Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748 Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 23401–23450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Apidra Solostar
Hàm lượng / Dạng
Insulin glulisine 300 đơn vị/3ml · Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm x 3ml
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2028-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
400410091023
Bexsero
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp f · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 bơm tiêm đóng sẵn 01 liều và 02 kim tiêm
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
800310090123
Domuvar
Hàm lượng / Dạng
Bào tử Bacillus subtilis 2 x 10^9 CFU/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống nhựa x 5 ml/ống Hộp 2 vỉ x 10 ống nhựa x 5 ml/ống Hộp 3 vỉ x 10 ống nhựa x 5 ml/ống Hộp 4 vỉ x 10 ống nhựa x 5 ml/ống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2028-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
893400090523
Eylea
Hàm lượng / Dạng
Aflibercept 40mg/ml tương đương với mỗi lọ chứa Aflibercept 11,120mg/0,278ml · Dung dịch tiêm nội nhãn
Đóng gói
Hộp gồm 1 lọ chứa 278µl dung dịch tiêm có thể lấy ra được 100 µl và 1 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất dạng bào chế: Regeneron Pharmaceuticals Inc.; Cơ sở đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co.KG; Cơ sở đóng thứ cấp và xuất xưởng: Bayer AG (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2028-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
001410090323
Flebogamma 5% DIF
Hàm lượng / Dạng
Human normal immunoglobulin 50mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Đính chính trong Quyết định 343/QĐ-QLD về việc ban hành Danh mục 28 vắc xin, sinh phẩm được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam (Đợt 47): Thông tin đã được duyệt: Qui cách đóng gói: Hộp 01 lọ x 50ml; Hộp 01 lọ x 10 ml; Hộp 01 lọ x 200ml; Hộp 01 lọ x 400ml. Thông tin xin đính chính: Qui cách đóng gói: Hộp 01 lọ x 50ml; Hộp 01 lọ x 100 ml; Hộp 01 lọ x 200ml; Hộp 01 lọ x 400ml.
Nhà sản xuất
Instituto Grifols, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2028-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
840410090723
Gemapaxane
Enoxaparin natri 2000IU/0,2ml
Hàm lượng / Dạng
Enoxaparin natri 2000IU/0,2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn 0,2ml
Nhà sản xuất
Italfarmaco S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Lifepharma S.p.A (Ý)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
800410092223
Gemapaxane
Enoxaparin natri 4000IU/0,4ml
Hàm lượng / Dạng
Enoxaparin natri 4000IU/0,4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn 0,4ml
Nhà sản xuất
Italfarmaco S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Lifepharma S.p.A (Ý)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
800410092123
Gemapaxane
Enoxaparin natri 6000IU/0,6ml
Hàm lượng / Dạng
Enoxaparin natri 6000IU/0,6ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn 0,6ml
Nhà sản xuất
Italfarmaco S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Lifepharma S.p.A (Ý)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
800410092023
Glaritus
Hàm lượng / Dạng
Insulin Glargine 300IU/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống tiêm (cartridge) x 3ml; Hộp 1 bút tiêm đóng sẵn ống tiêm x 3ml
Nhà sản xuất
Wockhardt Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Wockhardt Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2028-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
890410091623
Grafeel
Hàm lượng / Dạng
30 MU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml dung dịch thuốc; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1ml dung dịch thuốc
Nhà sản xuất
DR. REDDY’S LABORATORIES LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
890410091923
Humalog Kwikpen
Hàm lượng / Dạng
Insulin lispro 300U/3ml (tương đương 10,5mg) · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Nhà sản xuất
Eli Lilly Italia S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2028-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
800410090423
Humalog Mix50 Kwikpen
Hàm lượng / Dạng
Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg) · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm x 3 ml, bút tiêm bơm sẵn thuốc
Nhà sản xuất
Eli Lilly Italia S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
800410091823
Human albumin 25% Octapharma
Mỗi 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 12,5g
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 12,5g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
900410089723
I.V.-Globulin SN inj.
Globulin miễn dịch G của người 2500mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
Globulin miễn dịch G của người 2500mg/50ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
GC Biopharma Corp. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
GC Biopharma Corp. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2028-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
880410089623
IV Immunoglobulin 5% Octapharma
Mỗi 200ml dung dịch chứa: Tổng protein 10g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 40mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 200ml dung dịch chứa: Tổng protein 10g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 40mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
900410089823
IV Immunoglobulin 5% Octapharma
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Tổng protein 5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 20mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Tổng protein 5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 20mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
900410089923
IV Immunoglobulin 5% Octapharma
Mỗi 50ml dung dịch chứa: Tổng protein 2,5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 10mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 50ml dung dịch chứa: Tổng protein 2,5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 10mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
900410090023
Immunorho
Globulin miễn dịch anti-D có nguồn gốc từ người 300 mcg (1500IU)
Hàm lượng / Dạng
Globulin miễn dịch anti-D có nguồn gốc từ người 300 mcg (1500IU) · Thuốc bột và dung môi pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ x 300mcg thuốc bột và 1 lọ x 2ml dung môi nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất từ công đoạn II và xuất xưởng lô: Kedrion S.p.A; Cơ sở sản xuất đến công đoạn II, kiểm tra chất lượng thành phẩm, thử nghiệm chất gây sốt và IgA: Kedrion S.p.A; Cơ sở sản xuất dung môi: Biologici Italia Laboratories S.r.L. (Ý)
Nhà đăng ký
Kedrion S.p.A (Ý)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
800410090223
Insunova-30/70 (Biphasic) Cartridge
Hàm lượng / Dạng
Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300IU/3ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 3 ml; Hộp 5 ống x 3 ml với 10 kim tiêm vô trùng BD
Nhà sản xuất
BIOCON BIOLOGICS LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2028-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
890410090823
Progermila
Hàm lượng / Dạng
Bào tử Bacillus clausii 2 x 10^9 CFU/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống nhựa x 5 ml/ống Hộp 2 vỉ x 10 ống nhựa x 5 ml/ống Hộp 3 vỉ x 10 ống nhựa x 5 ml/ống Hộp 4 vỉ x 10 ống nhựa x 5 ml/ống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2028-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
893400090623
Saxenda 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Liraglutide 18mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1, 3, 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Novo Nordisk A/S; Cơ sở lắp ráp bút và đóng gói: Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2028-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
570410090923
Scilin N
Human insulin (Isophane) 100IU/ml
Hàm lượng / Dạng
Human insulin (Isophane) 100IU/ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 5 cartridges (ống) x 3ml
Nhà sản xuất
Bioton S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
SCIGEN PTE. LTD. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
590410091723
Wosulin-R
Insulin người 40IU/ml
Hàm lượng / Dạng
Insulin người 40IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Wockhardt Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Wockhardt Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2023-05-19 → 2026-05-19
Quyết định
343/QĐ-QLD · 47
890410092323
Akynzeo
Netupitant 300mg; Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Helsinn Birex Pharmaceuticals Limited (Ireland)
Nhà đăng ký
Juniper Biologics Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2026-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
539110089423
Alvotinib 400mg
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd (Cyprus)
Nhà đăng ký
Lotus International PTE. LTD (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
529114088923
Anoro Ellipta
Mỗi liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 55 microgam (mcg) umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate) khi chưa phóng thích
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột hít phân liều
Đóng gói
Hộp 1 dụng cụ hít chứa 30 liều hít
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Limited (trading as Glaxo Wellcome Operations) (UK)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
500110088623
Asstamid
Bicalutamid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Synthon Hispania, SL (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
840114088123
Asstrozol
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Synthon Hispania, SL (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
840114088223
Bifril
Zofenopril calci 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l (Cơ sở kiểm soát lô: Dompe' Farmaceutici S.P.A (Địa chỉ: Via Campo di Pile, 67100 L'Aquila, Italy)) (Italy)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
800110088023
Bifril
Zofenopril calci 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l (Cơ sở kiểm soát lô: Dompe' Farmaceutici S.P.A (Địa chỉ: Via Campo di Pile, 67100 L'Aquila, Italy)) (Italy)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
800110087923
Daflon 1000mg
1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (France)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (France)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
300100088823
Depakine 200mg/ml
Natri valproate
Hàm lượng / Dạng
200mg/ml · Dung dịch thuốc uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 40ml và 1 xy lanh có vạch chia liều để lấy thuốc
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Sanofi Ilaç Sanayi Ve Ticaret Anonim Şirketi (Cơ sở kiểm nghiệm và xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie (Địa chỉ: 30-36 Avenue Gustave Eiffel, 37100 Tours, France) (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · Đợt 114.2
868114087823
Evasif 245mg
Tenofovir disoproxil (dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Santa Farma İlaç Sanayii Anonim Şirketi (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
868110088423
Lamivudine 150mg & Zidovudine 300mg tablets
Lamivudine 150mg, Zidovudine 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 60 Viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
890114089023
Lopimune Tablets
Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 120 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (India)
Nhà đăng ký
RV Group (S) Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2026-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
890110089523
Methotrexate-Belmed
Methotrexat 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Republican unitary production enterprise "Belmedpreparaty" - Tên viết tắt: Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
481114088523
Oxaliplatin Ebewe 150mg/30ml
Oxaliplatin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 150mg/30ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H. Nfg. KG (Austria)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
900114089223
Pemetrexed Invagen
Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Cơ sở đóng gói: Sia Pharmidea (Địa chỉ: Rupnicu iela 4, Olaine, Olaines novads, LV-2114, Latvia)) (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
400114088323
Relvar Ellipta
Mỗi liều chưa phóng thích chứa fluticasone furoate 100mcg; vilanterol (dưới dạng vilanterol trifenatate) 25mcg; mỗi liều phóng thích chứa fluticasone furoate 92mcg; vilanterol (dưới dạng vilanterol trifenatate) 22mcg
Hàm lượng / Dạng
Bột hít phân liều
Đóng gói
Hộp chứa 1 dụng cụ 30 liều hít
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Ltd. (trading as Glaxo Wellcome Operations) (UK)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2026-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
500110089323
Temorel 100mg
Temozolomide 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 viên
Nhà sản xuất
Reliance Life Sciences Pvt.Ltd (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
890114089123
Tenof EM
Emtricitabine 200mg; Tenofovir Disoproxil fumarate 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-04-28 → 2028-04-28
Quyết định
305/QĐ-QLD · 114,2
890110088723
Abiratred
Abiraterone acetate 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 120 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddy's Laboratories Ltd (India)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Ltd (India)
Cấp / Hết hạn
2023-04-05 → 2028-04-05
Quyết định
241/QĐ-QLD · 114,1
890114086523
Acriptega
Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir natri) 50mg; Lamivudine 300mg, Tenofovir Disoproxil Fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 Viên; Chai 30 Viên; Chai 90 Viên; Chai 180 Viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-04-05 → 2028-04-05
Quyết định
241/QĐ-QLD · 114,1
890110087023
Aripegis
Aripiprazole 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2023-04-05 → 2028-04-05
Quyết định
241/QĐ-QLD · 114,1
599110086623
Aviranz tablets 600mg
Efavirenz 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-04-05 → 2028-04-05
Quyết định
241/QĐ-QLD · 114,1
890110087423
Avonza
Efavirenz 400mg, Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg, Lamivudine 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-04-05 → 2028-04-05
Quyết định
241/QĐ-QLD · 114,1
890110087123
Bortezomib Pharmidea
Bortezomib (dưới dạng mannitol boronic ester) 3,5mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
PHARMIDEA SIA (Latvia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-04-05 → 2028-04-05
Quyết định
241/QĐ-QLD · 114,1
475114086223
Cisplaton
Cisplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-04-05 → 2028-04-05
Quyết định
241/QĐ-QLD · 114,1
890114086123
Emtricitabine & Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 200mg/300mg
Emtricitabine 200mg, Tenofovir disoproxil fumarate 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-04-05 → 2028-04-05
Quyết định
241/QĐ-QLD · 114,1
890110086923
Epclusa
Sofosbuvir 400mg; Velpatasvir 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 28 viên
Nhà sản xuất
Patheon Inc. (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Gilead Sciences Ireland UC (Địa chỉ: IDA Business and Technology Park, Carrigtohill, Co. Cork, Ireland)) (Canada)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-04-05 → 2028-04-05
Quyết định
241/QĐ-QLD · 114,1
754110085223

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.