Musotret 50
Eperison hydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36075-22
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Mynalize
Telmisartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36054-22
80mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Naptogast 20
Pantoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ × 6 viên, hộp 2 vỉ × 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-13226-10
20mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ × 6 viên, hộp 2 vỉ × 7 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Naptogast 40
Pantoprazole sodium (tương đương Pantoprazole 40 mg) 42,3mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36045-22
40 mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
0,9 % (w/v) · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2 ml; Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5 ml;
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-24138-16
0,9 % (w/v)
Dung môi pha tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2 ml; Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5 ml;
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10 ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Neni 800
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-20581-14
800mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Neuceris
Nicergolin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-22728-15
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm)
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Neuractine 2 mg
Eszopiclon (Eszopiclone)
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-24267-16
2mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Chai x 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Notosbi
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochlorid 5,45mg) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36055-22
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Noverxar
Mỗi ml chứa Mebendazol 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ x 5 ống nhựa 5ml; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ x 5 ống nhựa 10ml; Hộp 1 lọ 5ml, 30ml, 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36000-22
20mg
Hỗn dịch uống
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ x 5 ống nhựa 5ml; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ x 5 ống nhựa 10ml; Hộp 1 lọ 5ml, 30ml, 60ml
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Novobaby care
Mỗi 1ml nhũ tương chứa Lactoserum atomisat 9,3mg; Acid lactic 10mg
Hàm lượng / Dạng
9,3mg; 10mg · Nhũ tương dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml, 120ml, 150ml, 180ml, 250ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36001-22
9,3mg; 10mg
Nhũ tương dùng ngoài
Hộp 1 lọ 60ml, 120ml, 150ml, 180ml, 250ml
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Novofenti
Fenticonazol nitrat 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Lọ 3 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36002-22
200mg
Viên nang mềm đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Lọ 3 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Omeprazol 20mg
Omeprazole 20mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36018-22
20 mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Oramycin 1.5g
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
GC-343-22
1,5g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 25 lọ
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Medochemie Ltd.
Cyprus
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Oramycin 750mg
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
GC-344-22
750mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 25 lọ
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Medochemie Ltd.
Cyprus
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Ostagi 10
Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-24116-16
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
PARACETAMOL 250
Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc cốm sủi bọt
Đóng gói
Hộp 24 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36039-22
250mg
Thuốc cốm sủi bọt
Hộp 24 gói x 1,5g
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Pacegan 500mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36080-22
500mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 5 vỉ, 25 vỉ x 4 viên
Công ty TNHH Hasan Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan Dermapharm
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Panactol - Extra
Paracetamol 500mg; Cafein 65mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ, 20 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-20764-14
Viên nén
Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ, 20 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Pantogas 40
Pantoprazol (Dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-35982-22
40 mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Paracetamol 500 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-18271-13
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 500 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Pasquale
Cilostazol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21064-14
100mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Piracetam Kabi 12g/60ml
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
12 g/60ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21955-14
12 g/60ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai 60 ml
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Placotemp
Ticagrelor 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36056-22
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Prevebef
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine HCl 8,085mg) 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36057-22
7,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Procelin
Sulpirid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21763-14
50mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Propylthiouracil
Propylthiouracil
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-23589-15
100mg
Viên nén
Hộp 01 lọ x 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Renaxib 200
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36011-22
200 mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Ringer Acetate-G1
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3,185g; Potassium Chloride 0,149g; Calcium Gluconate Monohydrate (tương đương Calcium Gluconate) 0,337g (0,323); Magnesium Chloride Hexahydrate (tương đương Magnesium Chloride) 0,102g (0,048); Sodium Acetate Trihydrate (tương đương Sodium Acetate) 1,7g (1,025; Sodium Citrate Dihydrate (tương đương Sodium Citrate) 0,294g (0,258); Dextrose Anhydrous 5g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 20 túi x 500 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36021-22
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Thùng 20 túi x 500 ml
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Ringer's Lactate
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3g; Sodium Lactate 1,55g; Potassium Chloride 0,15g; Calcium Chloride Dihydrate (tương đương Calcium chloride 0,08 g) 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 20 túi 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36022-22
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Thùng 20 túi 500ml
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Rofcal
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP OPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-26206-17
0,25mcg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty CPDP OPC
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Rosafil
Sildenafil 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Lọ 1,12g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36003-22
10mg/ml
Bột pha hỗn dịch
Lọ 1,12g
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Rossar
Kali Losartan
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên,
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm.Int'l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm.Int'l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-23814-15
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên,
Công ty cổ phần Korea United Pharm.Int'l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm.Int'l
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Rovas 3M
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
3000000IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21785-14
3000000IU
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
SP Glimepiride
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21762-14
2mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
SaViPamol 500 Effervescent
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 4 vỉ xé x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-17945-12
500mg
Viên nén sủi
Hộp 4 vỉ xé x 4 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Sakuzyal 600
Oxcarbazepin
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21068-14
600mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Sertrameb 100mg
Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36032-22
100 mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Sertrameb 50mg
Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36033-22
50 mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Simvastatin
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21317-14
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Sinrigu
Etodolac
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-20527-14
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Sitamibe 50
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 64,25mg) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 14 viên, 5 vỉ x 14 viên, 10 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36082-22
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 14 viên, 5 vỉ x 14 viên, 10 vỉ x 14 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Skenesin
Chlorphenesin carbamat
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-19594-13
125mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Smofen
Flurbiprofen 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36025-22
100 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Socablue
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36058-22
4mg
Viên nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Sofuled
Sofosbuvir 400mg; Ledipasvir 90mg
Hàm lượng / Dạng
400mg; 90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai 28 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD3-193-22
400mg; 90mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai 28 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-12-21
→ 2025-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Spciafil
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21082-14
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 2 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Spinrina
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 30 gói x 500mg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36059-22
4mg
Thuốc cốm
Hộp 30 gói x 500mg
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Spiramycin 3M
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
3.000.000 IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-22370-15
3.000.000 IU
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết
Stacetam 800 mg
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-22231-15
800mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Chi tiết