Augmentin 625mg tablets
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
SmithKline Beecham Limited (UK)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-20169-16
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
SmithKline Beecham Limited
UK
Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Auroliza 5
Lisinopril dihydrate 5,44mg (tương đương Lisinopril 5mg)
Hàm lượng / Dạng
Lisinopril dihydrate 5,44mg (tương đương Lisinopril 5mg) · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-17253-13
Lisinopril dihydrate 5,44mg (tương đương Lisinopril 5mg)
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Aurobindo Pharma Limited
India
Aurobindo Pharma Limited
India
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Azithromycin
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36214-22
250mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Công ty CP dược vật tư y tế Thái Bình
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Thái Bình
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
855/QĐ-QLD
182
Chi tiết
BDF-Fdacell 50
Fludarabin phosphat
Hàm lượng / Dạng
50mg · Thuốc bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-23134-15
50mg
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 2 ml
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bambumed 10
Bambuterol HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-22480-15
10mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Becocystein
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-22632-15
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 Viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Belara
Mỗi viên nén bao phim chứa: Ethinylestradiol 0,03mg; Chlormadinon acetat (tương đương 1,71mg Chlormadinon) 2mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên nén bao phim chứa: Ethinylestradiol 0,03mg; Chlormadinon acetat (tương đương 1,71mg Chlormadinon) 2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 21 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN2-500-16
Mỗi viên nén bao phim chứa: Ethinylestradiol 0,03mg; Chlormadinon acetat (tương đương 1,71mg Chlormadinon) 2mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 21 viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 21 viên nén bao phim
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Gedeon Richter Plc.
Hungary
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Benkoclean
Benzalkonium chloride 99mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
99mg/50ml · Dung dịch xịt ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml; Hộp 1 chai 60ml; Hộp 1 chai 90ml; Hộp 1 chai 100ml; Hộp 1 chai 150ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36209-22
99mg/50ml
Dung dịch xịt ngoài da
Hộp 1 chai 50ml; Hộp 1 chai 60ml; Hộp 1 chai 90ml; Hộp 1 chai 100ml; Hộp 1 chai 150ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
855/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Benzilum 10mg
Domperidone 10mg
Hàm lượng / Dạng
Domperidone 10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp chứa 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Central Factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-20803-17
Domperidone 10mg
Viên nén
Hộp chứa 2 vỉ x 10 viên nén
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Medochemie Ltd
Cyprus
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Benzydamin
Throat Spray 0.3%
Benzydamin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
45mg/15ml · Dung dịch thuốc xịt họng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-19273-13
45mg/15ml
Dung dịch thuốc xịt họng
Hộp 1 lọ x 15 ml
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Berberin
Berberin clorid
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-19319-13
100mg
Viên nang cứng
Hộp 20 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bestbleo
Cetirizin dihydrochlorid 1mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
1mg/1ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5 ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Hoàng Gia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36254-22
1mg/1ml
Dung dịch uống
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5 ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Hoàng Gia
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
855/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bestdocel 80
Docetaxel anhydrous
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 2 ml
+ 01 lọ dung môi ethanol 13% 7,33ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-21823-14
80mg/2ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 Lọ x 2 ml
+ 01 lọ dung môi ethanol 13% 7,33ml
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Biceflexin 500
Cephalexin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-19841-13
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bidiseptol
Sulfamethoxazol 400mg;
Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-23774-15
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 20 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bidisol
Oxymetazolin.HCl
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/15ml · Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-22579-15
7,5mg/15ml
Thuốc xịt mũi
Hộp 1 lọ 15 ml
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bidva
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-23680-15
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 50 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bifolox 200mg/40ml
Ofloxacin 200mg/40ml
Hàm lượng / Dạng
200mg/40ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 40ml; Chai 40ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36108-22
200mg/40ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai x 40ml; Chai 40ml
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
855/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bifumax 1,5g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 15ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-21232-14
1,5g
Bột pha tiêm
Hộp 01 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 15ml; Hộp 10 lọ
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bilclamos 625mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic [dưới dạng kali clavulanat + celulose vi tinh thể (1:1)] 125mg
Hàm lượng / Dạng
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic [dưới dạng kali clavulanat + celulose vi tinh thể (1:1)] 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Bilim Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Phúc Bình An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-17993-14
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic [dưới dạng kali clavulanat + celulose vi tinh thể (1:1)] 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Bilim Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.
Turkey
Công ty TNHH Dược phẩm Phúc Bình An
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Bilodin
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-20669-14
10mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Biofumoksym
Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Poland)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A (Poland)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-19303-15
Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5g
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 01 lọ
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Poland
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A
Poland
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Bipisyn 3g
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 2g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
2g; 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36109-22
2g; 1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
855/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bipisyn 750
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 250mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg; 250 mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36110-22
500 mg; 250 mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
855/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bisoprolol Fumarate 2.5mg
Bisoprolol fumarate 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Bisoprolol fumarate 2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Niche Generics Limited (Ireland)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-18126-14
Bisoprolol fumarate 2,5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Niche Generics Limited
Ireland
Actavis International Ltd
Malta
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Bitolysis 1,5%
Mỗi 100ml dung dịch chứa:
Dextrose monohydrat 1,5g;
Natri clorid 538 mg;
Natri lactat 448 mg;
Calci clorid.2H2O 25,7 mg; Magnesi clorid.6H2O 5,08 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Đóng gói
Túi nhựa 2 lít
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-18929-13
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Túi nhựa 2 lít
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bitolysis 2,5% Low calci
Mỗi 100 ml dung dịch chứa: Dextrose monohydrat 2,5g;
Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg;
Calci clorid.2H2O 18,3mg;
Magnesi clorid.6H2O 5,08mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Đóng gói
Túi nhựa 2 lít
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-18932-13
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Túi nhựa 2 lít
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bivinadin 160
Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
160mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36215-22
160mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
855/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bosagas 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-21246-14
40mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bosagas 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-21247-14
80mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bosgyno
Clotrimazol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-19852-13
100mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bostadin
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-22815-15
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bridotyl
Hydroxy chloroquin sulphat 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36113-22
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
855/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Bronuck ophthalmic solution 0.1%
Bromfenac natri hydrat 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Bromfenac natri hydrat 1mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Senju Pharmaceutical Co., LTD. Karatsu Plant (Japan)
Nhà đăng ký
Senju Pharmaceutical Co., Ltd. (Japan)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-20626-17
Bromfenac natri hydrat 1mg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 5ml
Senju Pharmaceutical Co., LTD. Karatsu Plant
Japan
Senju Pharmaceutical Co., Ltd.
Japan
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
CKDKmoxilin tab. 625mg
Amoxicillin 500mg, Clavulanic acid 125mg
Hàm lượng / Dạng
Amoxicillin 500mg, Clavulanic acid 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 túi x 2 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVDC
Nhà sản xuất
Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Korea)
Nhà đăng ký
Chong Kun Dang Pharm. Corp. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-18190-14
Amoxicillin 500mg, Clavulanic acid 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 túi x 2 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVDC
Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.
Korea
Chong Kun Dang Pharm. Corp.
Korea
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Cadifagyn
Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-24049-15
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
CalSource Ca-C 1000 Orange
Acid ascorbic 1000mg; Calci carbonat 327mg; Calci lactat gluconat 1000mg (tương đương calci nguyên tố 260mg);
Hàm lượng / Dạng
Acid ascorbic 1000mg; Calci carbonat 327mg; Calci lactat gluconat 1000mg (tương đương calci nguyên tố 260mg); · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Delpharm Orleans (France)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-18394-14
Acid ascorbic 1000mg; Calci carbonat 327mg; Calci lactat gluconat 1000mg (tương đương calci nguyên tố 260mg);
Viên nén sủi bọt
Hộp 1 tuýp 10 viên nén sủi bọt
Delpharm Orleans
France
GlaxoSmithKline Pte Ltd
Singapore
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Cammic
Acid tranexamic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-17592-12
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty CPDP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty CPDP Vĩnh Phúc
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Candesartan DWP 12mg
Candesartan Cilexetil 12mg
Hàm lượng / Dạng
12mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36172-22
12mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
855/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Candid
Clotrimazole 1% kl/kl
Hàm lượng / Dạng
Clotrimazole 1% kl/kl · Thuốc bột dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30g
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-19171-15
Clotrimazole 1% kl/kl
Thuốc bột dùng ngoài
Hộp 1 lọ 30g
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Candid-V6
Clotrimazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
Clotrimazol 100mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên, kèm một ống đặt thuốc
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-17046-13
Clotrimazol 100mg
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 6 viên, kèm một ống đặt thuốc
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Canxi SBK 50
Mỗi ống 1ml chứa Calcitonin salmon 50đvqt
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-19944-13
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 ống
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Capdolac 200
Etodolac 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36198-22
200mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
855/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Captopril 25mg
Captopril
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-21224-14
25mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Carbamazepin 200 mg
Carbamazepin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-23439-15
200mg
Viên nén
Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Carvedol 6.25
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
6,25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-24416-16
6,25mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Catfendone
Rivaroxaban 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
855/QĐ-QLD · 182
VD-36217-22
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
855/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Cavinton
Mỗi viên nén chứa: Vinpocetine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên nén chứa: Vinpocetine 5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
853/QĐ-QLD · 111
VN-20508-17
Mỗi viên nén chứa: Vinpocetine 5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Gedeon Richter Plc.
Hungary
2022-12-30
→ 2027-12-30
853/QĐ-QLD
111
Chi tiết
Cefaclor 250mg
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-19047-13
250mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 12 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết
Cefazolin 1g
Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-30 → 2027-12-30
Quyết định
854/QĐ-QLD · 182
VD-20836-14
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2022-12-30
→ 2027-12-30
854/QĐ-QLD
182
Chi tiết