Tizalon 4
Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) 4 mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-23550-15
4mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Glomed
Việt Nam
2022-05-25
→ 2027-05-25
279/QĐ-QLD
176
Chi tiết
Tramadol Stada 100mg
Tramadol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
100 mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-23235-15
100 mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 2ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-05-25
→ 2027-05-25
279/QĐ-QLD
176
Chi tiết
Varafil 10
Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid 10,75 mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-18894-13
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 2 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-05-25
→ 2027-05-25
279/QĐ-QLD
176
Chi tiết
Vitamin E 400IU
Vitamin E (Dl-alpha tocopheryl acetat)
Hàm lượng / Dạng
400IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-18448-13
400IU
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2022-05-25
→ 2027-05-25
279/QĐ-QLD
176
Chi tiết
Viên nang cứng Natri Iodua (Na131I)
Natri Iodua (Na131I)
Hàm lượng / Dạng
0,05-100mCi · Viên nang cứng
Đóng gói
Bình chì chứa lọ thủy tinh chứa viên nang cứng
Nhà sản xuất
Trung tâm Nghiên cứu và điều chế đồng vị phóng xạ - Viện Nghiên cứu hạt nhân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện nghiên cứu hạt nhân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
QLĐB2-H12-20
0,05-100mCi
Viên nang cứng
Bình chì chứa lọ thủy tinh chứa viên nang cứng
Trung tâm Nghiên cứu và điều chế đồng vị phóng xạ - Viện Nghiên cứu hạt nhân
Việt Nam
Viện nghiên cứu hạt nhân
Việt Nam
2022-05-25
→ 2027-05-25
279/QĐ-QLD
176
Chi tiết
Vocanz 40
Febuxostat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
QLĐB-607-17
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty TNHH Reliv pharma
Việt Nam
2022-05-25
→ 2027-05-25
279/QĐ-QLD
176
Chi tiết
Vocanz 80
Febuxostat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
QLĐB-608-17
80mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty TNHH Reliv pharma
Việt Nam
2022-05-25
→ 2027-05-25
279/QĐ-QLD
176
Chi tiết
Yawin 30
Duloxetin (dưới dạng 168,5mg vi hạt bao tan trong ruột Duloxetin HCl)
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
QLĐB-656-18
30mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
2022-05-25
→ 2027-05-25
279/QĐ-QLD
176
Chi tiết
A.T Bisoprolol 5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-24129-16
5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Akfedin 180
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18211-13
180mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Allermine
Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-22794-15
4mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Amitriptylin 10mg
Amitriptylin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 500 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất dược phẩm và Trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao - Địa điểm kinh doanh Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18903-13
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 500 viên
Nhà máy sản xuất dược phẩm và Trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao - Địa điểm kinh doanh Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Atiganci
Ganciclovir (Dưới dạng Ganciclovir natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml. Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 10 ml.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
QLĐB-652-18
500mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml. Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 10 ml.
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
BFS-Tranexamic
Tranexamic acid
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Trung ương 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21550-14
250mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 5ml
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Trung ương 1
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Becotrime
Trimebutine maleat
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18494-13
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Betahistin Meyer 16
Betahistin dihydroclotid
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18496-13
16mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Bisoprolol Stella 10 mg
Bisoprolol fumarate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21529-14
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Bivolcard 5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-24265-16
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Cadifaxin 500
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat 525,9 mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-20401-13
500mg
Viên nang cứng
Chai 200 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH US pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH US pharma USA
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Calcilinat F50
Acid folinic (dưới dạng calcium folinat)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21242-14
50mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Carflem
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23201-15
375mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Cefatam 750
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23202-15
750mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Cephalexin 250 mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23825-15
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ 200 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Cerepril 10
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21727-14
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Cerepril 5
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21728-14
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Chlorpheniramin maleat 4 mg
Chlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-24211-16
4mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Chlorpheniramin maleat 4mg
Chlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 20 viên, vỉ PVC/nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-19064-13
4mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 20 viên, vỉ PVC/nhôm
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Cholarest 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23871-15
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Cimetidin Stada 200 mg
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23347-15
200mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Crocin Kid - 100
Mỗi gói 2g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 14 gói, 25 gói x 2 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23207-15
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 14 gói, 25 gói x 2 g
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
DOROPANTO 40 mg
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23901-15
40mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Diclofenac 50
Diclofenac
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23060-15
50mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Doxorubicin Bidiphar 10
Doxorubicin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
QLĐB-635-17
10mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 5ml
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Epigaba 300
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23837-15
300mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Etoral Cream
Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-22762-15
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 5g
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Fenofibrat 300 mg
Fenofibrat
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23652-15
300mg
Viên nang cứng
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Furosemid 40mg
Furosemid
Hàm lượng / Dạng
40mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18827-13
40mg
viên nén
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Glumeform 500
Metformin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21779-14
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Hanexic
Acid tranexamic
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23838-15
250mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 5ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Hapacol Extra
Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-20570-14
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Havafen
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Hỗn dịch
Đóng gói
hộp 1 chai x 30 ml, 60 ml, 90 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18214-13
100mg/5ml
Hỗn dịch
hộp 1 chai x 30 ml, 60 ml, 90 ml
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Hypertel 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23839-15
40mg
Viên nén
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Hypertel 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23840-15
80mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Hypravas 20
Pravastatin natri
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23585-15
20mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Imelym
Nhôm hydroxyd 400 mg; Magnesi hydroxyd 400 mg; Simethicon 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Chai 150 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-19383-13
Viên nén nhai
Chai 150 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Imexofen 180
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-19887-13
180mg
Viên nén bao phim
hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Lanocorbic Cap
Acid Ascorbic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-18473-13
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Lercastad 10
Lercanidipine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-21101-14
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Lincomycin 500mg
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23841-15
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết
Livastan
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-23 → 2027-05-23
Quyết định
277/QĐ-QLD · 175,1
VD-23872-15
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
2022-05-23
→ 2027-05-23
277/QĐ-QLD
175,1
Chi tiết