Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-26
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 29851–29900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Chỉ thực
Chỉ thực
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30451-18
Clocaten
Mỗi tuýp 5g chứa: Clotrimazol 50mg ; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 2,5mg ; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulphat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
50mg , 2,5mg , 5mg · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30674-18
Clorpromazin 25mg
Clorpromazin hydroclorid 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 30 viên; hộp 1 chai x 250 viên; hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30508-18
Cyclosporine 100mg
Cyclosporin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm chứa 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
438/QÐ-QLD
QLĐB-720-18
Cyclosporine 25 mg
Cyclosporin 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm chứa 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
438/QÐ-QLD
QLĐB-721-18
Cyclosporine 50mg
Cyclosporin 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm chứa 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
438/QÐ-QLD
QLĐB-722-18
Cát cánh
Cát cánh
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30609-18
Cát căn chế
Cát căn chế
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30608-18
Cúc hoa
Cúc hoa
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE chứa 0,2kg, 0,3kg, 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30614-18
Cỏ ngọt
Cỏ ngọt
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30612-18
Cố tinh hoàn
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g
Hàm lượng / Dạng
0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30800-18
Cốt toái bổ
Cốt toái bổ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30613-18
D-Cotatyl 500
Mephenesin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30574-18
Dưỡng tâm an A.T
Mỗi viên 9g hoàn mềm chứa: Đăng tâm thảo 0,6 g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5 g; Tâm sen 1 g
Hàm lượng / Dạng
0,6 g, 2g, 1,5 g, 1 g · Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 viên x 9g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30306-18
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20% (CSNQ: B. Braun Melsungen AG; địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany)
Mỗi 250ml chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 55g) 50g
Hàm lượng / Dạng
50g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 20 chai x 250ml, thùng 10 chai x 500ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30796-18
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer lactat (CSNQ: B.Braun Melsungen AG; địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany)
Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid .2H2O 0,135g
Hàm lượng / Dạng
3g, 1,56g, 0,2g, 0,135g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 10 chai x 500ml, thùng 10 chai x 1000ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30797-18
Fabapoxim
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 18g bột pha 30 ml hỗn dịch; Hộp 1 lọ 36g bột pha 60 ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30525-18
Fabapoxim 50
Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30527-18
Fudolac
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5 mg
Hàm lượng / Dạng
0,5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Chai 20 viên, 30 viên, 60 viên, 100 viên (chai HPDE)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
432/QÐ-QLD
QLĐB-714-18
Gemibine-1000 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India)
Mỗi lọ chứa Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
1000 mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
439/QÐ-QLD
VD3-13-18
Gemibine-200 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India)
Mỗi lọ chứa Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
439/QÐ-QLD
VD3-14-18
Giải phong tiêu độc nhuận trường
Một chai 30g hoàn cứng chứa: Liên kiều 9g; Kim ngân hoa 9g; Bồ công anh 6g; Cúc hoa 3,6g; Cam thảo 2,1g
Hàm lượng / Dạng
9g, 9g, 6g, 3,6g, 2,1g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 01 chai 30 gam
Nhà sản xuất
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
V159-H06-19
Glucose 20%
Glucose (Dextrose) 20%
Hàm lượng / Dạng
0,2 · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 100ml, 200ml, 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Otsuka OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30704-18
Hasulaxin 375mg
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 375 mg
Hàm lượng / Dạng
375 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30386-18
Hoàng bá nam (núc nác)
Hoàng bá nam (núc nác)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30454-18
Hà diệp
Hà diệp
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30453-18
Hội long
Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Bột kép mịn dược liệu gồm: Bạch truật 0,6 g; Đỗ trọng 0,6 g; Táo nhân 0,4 g; Lộc nhung 0,3 g; Cam thảo 0,2 g; Đương quy 0,12 g; Phục thần 0,12 g; Cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Thục địa 1,2 g; Viễn chí 0,6 g; Liên tu 0,3 g; Mạch môn 0,12 g
Hàm lượng / Dạng
0,6 g, 0,6 g, 0,4 g, 0,3 g, 0,2 g, 0,12 g, 0,12 g, 1,2 g, 0,6 g, 0,3 g, 0,12 g · Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 hộp nhựa x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30801-18
Intacape 500 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Đ/c: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, and Plot No. 191/218P, Village: Chacharwadi, Ta: Sanand, Dist.-Ahmedabad, I
Capecitabin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
439/QÐ-QLD
VD3-15-18
Intascytax 100 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India)
Mỗi lọ 16,7 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 16,7 ml
Nhà sản xuất
Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
439/QÐ-QLD
VD3-16-18
Intascytax 30 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India)
Mỗi lọ 5 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 30 mg
Hàm lượng / Dạng
30 mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
439/QÐ-QLD
VD3-17-18
Kingphar Fexofenadine
Fexofenadin hydrochlorid 180mg
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Kingphar Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30695-18
Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử)
Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30455-18
Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) sao cháy gai
Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) sao cháy gai
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30456-18
Liên nhục sao vàng
Liên nhục (sao vàng)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30457-18
Liên tâm
Liên tâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30458-18
Liên tâm
Liên tâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30617-18
Long đởm tả can
Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Long đởm thảo 16 g; Trạch tả 16 g; Sài hồ 8 g; Hoàng cầm 8 g; Chi tử 8 g; Xa tiền tử 8 g; Đương quy 8 g; Sinh địa 8 g; Cam thảo 8 g
Hàm lượng / Dạng
16 g, 16 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30802-18
Mangiferin
Mỗi lô 21 kg chứa Mangiferin kỹ thuật 80% 30 kg
Hàm lượng / Dạng
30 kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Bao PE chứa 10kg đựng trong bao nhôm, thùng 1 bao nhôm.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30214-18
Mepheboston 250
Mephenesin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30317-18
Metronidazol 250
Metronidazol 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30576-18
Mifentras 10
Mifepriston 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
434/QÐ-QLD
QLĐB-707-18
Moxilaf
Mỗi tuýp 10 g chứa: Povidon iod 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30391-18
Muconersi
Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30658-18
Mã đề
Mã đề
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30618-18
Mật ong
Mật ong
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30459-18
Newspiraz 750.000 I.U
Mỗi gói 3g chứa: Spiramycin 750.000 IU
Hàm lượng / Dạng
750.000 IU · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30392-18
Ngải cứu chích rượu
Ngải cứu chích rượu
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30460-18
Nhi khoa ngọc điều tán
Mỗi chai 2g thuốc bột chứa: Phòng phong 0,1 g; Kinh giới 0,12g; Bạc Hà 0,06g; Cát cánh 0,1g; Cam thảo 0,12g; Ngưu đởm tinh 0,1g; Câu đằng 0,12g; Thiên hoa phấn 0,1g; Thuyền thoái 0,1g; Cương tàm 0,1g; Hoàng liên 0,112g; Liên kiều 0,1g; Phục linh 0,1g; Bạch chỉ 0,1g; Bạch đàn 0,1g; Tế tân 0,006g; Trân châu 0,008g; Trần bì 0,1g; Mộc hương 0,1g; Đạm trúc diệp 0,1g; Bối mẫu 0,1g
Hàm lượng / Dạng
0,1 g, 0,12g, 0,06g, 0,1g, 0,12g, 0,1g, 0,12g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,112g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,006g, 0,008g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,1g · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 10 chai x 2g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
433/QÐ-QLD
V163-H06-19
Palset (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India)
Mỗi lọ 5ml dung dịch chứa: Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25 mg
Hàm lượng / Dạng
0,25 mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
439/QÐ-QLD
VD3-18-18
Phenobarbital 100mg
Phenobarbital 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-07-05
Quyết định
442/QÐ-QLD
VD-30509-18

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.