Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-22
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 26901–26950.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
SaVi Mesalazine 500
Mesalazin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-01-05 → 2027-01-05
Quyết định
02/QÐ-QLD · Đợt 173
VD-35552-22
Savdiaride 3
Glimepirid 3 mg
Hàm lượng / Dạng
3 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-01-05 → 2027-01-05
Quyết định
02/QÐ-QLD · Đợt 173
VD-35551-22
Silver-GSV
Isotretinoin 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-01-05 → 2027-01-05
Quyết định
02/QÐ-QLD · Đợt 173
VD-35544-22
Sohasidine
Acid Fusidic 2%; Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1%
Hàm lượng / Dạng
2%, 0,1% · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5 g, 15 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-01-05 → 2027-01-05
Quyết định
02/QÐ-QLD · Đợt 173
VD-35549-22
Stadflu-N
Fluocinolone acetonide 0,025%; Neomycin sulfate 0,5%
Hàm lượng / Dạng
0,025%, 0,5% · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 5g, 10g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-01-05 → 2027-01-05
Quyết định
02/QÐ-QLD · Đợt 173
VD-35564-22
Synapain 100
Pregabalin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-01-05 → 2027-01-05
Quyết định
02/QÐ-QLD · Đợt 173
VD-35550-22
Tiotic
Natri clorid 0,9%
Hàm lượng / Dạng
0,9% · Dung dịch thuốc nhỏ mắt (nhỏ mũi)
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-01-05 → 2027-01-05
Quyết định
02/QÐ-QLD · Đợt 173
VD-35536-22
Trimetazidin 20mg
Trimetazidin dihydroclorid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-01-05 → 2027-01-05
Quyết định
02/QÐ-QLD · Đợt 173
VD-35560-22
Vicimadol 0,5g
Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat phối hợp với natri carbonat) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ, 100 lọ; Hộp 1 lọ x 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-01-05 → 2027-01-05
Quyết định
02/QÐ-QLD · Đợt 173
VD-35555-22
Vitamin PP 500mg
Nicotinamid 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-01-05 → 2027-01-05
Quyết định
02/QÐ-QLD · Đợt 173
VD-35553-22
Heparin-Belmed
Heparin natri 25000 IU/5ml
Hàm lượng / Dạng
Heparin natri 25000 IU/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 05 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Republican unitary production enterprise "BELMEDPREPARATY" (Cộng hòa Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-12-21 → 2026-12-21
Quyết định
718/QĐ-QLD · 43
VN-18524- 14
Herceptin
Trastuzumab 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Trastuzumab 150 mg · Bột đông khô để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Đức/Thụy sỹ
Nhà đăng ký
F.Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy sĩ)
Cấp / Hết hạn
2021-12-21 → 2026-12-21
Quyết định
718/QĐ-QLD · 43
QLSP-894- 15
M-M-R II
Lọ (0,5 ml): - Vi-rút sởi ≥1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50;
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Merck Sharp Dohme B.V.; Cơ sở sản xuất dung môi: Jubilant HollisterStier LLC. (Hoa Kỳ/Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2021-12-21 → 2026-12-21
Quyết định
718/QĐ-QLD · 43
QLVX-878-15
Amoxicilline Panpharma 1g
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột thuốc pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 25 lọ, lọ 17ml chứa 1g Amoxillin
Nhà sản xuất
Panpharma (France)
Nhà đăng ký
Panpharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2021-12-13 → 2026-12-13
Quyết định
707/QLD-ÐK · Đợt 107.3
VN-22993-21
Luteina 100 mg
Progesterone 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén đặt âm đạo, kèm 01 dụng cụ đặt. Hộp 4 vỉ x 15 viên nén đặt âm đạo, kèm 01 dụn
Nhà sản xuất
Adamed Pharma S.A (Poland)
Nhà đăng ký
Adamed Pharma S.A (Poland)
Cấp / Hết hạn
2021-12-13 → 2026-12-13
Quyết định
707/QLD-ÐK · Đợt 107.3
VN-22989-21
Morphine Hydrochloride 10mg Tablets
Morphin hydroclorid (tương đương morphin base 7,59mg) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ExtractumPharma Co. Ltd. (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-12-13 → 2026-12-13
Quyết định
707/QLD-ÐK · Đợt 107.3
VN-22992-21
Topraz 20
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén kháng dịch vị
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2021-12-13 → 2026-12-13
Quyết định
707/QLD-ÐK · Đợt 107.3
VN-22990-21
Topraz 40
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén kháng dịch vị
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2021-12-13 → 2026-12-13
Quyết định
707/QLD-ÐK · Đợt 107.3
VN-22991-21
Zimagliv 100
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-12-13 → 2024-12-13
Quyết định
707/QLD-ÐK · Đợt 107.3
VN3-377-21
Becamagne
Mỗi gói chứa: Magnesi lactat dihydrat 186mg; Magnesi pidolat 936mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
186mg, 936mg, 10mg · Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-12-06 → 2026-12-06
Quyết định
699/QÐ-QLD · Đợt 172.1
VD-35531-21
Bisoprolol DWP 3.75mg
Bisoprolol fumarat 3,75mg
Hàm lượng / Dạng
3,75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-12-06 → 2026-12-06
Quyết định
699/QÐ-QLD · Đợt 172.1
VD-35533-21
Fafodvit
Sắt Fumarat 162mg; Acid Folic 0,75mg; Vitamin B12 7,5mcg
Hàm lượng / Dạng
162mg, 0,75mg, 7,5mcg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-12-06 → 2026-12-06
Quyết định
699/QÐ-QLD · Đợt 172.1
VD-35532-21
Inhibicih
Famotidin 40mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
40mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 20 gói x 5ml, Hộp 01 chai x 30ml, 50ml, 60ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-12-06 → 2026-12-06
Quyết định
699/QÐ-QLD · Đợt 172.1
VD-35535-21
Nabifar
Mỗi gói chứa: Natri bicarbonat 5 g
Hàm lượng / Dạng
5 g · Thuốc bột dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-12-06 → 2024-12-06
Quyết định
699/QÐ-QLD · Đợt 172.1
VD3-160-21
Supvizyn
Mỗi ống 2ml chứa: Thiamin hydroclorid 1mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin natri phosphat) 4mg ; Nicotinamid 40mg; Pyridoxin hydroclorid 4mg; Dexpanthenol 6mg
Hàm lượng / Dạng
1mg, 4mg , 40mg, 4mg, 6mg · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống, 12 ống, 20 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-12-06 → 2026-12-06
Quyết định
699/QÐ-QLD · Đợt 172.1
VD-35534-21
Beldekeld
Mỗi gói 1,5 g chứa Roxithromycin 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 10 gói, 25 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35522-21
Bổ thận NLP
Cao đặc dược liệu tương đương (Cao ban long 300mg; Viễn chí 16mg; Đỗ trọng 24mg; Nhục thung dung 24mg;Cẩu tích 30mg; Trạch tả 30mg; Bạch truật 36mg; Thỏ ty tử 40mg; Câu kỷ tử 40mg; Hà thủ ô đỏ 45mg; Tục đoạn 58mg; Bách hợp 60mg; Thục địa 240mg) 300mg; Nhung hươu 2,4mg; Nhân sâm 7,2mg; Cam thảo 5mg; Đảng sâm 24mg; Xuyên khung 28mg; Bạch linh 40mg; Đương quy 40mg; Ba kích 60mg; Hoài sơn 76mg; Liên n
Hàm lượng / Dạng
300mg, 2,4mg, 7,2mg, 5mg, 24mg, 28mg, 40mg, 40mg, 60mg, 76mg, 88mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35530-21
Cifluron
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 3mg/ml
Hàm lượng / Dạng
3mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai
Đóng gói
Ống 0,4 ml. Hộp 20 ống Ống 1 ml. Hộp 20 ống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35506-21
Desloratadin ODT 5
Desloratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35516-21
Dexasol
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,4mg/ml
Hàm lượng / Dạng
0,4mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml, hộp 1 lọ 150ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35507-21
Domperidon
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên, 150 viên, 300 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35505-21
Dotuzin
Bromhexin hydrochlorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35512-21
Erdosteine
Erdostein 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35517-21
Filexi
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35525-21
Fosfomycin 250
Fosformycin (dưới dạng Fosfomycin calcium) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35513-21
Fovirpoxil
Tenofovir disoproxil fumarat (tương ứng Tenofovir disoproxil 245 mg) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35518-21
Fudofencol
Paracetamol 500mg; Cafein 50mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35523-21
GINSIL FORTE
Piracetam 333,3mg/ml
Hàm lượng / Dạng
333,3mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 125ml, 300ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35509-21
Hoàn quy tỳ Vinaplant
Mỗi 3g chứa hỗn hợp bột dược liệu tương ứng với: Đảng sâm 0,17g; Bạch truật 0,34g; Hoàng kỳ 0,34g; Cam thảo 0,09g; Bạch linh 0,34g; Viễn chí 0,04g; Toan táo nhân 0,34g; Long nhãn 0,34g; Đương quy 0,04g; Mộc hương 0,17g; Đại táo 0,09g
Hàm lượng / Dạng
0,17g, 0,34g, 0,34g, 0,09g, 0,34g, 0,04g, 0,34g, 0,34g, 0,04g, 0,17g, 0,09g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 3g, 6g, 9g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35527-21
Irbesartan
Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35515-21
Khopharco
Cao khô hỗn hợp dược liệu 400mg tương đương vơi: Độc hoạt 322,6mg; Tang ký sinh 215,1mg; Quế nhục 215,1mg; Tần giao 215,1mg; Tế tân 215,1mg; Phòng phong 215,1mg; Ngưu tất 215,1mg; Đỗ trọng 215,1mg; Địa hoàng 215,1mg; Đương quy 215,1mg; Bạch thược 215,1mg; Xuyên khung 215,1mg; Nhân sâm 215,1mg; Phục linh 215,1mg; Cam thảo 215,1mg
Hàm lượng / Dạng
322,6mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg, 215,1mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35529-21
Metroral
Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 200mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
200mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35508-21
Nước cất pha tiêm 10ml
Nước cất pha tiêm 10ml
Hàm lượng / Dạng
10ml · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 5 ống 10ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35514-21
Perarosol
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,064%) 0,05%
Hàm lượng / Dạng
0,05% · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35521-21
Quế chi
Quế chi
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35528-21
Robpigyl
Meloxicam 15 mg
Hàm lượng / Dạng
15 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35524-21
Samtrum 40 mg
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35520-21
Simvastatin Savi 40
Simvastatin 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35519-21
Timo drop
Timolol 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 ống 5ml, 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35510-21
Tropicol
Tropicamid 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Ống 5 ml. Hộp 1 ống nhựa. Ống 0,4 ml. Hộp 20 ống Ống 1 ml. Hộp 20 ống Ống nhựa PE
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-30 → 2026-11-30
Quyết định
686/QÐ-QLD · Đợt 172 bổ sung
VD-35511-21

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.