Air
Mometason furoat 3mg/6ml
Hàm lượng / Dạng
3mg/6ml · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 6ml; hộp 1 lọ 12 ml
Nhà sản xuất
Sava Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21255-18
Montelair 10
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hovid Berhad (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21189-18
Moxibac 400 IV Infusion
Mỗi 100ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,16g
Hàm lượng / Dạng
0,16g · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml kèm 1 bộ dụng cụ tiêm truyền
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21197-18
NS
Natri clorid 0,9%
Hàm lượng / Dạng
0,9% · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical India Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Otsuka Pharmaceutical India Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21326-18
Nadebo Tab
Rebamipide 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21271-18
Nevimune
Nevirapin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
412/QÐ-QLD
VN3-69-18
Newfuxin Inj.
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Aju Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hawon Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21291-18
Omez
Omeprazol
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ (vỉ xé hoặc vỉ bấm) x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21275-18
Oxamed
Oxcarbazepine 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21193-18
Ozapine-10
Olanzapin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn X 3 hộp nhỏ x 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21349-18
Parafusiv
Paracetamol 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
S.M. Farmaceutici SRL (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21235-18
Pisa
Piperacillin 4g; Tazobactam 0,5g
Hàm lượng / Dạng
4g, 0,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21188-18
Pmx Ciprofloxacin 500mg Tab
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21224-18
Pregabalin capsule 150mg
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Cipla Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-07-04
Quyết định
411/QÐ-QLD
VN-21187-18

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.