Nasbekyn 500
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34841-20
500mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần thiết bị T&T
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Natidin 300
Nizatidin 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 150 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34845-20
300mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 150 viên, 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
0,9% · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 500ml, chai 1000ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34614-20
0,9%
Dung dịch dùng ngoài
Chai 500ml, chai 1000ml
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9%
Hàm lượng / Dạng
0,9% · Dung dịch rửa vết thương
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34813-20
0,9%
Dung dịch rửa vết thương
Chai 500ml
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Newmefix Tab. 10mg
Donepezil hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Whan In Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22576-20
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Whan In Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2020-12-21
653/QÐ-QLD
Đợt 104 BS3
Chi tiết
Newmefix Tab. 5mg
Donepezil hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Whan In Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22577-20
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Whan In Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2020-12-21
653/QÐ-QLD
Đợt 104 BS3
Chi tiết
Nhị trần B/P
Mỗi 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Trần bì 40 g; Bán hạ 40 g; Bạch linh 24 g; Cam thảo 12 g
Hàm lượng / Dạng
40 g, 40 g, 24 g, 12 g · cao lỏng
Đóng gói
Hộp 01 lọ 100 ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34596-20
40 g, 40 g, 24 g, 12 g
cao lỏng
Hộp 01 lọ 100 ml cao lỏng
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
Công ty cổ phần thiết bị T&T
Việt Nam
2020-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
Nicotinamid
Nicotinamid 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34587-20
500 mg
Viên nén bao phim
Lọ 100 viên
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
2020-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
Novelcin 1000
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
1000 mg · Thuốc bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34914-20
1000 mg
Thuốc bột pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Noximaid
Lornoxicam 4 mg
Hàm lượng / Dạng
4 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34681-20
4 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Noximaid
Lornoxicam 8 mg
Hàm lượng / Dạng
8 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34682-20
8 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Octride 100
Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 0,1mg/ ml
Hàm lượng / Dạng
0,1mg/ ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống 1 ml
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Medicare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22579-20
0,1mg/ ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 ống 1 ml
Sun Pharmaceutical Medicare Limited
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Limited.
Ấn Độ
2020-12-21
653/QÐ-QLD
Đợt 104 BS3
Chi tiết
Ondansetron 4mg/2ml
Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
4mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34716-20
4mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Opecalcium chew
Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 1250mg) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34578-20
500mg
Viên nén nhai
Hộp 1 chai 30 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2020-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
Oraban
Ticagrelor 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34638-20
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ x 10 viên
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Ozanta
Olanzapin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34846-20
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Ozanta 20
Olanzapin 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 150 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34847-20
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 150 viên, 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
PARALMAX C 150 SỦI
Paracetamol 500mg; Acid Ascorbic (Vitamin C) 150mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 150mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 viên; hộp 1 tuýp 20 viên; hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34572-20
500mg, 150mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 1 tuýp 10 viên; hộp 1 tuýp 20 viên; hộp 5 vỉ x 4 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
Pallas 120mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
24 mg/ml (2,4% kl/tt) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 15 ml (kèm 1 cốc đong),
Hộp 10 chai 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34659-20
24 mg/ml (2,4% kl/tt)
Dung dịch uống
Hộp 1 chai 15 ml (kèm 1 cốc đong),
Hộp 10 chai 15 ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Pallas 250mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
50 mg/ml (5% kl/tt) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 15 ml; Hộp 10 chai 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34660-20
50 mg/ml (5% kl/tt)
Dung dịch uống
Hộp 1 chai 15 ml; Hộp 10 chai 15 ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Palnos
Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 0,25mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
0,25mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Themis Medicare Ltd., (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
RV Group (S) Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22542-20
0,25mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 5 ml
Themis Medicare Ltd.,
Ấn Độ
RV Group (S) Pte. Ltd.
Singapore
2020-12-21
653/QÐ-QLD
Đợt 104 BS3
Chi tiết
Palnos 75
Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 0,075mg/1,5ml
Hàm lượng / Dạng
0,075mg/1,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1,5ml
Nhà sản xuất
Themis Medicare Ltd., (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
RV Group (S) Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22543-20
0,075mg/1,5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 1,5ml
Themis Medicare Ltd.,
Ấn Độ
RV Group (S) Pte. Ltd.
Singapore
2020-12-21
653/QÐ-QLD
Đợt 104 BS3
Chi tiết
Pamagel
Mỗi ml chứa: Nhôm hydroxyd 80mg ; Magnesi hydroxyd 80mg ; Simethicon 6mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34563-20
80mg
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed.
Việt Nam
2020-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
Para Max 160
Paracetamol 160mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
160mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml, hộp 30 gói x 5ml, hộp 20 gói x 10ml, hộp 30 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34814-20
160mg/5ml
Dung dịch uống
Hộp 20 gói x 5ml, hộp 30 gói x 5ml, hộp 20 gói x 10ml, hộp 30 gói x 10ml
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Paratech 300
Paracetamol 150 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
150 mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1 ống 2ml
Nhà sản xuất
Themis Medicare Ltd., (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aryabrat International Pte., Ltd. (Campuchia)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22544-20
150 mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1 ống 2ml
Themis Medicare Ltd.,
Ấn Độ
Aryabrat International Pte., Ltd.
Campuchia
2020-12-21
653/QÐ-QLD
Đợt 104 BS3
Chi tiết
Parcitin 1
Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat)
Hàm lượng / Dạng
1 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (Al-PVC); Hộp 1 chai 30 viên (HD)
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34565-20
1 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (Al-PVC); Hộp 1 chai 30 viên (HD)
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
Partinol 650
Acetaminophen 650mg
Hàm lượng / Dạng
650mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34839-20
650mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Pasigel
Mỗi 1 ml chứa Magnesi hydroxyd 40mg; Simethicon 5mg; Gel nhôm hydroxyd khô 46mg
Hàm lượng / Dạng
40mg, 5mg, 46mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml. Hộp 20 gói, 30 gói x 5 ml. Hộp 1 chai 250 ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34622-20
40mg, 5mg, 46mg
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml. Hộp 20 gói, 30 gói x 5 ml. Hộp 1 chai 250 ml.
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed.
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Perindopril 4
Perindopril tert- butylamin 4 mg
Hàm lượng / Dạng
4 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34695-20
4 mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Permixon 160mg
Phần chiết lipid -sterol của cây Serenoa repens 160mg
Hàm lượng / Dạng
160mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament production (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22575-20
160mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Pierre Fabre Medicament production
Pháp
Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam
Việt Nam
2020-12-21
653/QÐ-QLD
Đợt 104 BS3
Chi tiết
Phabalysin 200 Cap
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34753-20
200mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Pharbamycin
Linezolid 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34583-20
600mg
Viên nén bao phim
Hộp 05 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2020-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
Pharbarelin 50
Pregabalin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34754-20
50mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Pharbarodex 250
Mycophenolat mofetil 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên, hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34755-20
250mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên, hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Piracetam 12g/60ml
Mỗi 60ml chứa Piracetam 12g
Hàm lượng / Dạng
12g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 chai, 10 chai 60ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34685-20
12g
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 01 chai, 10 chai 60ml
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Piracetam 1g/5ml
Mỗi 5ml chứa Piracetam 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 05 ống 5ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34686-20
1g
Dung dịch tiêm
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 05 ống 5ml
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Piracetam 1g/5ml
Piracetam 1g/5ml
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 10 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34717-20
1g/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp chứa 10 ống x 5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Piracetam 2g/10ml
Mỗi 10ml chứa Piracetam 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 5 ống 10ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34687-20
2g
Dung dịch tiêm
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 5 ống 10ml
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Piracetam 3g/15ml
Piracetam 3g/15ml
Hàm lượng / Dạng
3g/15ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 10 ống x 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34718-20
3g/15ml
Dung dịch tiêm
Hộp chứa 10 ống x 15 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Pirocam 20
Piroxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34848-20
20mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Potadin 10%
Povidon iod 10%(kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
10%(kl/tt) · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 01 lọ 125ml và 01 bộ dung cụ thụt rửa âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34774-20
10%(kl/tt)
Dung dịch dùng ngoài
Hộp 01 lọ 125ml và 01 bộ dung cụ thụt rửa âm đạo
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Predmesol 16mg
Methyl prednisolon 16mg
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34683-20
16mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Prednison
Prednisone 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 20 viên; hộp 50 vỉ x 20 viên; hộp 40 vỉ x 25 viên, hộp 25 vỉ x 40 viên; chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34803-20
5mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 20 viên; hộp 50 vỉ x 20 viên; hộp 40 vỉ x 25 viên, hộp 25 vỉ x 40 viên; chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Pregabalin 150
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34771-20
150mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Pregabalin 50mg
Pregabalin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (Al-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34762-20
50mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (Al-PVC)
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Pregabalin 75
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34601-20
75mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2020-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
Pregabalin 75mg
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (Al-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34763-20
75mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (Al-PVC)
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Pridora
Ticagrelor 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34627-20
90mg
Viên nén bao phim
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Pycalis 2.5
Tadalafil 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
2,5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 2 vỉ x 2 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34835-20
2,5 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 2 vỉ x 2 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Quineril 10
Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
công ty cổ phần dược phẩm Medisun (Việt nam)
Nhà đăng ký
công ty cổ phần dược phẩm Medisun (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34710-20
10 mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
công ty cổ phần dược phẩm Medisun
Việt nam
công ty cổ phần dược phẩm Medisun
Việt nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết