Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-09
Số đăng ký lưu hành
54748
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 24801–24850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Velcade
Bortezomib 1mg
Hàm lượng / Dạng
Bortezomib 1mg · Bột pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
- Cơ sở sản xuất: BSP Pharmaceuticals S.p.A. (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V) (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN2-327-15
Ventolin Inhaler
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 100mcg/liều xịt
Hàm lượng / Dạng
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 100mcg/liều xịt · Hỗn dịch xịt qua bình định liều điều áp
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 200 liều
Nhà sản xuất
Glaxo Wellcome S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-18791-15
Vicomtat
Cao khô quả Việt quất (85-90 :1) (chứa anthocyanosides) 50mg; Dl-alpha-Tocopheryl acetate (vitamin E) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg; 50mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36248-22
Victoz 0.5g
Hỗn hợp vô khuẩn của Meropenem trihydrat và natri carbonat (685,9mg) tương đương với Meropenem
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-24030-15
Vifamox-F1000
Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-19036-13
Vigentin 500 mg/62,5 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2025-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-22223-15
VimeGlucosamin 500
Glucosamin (dưới dạng Glucosamin hydroclorid) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36168-22
Vinfoxin
Etifoxin hydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36169-22
Vingen
Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2025-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-18007-12
Vinpara 1g
Paracetamol 1g/10ml
Hàm lượng / Dạng
1g/10ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36170-22
Vinpecine
Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylat)
Hàm lượng / Dạng
400mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-19989-13
Vinphaxicam
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-16309-12
Vinpocetin
Vinpocetin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2025-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-22486-15
Vinsinat 10mg
Aescinat natri 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi; Hộp 5 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36171-22
Visipaque
Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml)
Hàm lượng / Dạng
Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml) · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 chai 50ml, hộp 10 chai 100ml
Nhà sản xuất
GE Healthcare Ireland Limited. (Ireland)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-18122-14
Vitamin C
Acid Ascorbic (dưới dạng Natri ascorbat) 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 01 chai x 30ml; Hộp 01 chai x 60 ml; Hộp 01 chai x 100ml; Hộp 01 chai x 120ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 gói x10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược và TBYT An Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36175-22
Vitamin C 1000mg
Vitamin C
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-23323-15
Vitamin K1 10mg/1ml
Phytomenadion (Vitamin K1)
Hàm lượng / Dạng
10mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-18191-13
Vitamin PP 50
Nicotinamid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36125-22
Vitamin PP 500
Nicotinamid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-22831-15
Voltaren 50
Diclofenac natri 50mg
Hàm lượng / Dạng
Diclofenac natri 50mg · Viên nén không tan trong dạ dày
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Saglik Gida Ve Tarim Urunleri San. ve Tic.A.S (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2025-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-13293-11
Voltaren 75mg/3ml
Diclofenac natri 75mg/3ml
Hàm lượng / Dạng
Diclofenac natri 75mg/3ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống 3ml
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d. (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-20041-16
Wineso 40
Esomeprazole (dưới dạng 522,62mg hạt pellet bao tan trong ruột chứa 8,5% Esomeprazole magnesium trihydrate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36146-22
Wonfixime 200
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36249-22
Xanh methylen 1
Xanh Methylen 1%
Hàm lượng / Dạng
0.01 · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 1 lọ x 15ml; Hộp 1 lọ x 30ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36238-22
Xaravix 20
Rivaroxaban 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36115-22
Zedolid
Linezolid
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-22863-15
Zepilen 1g
Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium)
Hàm lượng / Dạng
Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium) · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ; Hộp chứa 10 lọ.
Nhà sản xuất
Medochemie LTD – Factory C (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-20802-17
Zerbaxa
Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate) 1000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate) 1000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri) 500mg · Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Steri-Pharma, LLC (USA)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN3-215-19
Zidolam SaVi
Zidovudine 300mg; Lamivudine 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-23015-15
Zitromax
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Latina S.r.l (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-20845-17
Zoamco-A
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
5mg; 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36187-22
Zoledronic acid for injection 4mg
Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (India)
Nhà đăng ký
Venus Remedies Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-19459-15
Zoledronic acid-hameln 4mg/5ml solution for infusion
Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Siegfried Hameln GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-19417-15
Zolexati 4 mg
Zoledronic acid (Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate)4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống dung môi 5ml; Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 3 ống dung môi 5ml; Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô + 5 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36211-22
Zolexati 4mg/5ml
Zoledronic acid (Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate)4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36212-22
Zolmed 150
Fluconazol
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-20723-14
Zopic-5A 7.5mg
Zopiclon 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36100-22
Zydnoz 125
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai chứa bột pha 50ml hỗn dịch; Hộp 1 chai chứa bột pha 60ml hỗn dịch; Hộp 1 chai chứa bột pha 75ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36236-22
pms-CITALOPRAM 20 MG
Citalopram 20mg (dưới dạng Citalopram hydrobromid)
Hàm lượng / Dạng
Citalopram 20mg (dưới dạng Citalopram hydrobromid) · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp, 03 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Pharmascience Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Pharmascience Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-16863-13
Élomentin 1000
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat compacted) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp kali clavulanat và microcrystallin cellulose (1:1)) 125mg
Hàm lượng / Dạng
875 mg; 125 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 7 viên; Hộp 2 túi x 1 vỉ/túi x 7 viên; Hộp 3 túi x 1 vỉ/túi x 7 viên; Hộp 10 túi x 1 vỉ/túi x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36097-22
Élovudin
Lamivudin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36096-22
Abagamax
Cao Anthocyanosidic của Vaccinium myrtillus (tương đương 32,4-39,6mg tổng lượng anthocyanins, tính theo cyanidin 3-O-glucosid chlorid) 100mg; Betacaroten 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-35988-22
Aceclofenac
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36093-22
Acetoz 150
Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Thuốc cốm sủi bọt
Đóng gói
Hộp 60 gói x 1,5g ;Hộp 100 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36038-22
Acetoz Kid 80
Paracetamol 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Thuốc cốm sủi bọt
Đóng gói
Hộp 60 gói x 1,5g; Hộp 100 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36040-22
Adazol
Albendazol
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-22783-15
Adesvadin 5
Desloratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-35990-22
Agisimva 20
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-24112-16
Alchysin 4200
Chymotrypsin 4200 USP unit
Hàm lượng / Dạng
4200 USP unit · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm), hộp 2 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVdC), hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVdC)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36041-22

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.