Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-22
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 27551–27600.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
SAIZEN liquid
Somatropin
Hàm lượng / Dạng
6 mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 ống x 6 mg/1,03 ml; Hộp chứa 05 ống x 6 mg/1,03 ml
Nhà sản xuất
Merck Serono S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2021-06-18 → 2026-06-18
Quyết định
370/QĐ-QLD · 41
QLSP-0758-13
Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td)
Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu tinh chế
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 2 đvqt · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ, mỗi lọ chứa 5ml – 10 liều
Nhà sản xuất
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-18 → 2026-06-18
Quyết định
370/QĐ-QLD · 41
QLVX-942-16
Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td)
Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu tinh chế
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 2 đvqt · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 20 ống, mỗi ống chứa 0,5ml - 1 liều
Nhà sản xuất
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-18 → 2026-06-18
Quyết định
370/QĐ-QLD · 30
QLVX-943-16
A.T Linezolid 600mg/300ml
Mỗi lọ 300ml chứa: Linezolid 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 300ml, hộp 10 lọ x 300ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34998-21
Acetate Ringer
Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid khan (dưới dạng calci clorid dihydrat) 0,075g; Natri acetat trihydrat 1,9g
Hàm lượng / Dạng
3g, 0,15g, 0,075g, 1,9g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500ml dung dịch tiêm truyền
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35076-21
Aciclovir 800mg
Aciclovir 800mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 7 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35015-21
Acyclovir 200
Acyclovir 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34989-21
Acyclovir 200mg
Acyclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ , 5 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35066-21
Acyclovir 400
Acyclovir 400 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34990-21
Agbosen 125
Bosentan (dưới dạng Bosetan monohydrat) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
125 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34992-21
Almecade
Bortezomib 3,5 mg
Hàm lượng / Dạng
3,5 mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD3-116-21
Amioxilto 200
Amiodarone hydrocloride 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Liên doanh Stada-Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35113-21
Amoxicilin 250mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35042-21
Apizator
Bezafibrat 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm-PVC x 10 viên; hộp 10 vỉ nhôm-PVC x 10 viên. Hộp 1 chai HDPE x 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34974-21
Apogem-2F
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochloride) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD3-117-21
Aspirin_pH8
Aspirin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35077-21
Atmecin
Aescin
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2, 4, 6, 8, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP dược Vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược Vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35093-21
Augxicine 1g
Amoxicillin (dưới dạng Amoxcillin trihydrate) 875mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium clavulante kết hợp với avicel) 125mg
Hàm lượng / Dạng
875mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2, 6, 8, 10 vỉ x 7 viên; Hộp 2, 6, 8,10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35048-21
BFS-Zoledro 4
Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1, 5, 10, 20, 50 ống x 5ml (1 ống/1túi nhôm); Hộp 1, 5, 20, 20, 50 ống x 10ml (1 ống/1túi nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34999-21
Betahistin-VMG 24
Betahistin dihydroclorid 24mg
Hàm lượng / Dạng
24mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35054-21
Betahistine-US 24mg
Betahistin dihydrochlorid 24 mg
Hàm lượng / Dạng
24 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-PVC hoặc Alu-Alu). Chai nhựa 100 viên, 150 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35089-21
Beynit 5
Ramipril 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35020-21
Biovacor
Pravastatin natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35129-21
Bisrogel
Bismuth subsalicylat
Hàm lượng / Dạng
17,5mg/ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 15ml, hộp 15 gói 15 ml, hộp 20 gói 15ml, hộp 30 gói 15ml. Chai 120ml, 150ml, 180ml, 240ml, 300ml, 480ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34981-21
Bivinadol extra
Paracetamol 500mg; Caffein 65mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ x 12 viên; Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35101-21
Blizadon 200
Fluconazol 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi, 10 túi x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34993-21
Calcitriol DHT 0,5mcg
Calcitriol 0,5mcg
Hàm lượng / Dạng
0,5mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35005-21
Carbocistein 375 DT
Carbocistein 375 mg
Hàm lượng / Dạng
375 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ (alu - alu) x 10 viên nén; Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ (PVDC - alu) x 10 viên nén.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35000-21
Carvedilol-VMG 12.5
Carvedilol 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35055-21
Carvedilol-VMG 25
Carvedilol 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35056-21
Carvedilol-VMG 6.25
Carvedilol 6,25mg
Hàm lượng / Dạng
6,25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35057-21
Cefalexin 500mg
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted 525mg) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35050-21
Cefdinir 300
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35051-21
Cefopefast 1000
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35037-21
Cefopefast 2000
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 2000mg
Hàm lượng / Dạng
2000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35038-21
Celecoxib 100 mg
Celecoxib 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35120-21
Celecoxib 200mg
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ - Hộp 6 vỉ - Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35121-21
Cetirizine EG 10 mg
Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35083-21
Chlorpheniramin 4 mg
Chlorpheniramine maleate 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35079-21
Chromios 30
Carbazochrom natri sulfonat 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35114-21
Ciprofloxacin 500mg
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35107-21
Clorpheniramin 4mg
Clorpheniramin maleat 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5, 10 vỉ x 20 viên; Chai 180 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35039-21
Colistimed
Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 4,5 MIU/lọ
Hàm lượng / Dạng
4,5 MIU/lọ · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35122-21
Coonspan 50
Sulpirid 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35102-21
Cruzz-5
Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35003-21
Dagasis
Galantamin hydrobromid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35127-21
Dermucoid cream
Clobetasol propionat 0,05%
Hàm lượng / Dạng
0,05% · Thuốc kem
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35115-21
Deslox
Mỗi 5ml chứa: Desloratadine 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống 5ml; hộp 10 ống, 20 ống 10ml; hộp 1 chai x 30ml, 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34968-21
Detazofol new
Clorpheniramin maleat 2 mg; Paracetamol 325 mg
Hàm lượng / Dạng
2 mg, 325 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 30 vỉ x 20 viên, Hộp 50 vỉ x 20 viên, Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35004-21
Devaligen F
Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 20 viên; hộp 25 vỉ xé x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35108-21

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.