Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 26801–26850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
JW Mometasone Furoate Nasal Spray
Mometason furoate 0,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ xịt 140 lần xịt
Nhà sản xuất
JW Shinyak Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần JW Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23034-22
Legalon 70 protect madaus
Cao khô của quả cây kế sữa [36 - 44:1], tương đương với 70mg silymarin (DNPH), tương đương với 54,1 mg silymarin (HPLC/DAB), được tính dưới dạng silibinin (dung môi chiết: ethyl acetate)/86,5-93,35 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Madaus GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-19329-15
Libetrim
Trimebutine maleate 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Titan Laboratories Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23026-22
MACTADOM 100 DT
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceutical Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23036-22
MACTADOM 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceutical Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23037-22
MIL-VK
Phenoxymethylpenicillin (dưới dạng Phenoxymethylpenicillin kali) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Milan Laboratories (India) Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23014-22
MON.TEK 99Mo/ 99mTc
Natri molybdat 5-50GBq; Natri pertechnetat
Hàm lượng / Dạng
5-50GBq · Bình phát hạt nhân phóng xạ. Dung dịch rửa giải dùng cho tiêm
Đóng gói
Một máy phát kèm dung dịch vô trùng NaCl và lọ chân không
Nhà sản xuất
Eczacibasi Monrol Nukleer Urunler Sanayi Ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pharmatopes Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2025-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN3-384-22
Macriate 20
Rabeprazole sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23038-22
Medamben 500
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd – Factory C (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-19243-15
Medisone 125 Inhaler
Fluticasone Propionate 125mcg
Hàm lượng / Dạng
125mcg · Thuốc hít
Đóng gói
Hộp 1 ống xịt chứa 120 đơn vị liều
Nhà sản xuất
Medisol Lifescience Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23020-22
Medoclav 375mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Hỗn hợp Clavulanate potassium và microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) tương đương với acid clavulanic 125mg
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp chứa 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd – Factory B (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-15087-12
Medopiren 500mg
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp chứa 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Central Factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-16830-13
Micardis
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Hellas Single Member S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Germany)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-22995-22
Micardis
Telmisartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Hellas Single Member S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Germany)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-22996-22
Microvatin-10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-19278-15
Microvatin-5
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-18382-14
Mobexicam 7.5mg
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7.5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp chứa 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Central Factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-18367-14
Mykuin
Metronidazole 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên đạn đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Ltd Farmaprim (Moldova)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23001-22
Nacova - 625
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 500mg, Clavulanic Acid (dưới dạng Potassium Clavulanate ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-17119-13
Nefopam Medisol 20mg/2ml
Mỗi 2 ml chứa: Nefopam hydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Livron SAS (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23007-22
Nephrosteril
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125 (tương đương 0,0925g L-Cystein)g, L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 9
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250 ml; Thùng 10 Chai x 250 ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-17948-14
Nexzol-20
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23023-22
Nexzol-40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium trihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23024-22
Nikassist
Nicotine (dưới dạng Nicotine Polacrilex) 2 mg
Hàm lượng / Dạng
2 mg · Viên nhai
Đóng gói
Hôp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Fertin India Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Gon Sa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23004-22
Nikassist
Nicotine (dưới dạng Nicotine Polacrilex) 4 mg
Hàm lượng / Dạng
4 mg · Viên nhai
Đóng gói
Hôp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Fertin India Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Gon Sa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23005-22
No-Spa 40mg/2 ml
Drotaverine hydrochloride 40mg/2 ml
Hàm lượng / Dạng
40mg/2 ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co. Ltd. (Hungary)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore Pte Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23047-22
Nolvadex-D
Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca UK Limited (United Kingdom)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-19007-15
Nucoxia 120
Etoricoxib 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-22999-22
Olotedin
Olopatadine (dưới dạng Olopatadine Hydrochloride) 1 mg/ 1 ml
Hàm lượng / Dạng
1 mg/ 1 ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23046-22
Omeprazole 20mg
Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Slavia Pharm S.R.L. (Rumani)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Do Ha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23006-22
Ondansetron Renaudin 2 mg/ml
Mỗi ống 2ml dung dịch tiêm truyền chứa Ondansetron 4mg (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat 5mg) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Dung dich tiêm/truyền
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Laboratoire Renaudin (France)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23002-22
Pamecillin 1g
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 100 lọ
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Factory B (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-18365-14
Paracetamol Renaudin 10mg/ml
Mỗi lọ 100ml dung dịch chứa Paracetamol 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
1000 mg · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 12 lọ x 100 ml
Nhà sản xuất
Laboratoire Renaudin (France)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23003-22
Peditral
Mỗi gói chứa: Natri clorid 3,5 g; Kali clorid 1,5 g; Natri citrate 2,9 g; Dextrose khan 20,0 g
Hàm lượng / Dạng
3,5 g, 1,5 g, 2,9 g, 20,0 g · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói 30 g
Nhà sản xuất
The Searle Company Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
The Searle Company Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2025-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN3-391-22
Periloz Plus 4mg/1,25mg (đóng gói: Lek Pharmaceuticals d.d. địa chỉ: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia)
Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin 4mg) 3,338 mg; Indapamid 1,25 mg
Hàm lượng / Dạng
3,338 mg, 1,25 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d, (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23042-22
Protopic
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,3mg/g
Hàm lượng / Dạng
0,3mg/g · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g, hộp 1 tuýp 30g
Nhà sản xuất
Leo Laboratories Limited (Ireland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23058-22
QuetiNor 100 mg film-coated tablets
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23000-22
Rocutroy
Rocuronium bromide 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Troikaa Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23053-22
Selemycin 500mg/2ml
Amikacin (Amikacin sulfate) 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 2 vỉ x 5 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Ampoule Injectable Facility (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-15089-12
Simvofix 10/20 mg
Ezetimibe 10 mg; Simvastatin 20 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg, 20 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23050-22
T-Esom-40
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nang bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Titan Laboratories Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Alleviare Life Sciences Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-22994-22
Tarodin Tab
Loratadin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Korea)
Nhà đăng ký
H&B PHARMA INTERNATIONAL INC. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23057-22
Telsol plus 80mg/12,5mg tablets (Cơ sở xuất xưởng lô: Inbiotech Ltd., địa chỉ: 7 Sheinovo Str., 1504 Sofia, Bulgaria)
Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg;
Hàm lượng / Dạng
80mg, 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Inbiotech Ltd. (Bulgaria)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23032-22
Telsol plus 80mg/25mg tablets (Cơ sở xuất xưởng lô: Inbiotech Ltd., địa chỉ: 7 Sheinovo Str., 1504 Sofia, Bulgaria)
Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 25mg;
Hàm lượng / Dạng
80mg, 25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Inbiotech Ltd. (Bulgaria)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23033-22
Torpezil 10mg
Donepezil hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23052-22
Tramadol/Paracetamol Normon 37,5mg/325mg
Paracetamol 325 mg; Tramadol HCl 37,5 mg
Hàm lượng / Dạng
325 mg, 37,5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23013-22
Vitalis Tab.
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
GENUONE SCIENCES INC. (Korea)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23055-22
Yradan 10mg
Donepezil hydrochloride 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., . Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23009-22
Yradan 5mg
Donepezil hydrochloride 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., . Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23010-22
Zilertal Tablet
Cetirizin dihydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2022-04-19 → 2027-04-19
Quyết định
185/QLD-ÐK · Đợt 107 bổ sung
VN-23056-22

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.