JW Mometasone Furoate Nasal Spray
Mometason furoate 0,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ xịt 140 lần xịt
Nhà sản xuất
JW Shinyak Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần JW Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23034-22
0,5mg/ml
Hỗn dịch xịt mũi
Hộp 1 lọ xịt 140 lần xịt
JW Shinyak Corporation
Korea
Công ty cổ phần JW Euvipharm
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Legalon 70 protect madaus
Cao khô của quả cây kế sữa [36 - 44:1], tương đương với 70mg silymarin (DNPH), tương đương với 54,1 mg silymarin (HPLC/DAB), được tính dưới dạng silibinin (dung môi chiết: ethyl acetate)/86,5-93,35 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Madaus GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-19329-15
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Madaus GmbH
Germany
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Libetrim
Trimebutine maleate 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Titan Laboratories Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23026-22
200mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Titan Laboratories Pvt. Ltd
India
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
Việt nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
MACTADOM 100 DT
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceutical Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23036-22
100mg
Viên nén phân tán
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Macleods Pharmaceutical Ltd.
India
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
MACTADOM 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceutical Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23037-22
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Macleods Pharmaceutical Ltd.
India
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
MIL-VK
Phenoxymethylpenicillin (dưới dạng Phenoxymethylpenicillin kali) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Milan Laboratories (India) Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23014-22
250mg
Viên nén không bao
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Milan Laboratories (India) Pvt. Ltd.
India
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
MON.TEK 99Mo/ 99mTc
Natri molybdat 5-50GBq; Natri pertechnetat
Hàm lượng / Dạng
5-50GBq · Bình phát hạt nhân phóng xạ. Dung dịch rửa giải dùng cho tiêm
Đóng gói
Một máy phát kèm dung dịch vô trùng NaCl và lọ chân không
Nhà sản xuất
Eczacibasi Monrol Nukleer Urunler Sanayi Ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pharmatopes Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2025-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN3-384-22
5-50GBq
Bình phát hạt nhân phóng xạ. Dung dịch rửa giải dùng cho tiêm
Một máy phát kèm dung dịch vô trùng NaCl và lọ chân không
Eczacibasi Monrol Nukleer Urunler Sanayi Ve Ticaret A.S.
Turkey
Công Ty Cổ Phần Pharmatopes Việt Nam
Việt Nam
2022-04-19
→ 2025-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Macriate 20
Rabeprazole sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23038-22
20mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Medamben 500
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd – Factory C (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-19243-15
500mg
Viên nang cứng
Hộp10 vỉ x 10 viên
Medochemie Ltd – Factory C
Cyprus
Medochemie Ltd.
Cyprus
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Medisone 125 Inhaler
Fluticasone Propionate 125mcg
Hàm lượng / Dạng
125mcg · Thuốc hít
Đóng gói
Hộp 1 ống xịt chứa 120 đơn vị liều
Nhà sản xuất
Medisol Lifescience Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23020-22
125mcg
Thuốc hít
Hộp 1 ống xịt chứa 120 đơn vị liều
Medisol Lifescience Pvt. Ltd
India
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Medoclav 375mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Hỗn hợp Clavulanate potassium và microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) tương đương với acid clavulanic 125mg
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp chứa 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd – Factory B (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-15087-12
375mg
Viên nén bao phim
Hộp chứa 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Medochemie Ltd – Factory B
Cyprus
Medochemie Ltd.
Cyprus
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Medopiren 500mg
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp chứa 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Central Factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-16830-13
500mg
Viên nén bao phim
Hộp chứa 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Medochemie Ltd.
Cyprus
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Micardis
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Hellas Single Member S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Germany)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-22995-22
40mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Boehringer Ingelheim Hellas Single Member S.A.
Greece
Boehringer Ingelheim International GmbH
Germany
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Micardis
Telmisartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Hellas Single Member S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Germany)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-22996-22
80mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Boehringer Ingelheim Hellas Single Member S.A.
Greece
Boehringer Ingelheim International GmbH
Germany
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Microvatin-10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-19278-15
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
India
Micro Labs Limited
India
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Microvatin-5
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-18382-14
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
India
Micro Labs Limited
India
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Mobexicam 7.5mg
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7.5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp chứa 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Central Factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-18367-14
7.5mg
Viên nén
Hộp chứa 10 vỉ x 10 viên nén
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Medochemie Ltd.
Cyprus
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Mykuin
Metronidazole 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên đạn đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Ltd Farmaprim (Moldova)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23001-22
500mg
Viên đạn đặt âm đạo
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Ltd Farmaprim
Moldova
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Nacova - 625
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 500mg, Clavulanic Acid (dưới dạng Potassium Clavulanate ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-17119-13
500mg, 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
India
Micro Labs Limited
India
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Nefopam Medisol 20mg/2ml
Mỗi 2 ml chứa: Nefopam hydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Livron SAS (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23007-22
20mg
Dung dịch tiêm
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Haupt Pharma Livron SAS
France
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Nephrosteril
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125 (tương đương 0,0925g L-Cystein)g, L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 9
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250 ml; Thùng 10 Chai x 250 ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-17948-14
Dung dịch tiêm truyền
Chai 250 ml; Thùng 10 Chai x 250 ml
Fresenius Kabi Austria GmbH
Austria
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Nexzol-20
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23023-22
20mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
M/s Windlas Biotech Private Limited
India
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Nexzol-40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium trihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23024-22
40mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
M/s Windlas Biotech Private Limited
India
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Nikassist
Nicotine (dưới dạng Nicotine Polacrilex) 2 mg
Hàm lượng / Dạng
2 mg · Viên nhai
Đóng gói
Hôp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Fertin India Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Gon Sa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23004-22
2 mg
Viên nhai
Hôp 1 vỉ x 10 viên
M/s. Fertin India Pvt. Ltd.
India
Công ty cổ phần Gon Sa
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Nikassist
Nicotine (dưới dạng Nicotine Polacrilex) 4 mg
Hàm lượng / Dạng
4 mg · Viên nhai
Đóng gói
Hôp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Fertin India Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Gon Sa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23005-22
4 mg
Viên nhai
Hôp 1 vỉ x 10 viên
M/s. Fertin India Pvt. Ltd.
India
Công ty cổ phần Gon Sa
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
No-Spa 40mg/2 ml
Drotaverine hydrochloride 40mg/2 ml
Hàm lượng / Dạng
40mg/2 ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co. Ltd. (Hungary)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore Pte Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23047-22
40mg/2 ml
Dung dịch thuốc tiêm
Hộp 5 vỉ x 5 ống 2ml
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co. Ltd.
Hungary
Sanofi-Aventis Singapore Pte Ltd.
Singapore
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Nolvadex-D
Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca UK Limited (United Kingdom)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-19007-15
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
AstraZeneca UK Limited
United Kingdom
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Nucoxia 120
Etoricoxib 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-22999-22
120mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Cadila Healthcare Ltd.
India
Cadila Healthcare Ltd.
India
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Olotedin
Olopatadine (dưới dạng Olopatadine Hydrochloride) 1 mg/ 1 ml
Hàm lượng / Dạng
1 mg/ 1 ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23046-22
1 mg/ 1 ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Samchundang Pharm Co., Ltd.
Korea
Phil International Co., Ltd.
Korea
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Omeprazole 20mg
Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Slavia Pharm S.R.L. (Rumani)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Do Ha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23006-22
20mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
S.C. Slavia Pharm S.R.L.
Rumani
Công ty TNHH DP Do Ha
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Ondansetron Renaudin 2 mg/ml
Mỗi ống 2ml dung dịch tiêm truyền chứa Ondansetron 4mg (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat 5mg) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Dung dich tiêm/truyền
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Laboratoire Renaudin (France)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23002-22
4mg
Dung dich tiêm/truyền
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2 ml
Laboratoire Renaudin
France
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Pamecillin 1g
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 100 lọ
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Factory B (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-18365-14
1g
Bột pha tiêm
Hộp 100 lọ
Medochemie Ltd - Factory B
Cyprus
Medochemie Ltd.
Cyprus
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Paracetamol Renaudin 10mg/ml
Mỗi lọ 100ml dung dịch chứa Paracetamol 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
1000 mg · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 12 lọ x 100 ml
Nhà sản xuất
Laboratoire Renaudin (France)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23003-22
1000 mg
Dung dịch truyền
Hộp 12 lọ x 100 ml
Laboratoire Renaudin
France
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Peditral
Mỗi gói chứa: Natri clorid 3,5 g; Kali clorid 1,5 g; Natri citrate 2,9 g; Dextrose khan 20,0 g
Hàm lượng / Dạng
3,5 g, 1,5 g, 2,9 g, 20,0 g · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói 30 g
Nhà sản xuất
The Searle Company Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
The Searle Company Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2025-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN3-391-22
3,5 g, 1,5 g, 2,9 g, 20,0 g
Bột pha dung dịch uống
Hộp 20 gói 30 g
The Searle Company Limited
Pakistan
The Searle Company Limited
Pakistan
2022-04-19
→ 2025-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Periloz Plus 4mg/1,25mg (đóng gói: Lek Pharmaceuticals d.d. địa chỉ: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia)
Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin 4mg) 3,338 mg; Indapamid 1,25 mg
Hàm lượng / Dạng
3,338 mg, 1,25 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d, (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23042-22
3,338 mg, 1,25 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Protopic
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,3mg/g
Hàm lượng / Dạng
0,3mg/g · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g, hộp 1 tuýp 30g
Nhà sản xuất
Leo Laboratories Limited (Ireland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23058-22
0,3mg/g
Thuốc mỡ
Hộp 1 tuýp 10g, hộp 1 tuýp 30g
Leo Laboratories Limited
Ireland
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
QuetiNor 100 mg film-coated tablets
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23000-22
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Laboratorios Normon S.A.
Spain
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Rocutroy
Rocuronium bromide 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Troikaa Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23053-22
10mg
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 5ml
Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
India
Troikaa Pharmaceuticals Limited
India
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Selemycin 500mg/2ml
Amikacin (Amikacin sulfate) 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 2 vỉ x 5 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Ampoule Injectable Facility (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-15089-12
500mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp chứa 2 vỉ x 5 ống x 2ml dung dịch tiêm
Medochemie Ltd - Ampoule Injectable Facility
Cyprus
Medochemie Ltd.
Cyprus
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Simvofix 10/20 mg
Ezetimibe 10 mg; Simvastatin 20 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg, 20 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23050-22
10 mg, 20 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
Sun Pharmaceutical Industries Limited.
India
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
T-Esom-40
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nang bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Titan Laboratories Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Alleviare Life Sciences Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-22994-22
40 mg
Viên nang bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Titan Laboratories Pvt. Ltd
India
Alleviare Life Sciences Private Limited
India
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Tarodin Tab
Loratadin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Korea)
Nhà đăng ký
H&B PHARMA INTERNATIONAL INC. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23057-22
10 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Theragen Etex Co., Ltd
Korea
H&B PHARMA INTERNATIONAL INC.
Korea
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Telsol plus 80mg/12,5mg tablets (Cơ sở xuất xưởng lô: Inbiotech Ltd., địa chỉ: 7 Sheinovo Str., 1504 Sofia, Bulgaria)
Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg;
Hàm lượng / Dạng
80mg, 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Inbiotech Ltd. (Bulgaria)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23032-22
80mg, 12,5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
Inbiotech Ltd.
Bulgaria
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Telsol plus 80mg/25mg tablets (Cơ sở xuất xưởng lô: Inbiotech Ltd., địa chỉ: 7 Sheinovo Str., 1504 Sofia, Bulgaria)
Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 25mg;
Hàm lượng / Dạng
80mg, 25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Inbiotech Ltd. (Bulgaria)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23033-22
80mg, 25mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
Inbiotech Ltd.
Bulgaria
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Torpezil 10mg
Donepezil hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23052-22
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Tramadol/Paracetamol Normon 37,5mg/325mg
Paracetamol 325 mg; Tramadol HCl 37,5 mg
Hàm lượng / Dạng
325 mg, 37,5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23013-22
325 mg, 37,5 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Laboratorios Normon, S.A.
Spain
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Vitalis Tab.
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
GENUONE SCIENCES INC. (Korea)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23055-22
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 2 viên
GENUONE SCIENCES INC.
Korea
Young Il Pharm Co., Ltd.
Korea
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Yradan 10mg
Donepezil hydrochloride 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., . Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23009-22
10 mg
Viên nén phân tán
Hộp 3 vỉ x 10 viên
KRKA, D.D., . Novo Mesto
Slovenia
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Yradan 5mg
Donepezil hydrochloride 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., . Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23010-22
5 mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
KRKA, D.D., . Novo Mesto
Slovenia
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết
Zilertal Tablet
Cetirizin dihydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23056-22
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Korean Drug Co., Ltd.
Korea
Young Il Pharm Co., Ltd.
Korea
2022-04-19
→ 2027-04-19
185/QLD-ÐK
Đợt 107 bổ sung
Chi tiết