Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-22
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 27401–27450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Apisolic 100
Ursodeoxycholic acid 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35166-21
Apisolic 300
Ursodeoxycholic acid 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35167-21
Atsypax 600
Mỗi gói 2,2g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 600mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 42,9mg
Hàm lượng / Dạng
600mg, 42,9mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 túi x 14 gói x 2,2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35234-21
Azosulta 250mg/5ml
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilate dihydrate 337,57mg) 250mg/ 5 ml
Hàm lượng / Dạng
250mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml, Hộp 1 lọ 70 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35245-21
Balisal
Baclofen 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35253-21
Balisal
Baclofen 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 08 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35254-21
Balisal
Baclofen 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35255-21
Balisal ODT
Baclofen 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35256-21
Bivitanpo 50
Losartan kali 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC/PVdC)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35246-21
Bostekid 30mg granules
Mỗi gói 1g chứa: Fexofenadin hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12,24,30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty CP dược Vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
384/QLD-ÐK · Đợt 169.2
VD-35266-21
Bổ gan HL
Cao đặc Actisô (tương ứng Actisô 5 g) 100 mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương ứng Rau đắng đất 0,5 g) 75 mg; Cao đặc Bìm bìm biếc (tương ứng Bìm bìm biếc 0,075 g) 7,5 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg, 75 mg, 7,5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
375/QLD-ÐK · Đợt 169
VD-35159-21
Bổ thận hoàn
Mỗi 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,35g; Hoài sơn 0,35g; Mẫu đơn bì 0,35g; Ba kích 0,35g; Sơn thù 0,32g; Bạch linh 0,32g; Trạch tả 0,32g; Câu kỷ tử 0,32g; Đỗ trọng 0,32g; Xà sàng 0,32g; Liên tu 0,32g; Dâm dương hoắc 0,2g; Quế 0,16g
Hàm lượng / Dạng
0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,2g, 0,16g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp lớn chứa 8 hộp x 1 túi 4g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
375/QLD-ÐK · Đợt 169
VD-35162-21
Bổ thận thủy TW3
Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Thục địa 15g; Hoài sơn 5,73g; Táo chua 8,8g; Thạch hộc 8,87g; Khiếm thực 3,4g; Tỳ giải 8,8g
Hàm lượng / Dạng
15g, 5,73g, 8,8g, 8,87g, 3,4g, 8,8g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 01 chai 200ml; Hộp 01 chai 125ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35216-21
Bổ thận âm ĐDV
Cao đặc quy về khan (tương đương 793,89mg dược liệu, bao gồm: Thục địa 320mg, Sơn thù 160mg, Hoài sơn 99,20mg, Mẫu đơn bì 20,14mg, Phục linh 74,55mg, Trạch tả 120mg) 196,98mg; Bột kép (tương ứng với Mẫu đơn bì 99,86mg, Hoài sơn 45,45mg) 206,10mg
Hàm lượng / Dạng
196,98mg, 206,10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
375/QLD-ÐK · Đợt 169
VD-35155-21
CTToren 50
Mỗi gói 1,8 g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói, 21 gói 1,8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm quốc tế CTT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35208-21
Cadiroxol
Ambroxol hydrochlorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35242-21
Calmnight
Cao khô rễ Valerian 445mg
Hàm lượng / Dạng
445mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35230-21
Calswin 80
Ziprasidone 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên. Chai 60 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35198-21
Cantatrax 250
Calci dobesilat (dưới dạng calci dobesilat monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
384/QLD-ÐK · Đợt 169.2
VD-35279-21
Carbocistein 2%
Mỗi 5 ml dung dịch uống chứa: Carbocistein 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, Hộp 1 chai 60ml, Hộp 1 chai 90ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
384/QLD-ÐK · Đợt 169.2
VD-35262-21
Cefdinir 300
Cefdinir 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Alaska Pharma U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35248-21
Cefditoren 200
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nén bao phim màu trắng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35174-21
Cefditoren 400
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nén bao phim màu trắng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35175-21
Cefixim 50mg
Mỗi gói 1g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20, 50 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35214-21
Cefotaxim 1 g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35183-21
Cefpodoxim 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35243-21
Cefprozil 250
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 03 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Aslaka Pharma U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35249-21
Ceftitoz
Mỗi gói 3g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35199-21
Ceftriaxon TFI 1G
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35236-21
Celecoxib 200 mg
Celecoxib 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nang cứng (trắng-trắng)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35251-21
Cetirizin DWP 20mg
Cetirizin dihydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35222-21
Ciprofloxacin 200mg/100ml
Ciprofloxacin 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 01 chai 100ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35184-21
Ciprofloxacin 200mg/20ml
Ciprofloxacin 200mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
200mg/20ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 05 túi nhôm, 10 túi nhôm x 1 chai 20ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35185-21
Ciprofloxacin 400mg/200ml
Ciprofloxacin 400mg/200ml
Hàm lượng / Dạng
400mg/200ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 01 chai 200ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35186-21
Ciprofloxacin 500mg
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 viên x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35233-21
Ciprofloxacin IMP 200mg/20ml
Mỗi 20ml chứa Ciprofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ, 10 lọ, 20 lọ x 20ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35187-21
Claminat 500mg/62,5mg
Mỗi gói 1,5 g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali : syloid 1:1) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 62,5mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 túi nhôm x 12 gói 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35196-21
Colistin 1 MIU
Colistimethat natri (tương đương với Colistin base 33,33mg) 1.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
1.000.000 IU · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, 05 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35188-21
Colistin 2 MIU
Colistimethat natri (tương đương với Colistin base 66,67mg) 2.000.000IU
Hàm lượng / Dạng
2.000.000IU · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, 05 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35189-21
Croncin Kid - 50
Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 12 gói, 25 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35232-21
Decogamin
Cholin alfoscerat 600 mg/7 ml
Hàm lượng / Dạng
600 mg/7 ml · Dung dịch thuốc uống
Đóng gói
Hộp 30 ống x 7 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại và dược phẩm Hoàng Gia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
384/QLD-ÐK · Đợt 169.2
VD-35281-21
Deferasirox-5a Farma 250mg
Deferasirox 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35231-21
Deslorafast
Desloratadin 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 1 túi metalize x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sen Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35252-21
Dixirein Tab 500
Carbocistein 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35180-21
Domperidon Glomed
Domperidon 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35250-21
Domperidone
Mỗi 5ml chứa: Domperidon 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói, 20 gói x 5ml; Hộp 20 gói, 30 gói x 10ml; Hộp 1 chai 45ml, 100ml, 120ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23 → 2026-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35168-21
Donalium 10mg
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 180 viên, 300 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35171-21
Dưỡng tâm an thần ĐDV
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 3150 mg dược liệu, bao gồm: Bình vôi 1200mg, Lá sen 650mg, Lá vông 500mg, Lạc tiên 650mg, Tâm sen 150mg) 315mg
Hàm lượng / Dạng
315mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
375/QLD-ÐK · Đợt 169
VD-35156-21
Dưỡng tâm anĐDV
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng 1014,25mg dược liệu, bao gồm: Hoài Sơn 183mg, Lá dâu 91,25mg, Lá vông 91,25mg, Long nhãn 91,25mg, Liên nhục 175mg, Liên tâm 200mg, Bá tử nhân 91,25mg, Toan táo nhân 91,25mg) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
375/QLD-ÐK · Đợt 169
VD-35157-21
Emixorat 1.5 g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 g
Hàm lượng / Dạng
1,5 g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-23
Quyết định
383/QLD-ÐK · Đợt 169 bổ sung
VD-35237-21

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.