Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 2251–2300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Asekaido 250
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat 262mg)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Resantis Việt Nam– Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110357325
Asekaido 500
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat 524mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Resantis Việt Nam– Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110357425
AstaPadol Caps 500 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100364625
AstaXecal 120 mg
Orlistat (dưới dạng Orlistat pellets 50% w/w)
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên, Hộp 2 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100364525
Atdoncam Syrup
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
160mg/ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 7,5ml; Hộp 20 ống x 7,5ml; Hộp 30 ống x 7,5ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 75ml; Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2028-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110362025
Atifolin 200 PWD
Folinic acid (dưới dạng Calcium folinate hydrate)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô; Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô; Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110368825
Atifolin 350 PWD
Folinic acid (dưới dạng Calcium folinate hydrate)
Hàm lượng / Dạng
350mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô; Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô; Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110368925
Atimaaz
Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel) 35mg/ml (3,5% (w/v)); Magnesium hydroxide 40mg/ml (4,0% (w/v))
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml, Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml, Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 20ml, Hộp 1 chai 20ml, 80ml, 100ml, 120ml, kèm 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100369025
Atimetrol
Sulfamethoxazole 40mg/ml; Trimethoprim 8mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml, Hộp 20 gói, 50 gói x 20ml, Hộp 1 chai 60ml, 80ml, 100ml, kèm 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110369225
Atotp
Atorvastatin (tương đương với Atorvastatin calci trihydrat 43,3mg) 40mg; Ezetimib 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trường Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110387125
Augclamox 875
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat: Microcrystallin cellulose (1:1)}) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110373725
Auxilprazol 40/1100
Omeprazole 40mg; Sodium bicarbonate 1100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ xé x 10 viên (vỉ xé nhôm/nhôm); Hộp 10 vỉ xé x 10 viên (vỉ xé nhôm/nhôm); Hộp 1 chai x 30 viên (chai HDPE); Hộp 1 chai x 100 viên (chai HDPE); Hộp 1 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm); Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm).
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110398725
Aziphar 100
Mỗi gói chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110360325
BFS-Depara 300
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
300mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 3ml; Hộp 10 lọ x 3ml; Hộp 20 lọ x 3ml; Hộp 50 lọ x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110371325
BV Gabapentin 400
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC/PVdC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110394925
BV Rifaximin 200
Rifaximin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 9 viên, Hộp 6 vỉ x 9 viên, Hộp 10 vỉ x 9 viên, vỉ nhôm - nhôm và nhôm - PVC/PVdC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110395125
Babytrim-New AUG 200/28,5
Mỗi gói chứa Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 28 gói x 0,65g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110383425
Baclofen 10
Baclofen
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110367925
Bambuterol hydrochloride 20 mg
Bambuterol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110368325
Becagel
Betamethason (dưới dạng dipropionat) 0,05% (w/w); Calcipotriol (dưới dạng monohydrat) 0,005% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Gel
Đóng gói
Hộp 01 tuýp thuốc 15ml; Hộp 01 tuýp thuốc 30ml; Hộp 01 tuýp thuốc 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110384525
BelumAPC 10
Flunarizine (dưới dạng Flunarizine dihydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110368425
Benecid forte
Probenecid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110390525
Besovat cream 0,1%
Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat)
Hàm lượng / Dạng
1mg/1g · kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110360725
Betocom
Betaxolol (dưới dạng betaxolol hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 5 ống x 0,4ml, Hộp 10 ống x 0,4ml; Hộp 20 ống x 0,4ml; Hộp 5 ống x 1ml, Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 20 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110371225
Bexita 50/1000
Metformin hydrochlorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, vỉ Nhôm- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC PVDC- Nhôm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110391625
Bexita 50/500
Metformin hydrochlorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, vỉ Nhôm- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC PVDC- Nhôm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110391725
Bicebid 100
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 111,917mg) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110365125
Bidi-alcohol
Ethanol (dưới dạng ethanol 96%)
Hàm lượng / Dạng
70% (v/v) · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60ml; chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100365425
Bidicarlin 1,6g
Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) tương đương với Ticarcillin 1,5g và Acid clavulanic 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm; Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110365225
Bidicarlin 3,2g
Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) tương đương với Ticarcillin 3g và Acid clavulanic 0,2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm, Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110365325
Bidovidine
Povidone iod
Hàm lượng / Dạng
10% (w/v) · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai 10ml; Hộp 1 chai 20ml; Lốc 12 chai 30ml; Chai 90ml; Hộp 1 chai 90ml; Hộp 1 chai 125ml; Can 1000ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA - Chi nhánh Long An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893100358225
Bisacodyl STELLA 10 mg Supp.
Bisacodyl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên, Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110398225
Biviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh)
Mỗi 10ml chứa: Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612mg aluminum hydroxide; 400mg aluminum oxide) 800mg; Magnesium hydroxide 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67mg) 80mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói (gói giấy ghép nhôm; gói nhựa ghép nhôm) x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm RELIV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm RELIV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100377225
Biviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang)
Mỗi 10ml chứa: Magnesium hydroxide 800mg; Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612mg aluminum hydroxide; 400mg aluminum oxide) 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67mg) 80mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10ml, Hộp 20 gói x 10ml, Hộp 30 gói x 10ml, Hộp 50 gói x 10ml, (gói giấy ghép nhôm hoặc gói nhựa ghép nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm RELIV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm RELIV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100377325
Bivoez 10/10
Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm-PVC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm RELIV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm RELIV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110377425
Blokheart 10
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Global Pharmaceutical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110388125
Blokheart 15
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Global Pharmaceutical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110388225
Blokheart 20
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Global Pharmaceutical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110388325
Bosgam 100
Acid tiaprofenic
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110369625
Bosgam 300
Acid tiaprofenic
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110369725
Bovinton 5
Vinpocetin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110369825
Bromhexin 8 mg Kingphar
Bromhexin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
8mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty trách nhiệm hữu hạn KINGPHAR Group (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty trách nhiệm hữu hạn KINGPHAR Group (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100405425
Bromhexin DWP 12 mg
Bromhexin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
12,0mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110385225
Brorid 30
Ambroxol hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100399225
Brosep
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
6mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10, 20 hoặc 30 ống x 2,5 ml; Hộp 10 hoặc 20 ống x 5 ml; Hộp 30 ống x 2 ml; Hộp 10, 20 hoặc 30 ống x 10 ml, ống (PVC/PE); Hộp 10, 20 hoặc 30 gói x 2,5 ml; Hộp 10, 20 hoặc 30 gói x 5 ml; Hộp 10, 20 hoặc 30 gói x 10 ml, gói PET/AL/LLDPE
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần 23 tháng 9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần 23 tháng 9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100364825
Broxin-LTF
Bromhexine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100399325
Brydalvif
Tenofovir alafenamide (dưới dạng tenofovir alafenamide fumarate)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x x10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110394525
Cadipredni
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110364125
Calcium NLP
Calci carbonat (tương ứng với calci 600mg) 1500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) (dưới dạng Cholecalciferol concentrate (powder form) 4mg) 400IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110394725
Candevidi 4
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110383525

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.