Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-22
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 27001–27050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
A.T Mometasone furoate 0,1%
Mometason furoat 0,1%
Hàm lượng / Dạng
0,1% · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g, 15g, 20g, 30g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35422-21
Akgynyl 400
Arginin hydroclorid 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi x 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35478-21
Ambroxol-VMG 30
Ambroxol hydrochlorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35459-21
Amlodipine EG 10 mg
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35472-21
Amlodipine EG 5 mg
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35473-21
Anbabrom
Mỗi 5 ml chứa: Bromhexin hydrochlorid 8 mg
Hàm lượng / Dạng
8mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 5 ống 5ml
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35419-21
Apinyl
Mỗi 5ml siro chứa: Terbutalin sulfat 1,5mg; Guaifenesin 66,5mg
Hàm lượng / Dạng
1,5mg, 66,5mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 ml, 60 ml, 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35409-21
Aspirin Vaco
Aspirin (acetylsalicylic acid) 81mg
Hàm lượng / Dạng
81mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; Chai 50 viên; 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35464-21
Atihepam 3000
Mỗi gói 5g chứa: L-Ornithin - L-Aspartat 3g
Hàm lượng / Dạng
3g · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35423-21
Atqtinz 250
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 chai 50ml, 60ml, 75ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35490-21
Augbactam 281,25
Mỗi 2g cốm chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và silicon dioxyd, tỷ lệ 1:1) 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
250mg, 31,25mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35466-21
Bifolox 200 mg/ 100ml
Mỗi 100ml chứa: Ofloxacin 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml; Chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35405-21
Bifopezon 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1, 5, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35406-21
Bilodes 0,5mg/ml
Desloratadin 0,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml, 50ml, 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35407-21
Bisoprolol EG 5 mg
Bisoprolol fumarat 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35474-21
Bosditen 400
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35426-21
Bosditen 50 sachet
Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12, 20, 21, 24, 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35427-21
Bosdogyl
Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Hàm lượng / Dạng
750.000 IU, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35428-21
Bosdogyl F
Spiramycin 1.500.000 IU; Metronidazol 250mg
Hàm lượng / Dạng
1.500.000 IU, 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35429-21
Boszapin 10
Olanzapin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35430-21
Boszapin 2.5
Olanzapin 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35431-21
Boszapin 5
Olanzapin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35432-21
Boszapin 7.5
Olanzapin 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35433-21
Bromhexfar
Bromhexin hydroclorid 8 mg
Hàm lượng / Dạng
8 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35439-21
Calci D-Hasan
Calci (dưới dạng Calci carbonat) 500mg; Cholecalcifefol (Vitamin D3) 440IU
Hàm lượng / Dạng
500mg, 440IU · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 18 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35493-21
Carbocistein 375 caps
Carbocistein 375mg
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35437-21
Cardilol 12.5
Carvedilol 12.5 mg
Hàm lượng / Dạng
12.5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35484-21
Cardilol 25
Carvedilol 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35485-21
Cardilol 3.125
Carvedilol 3,125mg
Hàm lượng / Dạng
3,125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35486-21
Cardilol 6.25
Carvedilol 6.25 mg
Hàm lượng / Dạng
6.25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35487-21
Cebiat 200
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35434-21
Cebiat 400
Ceftibuten 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35435-21
Cebiat 90 sachet
Mỗi gói 1,5g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihyrat) 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10, 14, 20, 24 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35436-21
Cefopefast-S 1000
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35452-21
Cefopefast-S 2000
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg, 1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35453-21
Cefuroxime 500 mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35468-21
Celecoxib-US 200
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35483-21
Citicolin A.T 1000mg/4ml
Mỗi 4ml chứa: Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35424-21
Dexamethason 0,5mg
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên; Lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35502-21
Doxasin 2
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylate) 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Generic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35440-21
Enoclog 20mg
Rivaroxaban 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30, 60, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35425-21
Escin 20mg
Escin 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35445-21
Etodax 400
Etodolac 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35410-21
Fexofenaderm 120 mg
Fexofenadin hydroclorid 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35495-21
Fluconazol EG 150 mg
Fluconazol 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35475-21
Gabapentin-VMG 300
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Công ty Cổ phần BV Pharma - địa chỉ: Ấp 2, xã Tân Thạch Tây, huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35461-21
Gemfibrozil 600mg
Gemfibrozil 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35446-21
Gonjytaz 50
Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35458-21
Hardypen
Ticagrelor 90 mg
Hàm lượng / Dạng
90 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35447-21
Ibufo
Ibuprofen 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 ml, 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35441-21

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.