Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 26151–26200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Tizalon 4
Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) 4 mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-23550-15
Tramadol Stada 100mg
Tramadol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
100 mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-23235-15
Varafil 10
Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid 10,75 mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-18894-13
Vitamin E 400IU
Vitamin E (Dl-alpha tocopheryl acetat)
Hàm lượng / Dạng
400IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-18448-13
Viên nang cứng Natri Iodua (Na131I)
Natri Iodua (Na131I)
Hàm lượng / Dạng
0,05-100mCi · Viên nang cứng
Đóng gói
Bình chì chứa lọ thủy tinh chứa viên nang cứng
Nhà sản xuất
Trung tâm Nghiên cứu và điều chế đồng vị phóng xạ - Viện Nghiên cứu hạt nhân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện nghiên cứu hạt nhân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
QLĐB2-H12-20
Vocanz 40
Febuxostat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
QLĐB-607-17
Vocanz 80
Febuxostat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
QLĐB-608-17
Yawin 30
Duloxetin (dưới dạng 168,5mg vi hạt bao tan trong ruột Duloxetin HCl)
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
QLĐB-656-18
A.T Bisoprolol 5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-24129-16
Akfedin 180
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18211-13
Allermine
Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-22794-15
Amitriptylin 10mg
Amitriptylin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 500 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất dược phẩm và Trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao - Địa điểm kinh doanh Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18903-13
Atiganci
Ganciclovir (Dưới dạng Ganciclovir natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml. Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 10 ml.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
QLĐB-652-18
BFS-Tranexamic
Tranexamic acid
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Trung ương 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21550-14
Becotrime
Trimebutine maleat
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18494-13
Betahistin Meyer 16
Betahistin dihydroclotid
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18496-13
Bisoprolol Stella 10 mg
Bisoprolol fumarate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21529-14
Bivolcard 5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-24265-16
Cadifaxin 500
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat 525,9 mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-20401-13
Calcilinat F50
Acid folinic (dưới dạng calcium folinat)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21242-14
Carflem
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23201-15
Cefatam 750
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23202-15
Cephalexin 250 mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23825-15
Cerepril 10
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21727-14
Cerepril 5
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21728-14
Chlorpheniramin maleat 4 mg
Chlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-24211-16
Chlorpheniramin maleat 4mg
Chlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 20 viên, vỉ PVC/nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-19064-13
Cholarest 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23871-15
Cimetidin Stada 200 mg
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23347-15
Crocin Kid - 100
Mỗi gói 2g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 14 gói, 25 gói x 2 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23207-15
DOROPANTO 40 mg
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23901-15
Diclofenac 50
Diclofenac
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23060-15
Doxorubicin Bidiphar 10
Doxorubicin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
QLĐB-635-17
Epigaba 300
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23837-15
Etoral Cream
Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-22762-15
Fenofibrat 300 mg
Fenofibrat
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23652-15
Furosemid 40mg
Furosemid
Hàm lượng / Dạng
40mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18827-13
Glumeform 500
Metformin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21779-14
Hanexic
Acid tranexamic
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23838-15
Hapacol Extra
Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-20570-14
Havafen
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Hỗn dịch
Đóng gói
hộp 1 chai x 30 ml, 60 ml, 90 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18214-13
Hypertel 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23839-15
Hypertel 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23840-15
Hypravas 20
Pravastatin natri
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23585-15
Imelym
Nhôm hydroxyd 400 mg; Magnesi hydroxyd 400 mg; Simethicon 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Chai 150 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-19383-13
Imexofen 180
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-19887-13
Lanocorbic Cap
Acid Ascorbic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18473-13
Lercastad 10
Lercanidipine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21101-14
Lincomycin 500mg
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23841-15
Livastan
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23872-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.