Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-25
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 29751–29800.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Ngô thù du
Ngô thù du
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31188-18
Nhiệt miệng PV
Cao đặc hỗn hợp 533 mg tương đương với 2730 mg dược liệu bao gồm: Hoàng bá 430mg; Hoàng cầm 430mg; Bạch thược 170mg; Hoàng liên 170mg; Thạch cao 170mg; Tế tân 170mg; Cam thảo 170mg; Tri mẫu 170mg; Huyền sâm 170mg; Sinh địa 170mg; Mẫu đơn bì 170mg; Qua lâu nhân 170mg; Liên kiều 170mg
Hàm lượng / Dạng
430mg, 430mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31270-18
Nhân trần
Nhân trần
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31269-18
Oraliton
Mỗi ống 10ml chứa: Cao đặc Diệp hạ châu đắng (tương đương 5g Diệp hạ châu đắng) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml, hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31023-18
Panaxanti
Cao đặc toàn phần 500mg (tương đương 2.210mg dược liệu, bao gồm: Sài hồ 260mg; Phục linh 260mg; Đảng sâm 130mg; Tiền hồ 260mg; Cát cánh 260mg; Xuyên khung 195mg; Chỉ xác 195mg; Độc hoạt 260mg; Khương hoạt 260mg; Cam thảo 130mg)
Hàm lượng / Dạng
260mg, 260mg, 130mg, 260mg, 260mg, 195mg, 195mg, 260mg, 260mg, 130mg) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31249-18
Pgikan
Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nang cứng (đỏ-vàng)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công nghệ Dược Minh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08 → 2023-04-27
Quyết định
709/QÐ-QLD
QLĐB-734-18
Phusacim
Mỗi 120 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Ích mẫu 96g; Hương phụ 30g; Ngải cứu 24g
Hàm lượng / Dạng
96g, 30g, 24g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 120ml, chai 180ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31409-18
Postorose
Levonorgestrel 0,75mg
Hàm lượng / Dạng
0,75mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31208-18
Prednison 5mg
Prednison 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén màu hồng
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31209-18
Quy Tỳ.VT
Mỗi 10ml chứa cao lỏng chiết từ dược liệu Đảng sâm 0,5g; Bạch truật 1,0g; Hoàng Kỳ 1,0g; Cam thảo 0,25g; Phục linh 1,0g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 1,0g; Long nhãn 1,0g; Đương quy 0,1g; Mộc hương 0,5g; Đại táo 0,25g
Hàm lượng / Dạng
0,5g, 1,0g, 1,0g, 0,25g, 1,0g, 0,1g, 1,0g, 1,0g, 0,1g, 0,5g, 0,25g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 25 ống x 10ml, Hộp 50 ống x 10ml, Hộp 1 chai 90ml, Hộp 1 chai 100ml, Hộp 1 chai 125ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM và Dược phẩm Việt tiến (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31348-18
Ringerfundin (Ringer acetat đẳng trương)
Mỗi chai 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3,4g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid .2H2O 0,185g; Magnesi clorid.6H2O 0,1g; Natri acetat.3H2O 1,635g; Acid L-malic 0,335g
Hàm lượng / Dạng
3,4g, 0,15g, 0,185g, 0,1g, 1,635g, 0,335g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 10 chai x 500ml; Thùng 10 chai x 1000ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31374-18
Rinoflam
Cao đặc toàn phần: 480mg (tương đương với 2.227,5mg dược liệu, bao gồm: Tân di hoa 270mg; Tiền hồ 405mg; Ý dĩ 540mg; Cam thảo 135mg; Phòng phong 270mg; Thiên hoa phấn 405mg; Cát cánh 202,5mg)
Hàm lượng / Dạng
270mg, 405mg, 540mg, 135mg, 270mg, 405mg, 202,5mg) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31250-18
SaViLoxic 15
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31162-18
Sinh địa
Sinh địa
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31190-18
Sun-Dobut 250mg/250ml
Dobutamin (dưới dạng Dobutamin HCl) 250mg/250ml
Hàm lượng / Dạng
250mg/250ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi non-PVC x 250ml; hộp 1 chai thủy tinh x 250ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sun Garden Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nova Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31413-18
Sài hồ phiến
Sài hồ bắc
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31189-18
TP Povidon iod 10% Gel
Mỗi 10 g gel chứa: Povidon iod 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Gel dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 30g, 50g, 100g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31197-18
TP Povidon iod 10% Spray
Mỗi 15 ml chứa: Povidone Iod 1,5g
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml, 30ml, 60ml, 90ml, 125ml, 200ml, 250ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31198-18
Tam thất
Tam thất
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31191-18
Tenofadin
Efavirenz 600mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
600mg, 300mg, 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08 → 2023-02-18
Quyết định
709/QÐ-QLD
QLĐB-730-18
Tesimald-sulfamid
Mỗi gói 1,5g chứa Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg
Hàm lượng / Dạng
200mg, 40mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 25 gói x1,5g
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08 → 2023-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31357-18
Thiên niên kiện phiến
Thiên niên kiện
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31194-18
Thuốc ho Nam Dược
Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Tỳ bà diệp 18 g; Cát cánh 2,7 g; Xuyên bối mẫu 2,7 g
Hàm lượng / Dạng
18 g, 2,7 g, 2,7 g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 ml; Hộp 1 lọ 100 ml; Hộp 1 lọ 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31412-18
Thuốc ho ma hạnh
Mỗi 60ml cao lỏng chứa 10ml dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 16g; Hạnh nhân 24g; Cam thảo chích mật 12g; Thạch cao 48g
Hàm lượng / Dạng
16g, 24g, 12g, 48g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần thương mại Dược phẩm-Thiết bị y tế-Hóa chất Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31342-18
Thảo quyết minh chế
Thảo quyết minh
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31193-18
Thập toàn đại bổ PV
Cao khô hỗn hợp 0,4g tương đương với 2175 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 353mg; Thục địa 353mg; Đảng sâm 235mg; Bạch truật 235mg; Phục linh 235mg; Bạch thược 235mg; Hoàng kỳ 235mg; Xuyên khung 117,5mg; Cam thảo 117,5mg; Quế nhục 59mg
Hàm lượng / Dạng
353mg, 353mg, 235mg, 235mg, 235mg, 235mg, 235mg, 117,5mg, 117,5mg, 59mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31274-18
Thục địa
Thục địa
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31195-18
Tinh thận đơn
Cao khô hỗn hợp 12:1 (tương đương với 2,5g dược liệu gồm: Câu kỷ tử 870mg, thỏ ty tử 870mg, ngũ vị tử 109mg, xa tiền tử 217mg, phúc bồn tử 435mg) 208mg
Hàm lượng / Dạng
208mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31290-18
Tradinir
Mỗi gói 3g chứa: Cefdinir 125 mg
Hàm lượng / Dạng
125 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3 g; Hộp 12 gói x 3g; Hộp 20 gói x 3g.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31235-18
Trà giải cảm
Mỗi gói 2,5g chứa: Phục linh 0,25 g; Tô diệp 0,25 g; Trần bì 0,25 g; Sinh khương 0,2 g; Cát căn 0,2 g; Mộc hương 0,15 g; Cát cánh 0,15 g; Cam thảo 0,15 g; Sa sâm 0,1 g; Tiền hồ 0,08 g; Bán hạ 0,06g; Đại táo 0,06 g; Chỉ xác 0,06 g
Hàm lượng / Dạng
0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,08 g, 0,06g, 0,06 g, 0,06 g · Trà túi lọc
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 túi lọc x 2,5 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31376-18
Trạch tả phiến
Trạch tả
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31200-18
Tần giao phiến
Tần giao
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31192-18
Tục đoạn phiến
Tục đoạn
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31201-18
Uy linh tiên
Uy linh tiên
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31202-18
Vagirea 6
Cao đặc toàn phần: 500mg (tương đương 2.340mg dược liệu, bao gồm: Kim anh 270mg; Táo nhân 270mg; Khiếm thực 270mg; Phục linh 270mg; Hoài sơn 270mg; Đảng sâm 270mg; Bạch truật 270mg; Viễn chí 150mg; Ngũ vị tử 150mg; Cam thảo 150mg)
Hàm lượng / Dạng
270mg, 270mg, 270mg, 270mg, 270mg, 270mg, 270mg, 150mg, 150mg, 150mg) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31251-18
Venutel-100
Temozolomid 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
711/QÐ-QLD
QLĐB-735-18
Vitamin E 400 IU
Vitamin E (dl-alpha tocopheryl acetat 400mg) 400IU
Hàm lượng / Dạng
400IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31229-18
Viên sáng mắt Bảo Phương
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao đặc tổng hợp 390 mg (tương đương với hỗn hợp dược liệu gồm: Thục địa 2g; Đơn bì 0,75g; Sơn thù 1g; Phục linh 0,75g; Trạch tả 0,75g; Hoài sơn 1g; Câu kỳ tử 0,75g; Cúc hoa 0,75g)
Hàm lượng / Dạng
2g, 0,75g, 1g, 0,75g, 0,75g, 1g, 0,75g, 0,75g) · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
707/QÐ-QLD
V172-H06-19
Viễn chí chế
Viễn chí
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31203-18
Xa tiền tử
Xa tiền tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31204-18
Xuyên khung
Xuyên khung
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31275-18
Xích thược phiến
Xích thược
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31205-18
Zevagra
Tadalafil 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31133-18
Ý dĩ chế
Ý dĩ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31206-18
Đái dầm PV
Mỗi lọ 125 ml siro chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 62,5 ml tương đương với 27g dược liệu bao gồm: Hoài sơn 9g; ÍCh trí nhân 9g; Ô dược 9g
Hàm lượng / Dạng
9g, 9g, 9g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31264-18
Đương quy chế
Đương quy
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31176-18
Đại bổ VI.American
cao khô dược liệu 523,2mg tương đương với dược liệu Đảng sâm 720mg; Bạch truật 480mg; Phục linh 384mg; Cam thảo 384mg; Đương quy 480mg; Xuyên khung 384mg; Bạch thược 480mg; Thục địa 720mg; Hoàng kỳ 720mg; Quế nhục 480mg
Hàm lượng / Dạng
720mg, 480mg, 384mg, 384mg, 480mg, 384mg, 480mg, 720mg, 720mg, 480mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31343-18
Đảng sâm chích gừng
Đảng sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31171-18
Địa long chế
Địa long
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31172-18
Đỗ trọng
Đỗ trọng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31267-18

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.