Water for injections B.Braun
Nước cất pha tiêm 10ml/ống
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 100 ống nhựa 10ml, Hộp 50 ống nhựa 10ml, Hộp 20 ống nhựa 10ml
Nhà sản xuất
B.Braun Melsungen AG (Germany)
Nhà đăng ký
B.Braun Medical Industries Sdn.Bhd (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2022-05-11 → 2027-05-11
Quyết định
265/QĐ-QLD · 109
VN-17260-13
Dung môi pha tiêm
Hộp 100 ống nhựa 10ml, Hộp 50 ống nhựa 10ml, Hộp 20 ống nhựa 10ml
B.Braun Melsungen AG
Germany
B.Braun Medical Industries Sdn.Bhd
Malaysia
2022-05-11
→ 2027-05-11
265/QĐ-QLD
109
Chi tiết
Xenetix 300
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml) 30g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Guerbet (France)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte.Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-05-11 → 2027-05-11
Quyết định
265/QĐ-QLD · 109
VN-16787-13
Dung dịch tiêm
Hộp 10 Lọ 100 ml
Guerbet
France
Hyphens Pharma Pte.Ltd
Singapore
2022-05-11
→ 2027-05-11
265/QĐ-QLD
109
Chi tiết
Xenetix 350
Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml) 35g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Guerbet (France)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte.Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-05-11 → 2027-05-11
Quyết định
265/QĐ-QLD · 109
VN-16789-13
Dung dịch tiêm
Hộp 10 Lọ 100 ml
Guerbet
France
Hyphens Pharma Pte.Ltd
Singapore
2022-05-11
→ 2027-05-11
265/QĐ-QLD
109
Chi tiết
Xigduo XR
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca Pharmaceuticals LP (USA)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH ASTRAZENECA VIỆT NAM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-11 → 2027-05-11
Quyết định
265/QĐ-QLD · 109
VN3-217-19
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Hộp 4 vỉ x 7 viên
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
USA
CÔNG TY TNHH ASTRAZENECA VIỆT NAM
Việt Nam
2022-05-11
→ 2027-05-11
265/QĐ-QLD
109
Chi tiết
Xilavic 1000
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 875mg; Clavulanic Acid (dưới dạng Potassium Clavulanate) 125 mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
MICRO LABS LIMITED (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-05-11 → 2027-05-11
Quyết định
265/QĐ-QLD · 109
VN-19505-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 7 viên
MICRO LABS LIMITED
India
Micro Labs Limited
India
2022-05-11
→ 2027-05-11
265/QĐ-QLD
109
Chi tiết
ZYLLT 75MG
Clopidogrel hydrogensulfat tương đương clopidogrel 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., NOVO MESTO (Slovenia)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TENAMYD (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-11 → 2027-05-11
Quyết định
265/QĐ-QLD · 109
VN-19330-15
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên
KRKA, D.D., NOVO MESTO
Slovenia
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TENAMYD
Việt Nam
2022-05-11
→ 2027-05-11
265/QĐ-QLD
109
Chi tiết
Zinnat tablets 500mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Limited (United Kingdom)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-11 → 2027-05-11
Quyết định
265/QĐ-QLD · 109
VN-20514-17
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Glaxo Operations UK Limited
United Kingdom
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2022-05-11
→ 2027-05-11
265/QĐ-QLD
109
Chi tiết
ACE Paediatric Drops
Paracetamol 80mg/ml
Hàm lượng / Dạng
80mg/ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15 ml
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23077-22
80mg/ml
Hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ 15 ml
Square Pharmaceuticals Ltd
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Abricotis
Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 1500mg) 600 mg; Vitamin D3 (dưới dạng Colecalciferol 12.5mcg) 500 IU
Hàm lượng / Dạng
600 mg, 500 IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Probiotec Pharma Pty. Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Ứng Dụng và Phát triển Công Nghệ Y Học Sao Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23069-22
600 mg, 500 IU
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Probiotec Pharma Pty. Ltd.
Australia
Công ty cổ phần Ứng Dụng và Phát triển Công Nghệ Y Học Sao Việt
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Alerin
Levocetirizine hydrochloride 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kolmar Korea (Korea)
Nhà đăng ký
Pharma Pontis (Republic of Korea.)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23086-22
5 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Kolmar Korea
Korea
Pharma Pontis
Republic of Korea.
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Ambroxol DANHSON 15 mg/5 ml syrup
Ambroxol hydrochlorid 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 120ml và 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Vetprom AD (Bulgaria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Danhson Trading VN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23063-22
15mg/5ml
Siro
Hộp 1 chai nhựa 120ml và 1 cốc đong
Vetprom AD
Bulgaria
Công ty TNHH Danhson Trading VN
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Ambroxol DANHSON 30 mg/5 ml syrup
Ambroxol hydrochlorid 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
30mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 120ml và 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Vetprom AD (Bulgaria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Danhson Trading VN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23064-22
30mg/5ml
Siro
Hộp 1 chai nhựa 120ml và 1 cốc đong
Vetprom AD
Bulgaria
Công ty TNHH Danhson Trading VN
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Aminoplasmal® B. Braun 10% E
Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là chai 250 ml: Isoleucine 1.25 gam; - Leucine 2.225 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 1.7125 gam) 2.14 gam; - Methionine 1.10 gam; - Phenylalanine 1.175 gam; - Threonine 1.05 gam; - Tryptophan 0.40 gam; - Valine 1.55 gam; - Arginine 2.875 gam; - Histidine 0.75 gam; - Alanine 2.625 gam; - Glycine 3.00 gam; - Aspartic Acid 1
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 250 ml; Chai 500 ml; Hộp 10 Chai x 250 ml; Hộp 10
Chai x 500 ml
Nhà sản xuất
B. Braun Melsungen AG (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-18160-14
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Chai 250 ml; Chai 500 ml; Hộp 10 Chai x 250 ml; Hộp 10
Chai x 500 ml
B. Braun Melsungen AG
Germany
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Aminoplasmal® B. Braun 5% E
Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là chai 250 ml:
Isoleucine 0.625 gam; - Leucine 1.1125 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 0.8575 gam) 1.07 gam; - Methionine 0.55 gam; - Phenylalanine 0.5875 gam; - Threonine 0.525 gam; - Tryptophan 0.20 gam; - Valine 0.775 gam; - Arginine 1.4375 gam; - Histidine 0.375 gam; - Alanine 1.3125 gam; - Glycine 1.50 gam; - Aspartic
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 250 ml; Chai 500 ml; Hộp 10 Chai x 250 ml; Hộp 10
Chai x 500 ml
Nhà sản xuất
B. Braun Melsungen AG (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-18161-14
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Chai 250 ml; Chai 500 ml; Hộp 10 Chai x 250 ml; Hộp 10
Chai x 500 ml
B. Braun Melsungen AG
Germany
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Ampholip
Amphotericin B 5 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 Lọ, lọ 10 ml phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch kèm kim tiêm lọc vô trùng
Nhà sản xuất
BHARAT SERUMS AND VACCINES LIMITED (India)
Nhà đăng ký
BHARAT SERUMS AND VACCINES LIMITED (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-19392-15
Phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch
Hộp 1 Lọ, lọ 10 ml phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch kèm kim tiêm lọc vô trùng
BHARAT SERUMS AND VACCINES LIMITED
India
BHARAT SERUMS AND VACCINES LIMITED
India
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Atracurium-hameln 10 mg/ml
Atracurium besilate/10mg/ ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Ống, Hộp 5 hoặc 10 ống x 2,5ml hoặc 5ml
Nhà sản xuất
Siegfried Hameln GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-16645-13
Dung dịch tiêm
Ống, Hộp 5 hoặc 10 ống x 2,5ml hoặc 5ml
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Avodart
Dutasteride 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Poznań S.A. (Poland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-17445-13
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Delpharm Poznań S.A.
Poland
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Belperi
Perindopril (dưới dạng perindopril tert-butylamin 2,000 mg)/1,669 mg, Indapamid/0,625 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma - Producoes Farmaceuticas S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-19056-15
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Atlantic Pharma - Producoes Farmaceuticas S.A.
Portugal
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Belperi
Perindopril (dưới dạng perindopril tert-butylamin 4,000 mg)/3,338 mg, Indapamid/1,250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma - Producoes Farmaceuticas S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-19057-15
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Atlantic Pharma - Producoes Farmaceuticas S.A.
Portugal
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Bendamustin beta 2,5mg/ml
Bendamustin HCl 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Oncomed Manufacturing a.s. (Séc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt-Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2025-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN3-396-22
25mg
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Hộp 1 lọ
Oncomed Manufacturing a.s.
Séc
Công ty TNHH Dược phẩm Việt-Pháp
Việt Nam
2022-04-29
→ 2025-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Berodual
Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,02mg/nhát xịt; Fenoterol hydrobromide 0,05mg/nhát xịt
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch khí dung qua bình xịt định liều
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 200 nhát xịt (10ml)
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG (Germany)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Germany)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-17269-13
Dung dịch khí dung qua bình xịt định liều
Hộp 1 bình xịt 200 nhát xịt (10ml)
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Germany
Boehringer Ingelheim International GmbH
Germany
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Betagen 16
Betahistine dihydrocloride 16mg
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Gpax Pharmaceuticals Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23074-22
16mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 14 viên
Gpax Pharmaceuticals Private Limited
India
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Betagen 24
Betahistine dihydrochloride 24mg
Hàm lượng / Dạng
24mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Gpax Pharmaceuticals Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23075-22
24mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 14 viên
Gpax Pharmaceuticals Private Limited
India
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Biseptol 480
Sulfamethoxazole 400mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
400mg, 80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Adamed Pharma S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Adamed Pharma S.A (Poland)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23059-22
400mg, 80mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Adamed Pharma S.A
Poland
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
CKDLipilou Tab. 20mg
Atorvastatin (dạng Atorvastatin calcium anhydrous)/ 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Korea)
Nhà đăng ký
Chong Kun Dang Pharm Corp. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-18191-14
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.
Korea
Chong Kun Dang Pharm Corp.
Korea
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
CLINOLEIC 20%
Hỗn hợp dầu Oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết */20 gam
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 24 Túi, túi plastic 100ml
Nhà sản xuất
Baxter SA (Belgium)
Nhà đăng ký
Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-18164-14
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Thùng 24 Túi, túi plastic 100ml
Baxter SA
Belgium
Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd
Singapore
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
CLINOLEIC 20%
Hỗn hợp dầu Oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết */50 gam
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 20 Túi, túi plastic 250ml
Nhà sản xuất
Baxter SA (Belgium)
Nhà đăng ký
Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-18163-14
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Thùng 20 Túi, túi plastic 250ml
Baxter SA
Belgium
Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd
Singapore
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Cadglim 2
Glimepirid
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-18179-14
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cadila Pharmaceuticals Limited
India
Cadila Pharmaceuticals Limited
India
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Cancidas
Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,5 mg ) 50,0 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
FAREVA Mirabel (France)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-20811-17
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 Lọ
FAREVA Mirabel
France
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd
Hong Kong
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Canditral
Itraconazole (Pellets) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 Hộp x 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-18311-14
Viên nang cứng
Hộp 10 Hộp x 1 vỉ x 4 viên
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Caraten 25
Carvedilol 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Berlin Pharmaceutical Industry Co., Ltd. (Thailand)
Nhà đăng ký
Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd. (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23091-22
25mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Berlin Pharmaceutical Industry Co., Ltd.
Thailand
Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd.
Thailand
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Cefimed 200mg
Cefixime trihydrate/223,84 mg tương đương với Cefixime 200,00 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp, Hộp chứa 2 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd. - Factory C (Cyprus)
Nhà đăng ký
MEDOCHEMIE LTD. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-15536-12
Viên nén bao phim
Hộp, Hộp chứa 2 vỉ x 4 viên nén bao phim
Medochemie Ltd. - Factory C
Cyprus
MEDOCHEMIE LTD.
Cyprus
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Cepis-300
Cefdinir/300,000 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên Nang
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-19274-15
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên Nang
Micro Labs Limited
India
Micro Labs Limited
India
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Cinnarizin Pharma
Cinnarizin 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Pharma PLC (Bulgaria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23072-22
25mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Pharma PLC
Bulgaria
Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Cleroptic
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen hydrogen fumarat) 0,25mg/ml
Hàm lượng / Dạng
0,25mg/ml · Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Cooper S.A. Pharmaceuticals (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23080-22
0,25mg/ml
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Greece
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Co-Diovan 160/25
Valsartan/160 mg, Hydrochlorothiazide/25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Novartis Farma S.p.A. (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-19285-15
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Novartis Farma S.p.A.
Italy
Công ty TNHH Novartis Việt Nam
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Co-Diovan 80/12,5
Valsartan/80 mg, Hydrochlorothiazide/12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Novartis Farma S.p.A. (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-19286-15
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Novartis Farma S.p.A.
Italy
Công ty TNHH Novartis Việt Nam
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Colistimethate
Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 4,5 MIU (150mg)
Hàm lượng / Dạng
4,5 MIU (150mg) · Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Xellia Pharmaceuticals ApS (Denmark)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23079-22
4,5 MIU (150mg)
Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ
Xellia Pharmaceuticals ApS
Denmark
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Cordarone
Amiodarone hydrochloride/200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 Viên
Nhà sản xuất
SANOFI WINTHROP INDUSTRIE (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-16722-13
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 15 Viên
SANOFI WINTHROP INDUSTRIE
France
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Cravit
Levofloxacin hydrat 25 mg/5 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 5 ml
Nhà sản xuất
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto (Japan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-19340-15
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 Lọ x 5 ml
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto
Japan
Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Curam 250mg/5ml
Amoxicillin trihydrat (tương đương 250 mg amoxicillin)1)/287,00 mg, Kali clavulanat (tương đương 62,5 mg Acid clavulanic) 2)/84,00 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
, Hộp 1 chai 7,5 g bột để pha 60 ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Sandoz GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-17450-13
Bột pha hỗn dịch uống
, Hộp 1 chai 7,5 g bột để pha 60 ml hỗn dịch
Sandoz GmbH
Austria
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Czartan 25
Losartan kali /25,00 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-16223-13
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 Viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Dalacin C
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride)
300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Fareva Amboise (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-18404-14
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 8 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Fareva Amboise
France
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam)
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Demozidim
Ceftazidim pentahydrat/1160 mg Tương đương Ceftazidim 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Đóng gói
Lọ, Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 50 lọ.
Nhà sản xuất
Demo S.A Pharmaceutical Industry (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-18291-14
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Lọ, Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 50 lọ.
Demo S.A Pharmaceutical Industry
Greece
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Diovan 160
Valsartan 160 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Siegfried Barbera, S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-18398-14
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Siegfried Barbera, S.L.
Spain
Công ty TNHH Novartis Việt Nam
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Diovan 80
Valsartan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 Viên
Nhà sản xuất
Siegfried Barbera, S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-18399-14
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 Viên
Siegfried Barbera, S.L.
Spain
Công ty TNHH Novartis Việt Nam
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Ebitac 12.5
Enalapril maleat 10,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, alu/pvc
Nhà sản xuất
JSC “Farmak” (Ukraine)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-17895-14
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên, alu/pvc
JSC “Farmak”
Ukraine
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DO HA
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Ebitac Forte
Enalapril maleat 20,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, alu/pvc
Nhà sản xuất
JSC “Farmak” (Ukraine)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-17896-14
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên, alu/pvc
JSC “Farmak”
Ukraine
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DO HA
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết
Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 ml
Ephedrin hydrochlorid 30mg/ml
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Macarthys Laboratories Limited T/A Martindale Pharmaceuticals (United Kingdom)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QLD-ÐK · 108.1
VN-23066-22
30mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 1ml
Macarthys Laboratories Limited T/A Martindale Pharmaceuticals
United Kingdom
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QLD-ÐK
108.1
Chi tiết
Esmeron (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: N.V. Organon Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan)
Rocuronium Bromide 50,00 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Siegfried Hameln GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2022-04-29 → 2027-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 108.1
VN-17751-14
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ x 5ml
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd
Hong Kong
2022-04-29
→ 2027-04-29
232/QĐ-QLD
108.1
Chi tiết