Gliptinestad 100
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên;
Hộp 8 vỉ x 14 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110064323
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên;
Hộp 8 vỉ x 14 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Glofap V
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2026-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893110051623
100mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2023-03-24
→ 2026-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Glonyza
Escitalopram (tương đương Escitalopram oxalate 19,155mg) 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110062623
15mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Glumeben 500mg/5mg
Metformin HCl 500mg; Glibenclamid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩmDHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893110040723
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩmDHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Gofla
Apixaban 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110056123
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Gygaril 5
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ (Al-Al; PVC-Al) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893110047023
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ (Al-Al; PVC-Al) x 10 viên
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Hagimox Capsules
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩmDHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2025-12-31
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
89311052123
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩmDHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2023-03-24
→ 2025-12-31
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Haginat 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩmDHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893110040823
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 4 vỉ x 5 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩmDHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Hamestan 125
Lysin clonixinat 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Global Pharmaceutical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110059723
125mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Global Pharmaceutical
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Hapacol 150
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
150mg · Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 24 gói x 0,9g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩmDHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893100040923
150mg
Thuốc bột sủi bọt
Hộp 24 gói x 0,9g
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩmDHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Hapacol 250
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 24 gói x 1,0g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩmDHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893100041023
250mg
Thuốc bột sủi bọt
Hộp 24 gói x 1,0g thuốc bột
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩmDHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Hazinta
Linagliptin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110053223
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Heradrea
Hydroxyurea 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893114064723
400mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Heradrea
Hydroxyurea 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893114064823
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Heroda
Diosmin 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110061223
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Hetenol
Atenolol 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110064923
25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Hexinvon 4
Bromhexin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893100048123
4mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Hikimel
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893114047123
1mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Ibu Hera
Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893100065023
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Ibuprofen 200 mg
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893100049923
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Chai x 100 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Imecefzol 250
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110055223
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Imemoti
Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110055923
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Javelin 100
Tiaprofenic acid 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Chai 50 viên; Chai 100 viên Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nhân Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110064523
100mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Chai 50 viên; Chai 100 viên Chai 200 viên
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH Nhân Sinh
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Javelin 300
Tiaprofenic acid 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Chai 50 viên; Chai 100 viên Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nhân Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110064623
300mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Chai 50 viên; Chai 100 viên Chai 200 viên
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH Nhân Sinh
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Kamelox
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893110043423
7,5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Kortimed
Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1 ống dung môi; Hộp 10 lọ; Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893110051023
100mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ x 1 ống dung môi; Hộp 10 lọ; Hộp 50 lọ
Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Kupdina 100mg
Danazol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharma. Int'l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893110046223
100mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharma. Int'l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Kẽm Oxyd 10%
Mỗi 5g chứa: Kẽm oxyd 500mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g; Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893100042823
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp 5g; Hộp 1 tuýp 15g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Laci-5A 2mg
Lacidipin 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110060823
2mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Laci-5A 4mg
Lacidipin 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110060923
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Lamuzid 500/5
Glibenclamid 5mg; Metformin hydroclorid 500mg
Hàm lượng / Dạng
5mg; 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110056523
5mg; 500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Lepigin 100
Clozapin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893110040323
100mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Levofloxacin IMP 750 mg/ 150 mL
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 túi x 1 chai x 150ml; Hộp 10 túi x 1 chai x 150ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm - Nhà máy Công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893115055523
750mg
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 5 túi x 1 chai x 150ml; Hộp 10 túi x 1 chai x 150ml
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm - Nhà máy Công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Lidocen
Tyrothricin 4mg; Cetrimonium bromide 2mg; Lidocaine 1mg
Hàm lượng / Dạng
Tyrothricin 4mg; Cetrimonium bromide 2mg; Lidocaine 1mg · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893100060023
Tyrothricin 4mg; Cetrimonium bromide 2mg; Lidocaine 1mg
Viên ngậm
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Lincomycin 600mg/2 ml
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydrochlorid)
Hàm lượng / Dạng
600mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 50 ống x2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893110044823
600mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 50 ống x2ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Linezin
Kẽm
(dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) 4mg/ml
Hàm lượng / Dạng
4mg/ml · Siro uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 5ml; Chai 60 ml; Hộp 1 chai x 90 ml; Hộp 1 chai x 120 ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110059323
4mg/ml
Siro uống
Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 5ml; Chai 60 ml; Hộp 1 chai x 90 ml; Hộp 1 chai x 120 ml
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Linezolid 600mg
Linezolid 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110059923
600mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Lipoic 600
Alpha lipoic acid 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110052823
600mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Lodifast
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10
vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893100061323
10mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10
vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Lop2go
Loperamid hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nang
cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10
viên; Hộp 25 vỉ x
4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893100041523
2mg
Viên nang
cứng
Hộp 10 vỉ x 10
viên; Hộp 25 vỉ x
4 viên
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Loratadin 10mg
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893100058923
10mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Loxecam
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110065123
7,5mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Loxecam ODT
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110065223
7,5mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Luxty 60
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893100044923
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Maxxtriptan 100
Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 140 mg)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893110042023
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Medskin ery
Erythromycin base
Hàm lượng / Dạng
4 % (kl/kl) · Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
198/QĐ-QLD · 183
893110041223
4 % (kl/kl)
Gel bôi da
Hộp 1 tuýp x 10g
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Meko INH 300
Isoniazid 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110060123
300mg
Viên nén
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 30 viên
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Mekomovir
Molnupiravir 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2026-03-24
Quyết định
196/QĐ-QLD · 183
893110066923
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Mekophar
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2023-03-24
→ 2026-03-24
196/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Meloxicam OD DWP 15mg
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110058523
15mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết
Methylprednisolon
4mg
Methylprednisolon 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-03-24 → 2028-03-24
Quyết định
197/QĐ-QLD · 183
893110061623
4mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên
Công ty CP Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty CP Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Chi tiết