Cisplatin "Ebewe"
Cisplatin 0,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml; Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Fareva Unterach GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
900114412323
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 20ml; Hộp 1 lọ 100ml
Fareva Unterach GmbH
Austria
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Citopcin Injection 400mg/200ml
Ciprofloxacin 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi nhựa dẻo x 200ml dung dịch tiêm truyền
Nhà sản xuất
HK Inno.N Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
880115414823
Dung dịch tiêm truyền
Túi nhựa dẻo x 200ml dung dịch tiêm truyền
HK Inno.N Corporation
Korea
Pharmaunity Co., Ltd.
Korea
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Clamodia 625 FC tablets
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
529110404423
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd
Cyprus
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Clarithromycin STELLA 250 mg
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110390123
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Clindacine 600
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat)
Hàm lượng / Dạng
600mg/4 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 4 ml; Hộp 10 vỉ x 5 Ống x 4 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110374923
600mg/4 ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 4 ml; Hộp 10 vỉ x 5 Ống x 4 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Cloramphenicol
Cloramphenicol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893115365023
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Cloramphenicol 1g
Cloramphenicol
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ; Hộp 25 lọ; Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893115372623
1000mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ; Hộp 25 lọ; Hộp 50 lọ
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Clorocid
Chloramphenicol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2026-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893115397523
250mg
Viên nén bao đường
Hộp 100 vỉ x 12 viên
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
2023-10-19
→ 2026-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Clorocid TW3 250mg
Cloramphenicol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893115372423
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Clotrimazol
Clotrimazol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100359323
100mg
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
ColdFlu STADA
Paracetamol 500mg; Phenylephrine HCl 5mg; Caffeine 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100379523
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Colestrim Supra
Fenofibrate (dưới dạng fenofibrate nanonized) 145mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ethypharm (France)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
300110411123
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Ethypharm
France
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Comcystin
Bisoprolol fumarat 2,5mg; Hydroclothiazid 6,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110366123
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Concerta
Methylphenidat hydrochlorid 27mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Chai chứa 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen Cilag Manufacturing LLC (Cơ sở đóng gói: AndersonBrecon Inc. (Địa chỉ: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, USA); Cơ sở kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC (Địa chỉ: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico, USA)) (USA)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
001112408923
Viên nén phóng thích kéo dài
Chai chứa 30 viên
Janssen Cilag Manufacturing LLC (Cơ sở đóng gói: AndersonBrecon Inc. (Địa chỉ: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, USA); Cơ sở kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC (Địa chỉ: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico, USA))
USA
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Concmin
L - Ornithine L - Aspartate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2026-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100394923
500mg
Viên nang mềm
Hộp 12 vỉ x 5 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2023-10-19
→ 2026-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Cotrimoxazol-DNA
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên; Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110357223
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 20 viên; Lọ 200 viên
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Covaprile Plus
Perindopril tert-butylamin 4mg; Indapamid 1,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên; Hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110362823
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 30 viên; Hộp 1 vỉ x 30 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Cragbalin 150
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110366223
150mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Crestinboston 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 14 viên; Hộp 5 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110362923
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 14 viên; Hộp 5 vỉ x 14 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Creutan 12.5
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110366323
12,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Creutan 6.25
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
6,25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110365523
6,25mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Cyzina
Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 5 vỉ x 7 viên; Hộp 10 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A (Portugal)
Nhà đăng ký
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A (Portugal)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
560110401323
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 5 vỉ x 7 viên; Hộp 10 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A
Portugal
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A
Portugal
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
DH-Alenbe plus 70mg/2800IU
Acid Alendronic (dưới dạng Natri alendronat trihydrat 91,36mg) 70mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 2800IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 02 viên; Hộp 04 vỉ x 02 viên; Hộp 10 vỉ x 02 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110389723
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 02 viên; Hộp 04 vỉ x 02 viên; Hộp 10 vỉ x 02 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Daitos Inj.
Ketorolac tromethamine 30mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
880110414623
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Hộp 10 ống 1ml
Dai Han Pharm. Co., Ltd.
Korea
Pharmaunity Co., Ltd.
Korea
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Decazone 12g/60 ml
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
12gam/60ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 túi 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110361723
12gam/60ml
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 túi 60ml
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Decitabine for injection 50mg/vial
Decitabine 50mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Dr. Reddy’s Laboratories Ltd (India)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
890110407223
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Dr. Reddy’s Laboratories Ltd
India
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
India
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Defechol 200
Fenofibrat (dưới dạng fenofibrat micronized)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110372723
200mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Degas
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
8mg/4 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 4 ml; Hộp 2 vỉ x 5 Ống x 4 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110375023
8mg/4 ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 4 ml; Hộp 2 vỉ x 5 Ống x 4 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Delivir 1g
Fosfomycin
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110372823
1000mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Deltazime
Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột và dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g và 1 ống dung môi 3ml; Hộp 50 lọ 1g; Hộp 100 lọ 1g
Nhà sản xuất
Laboratorio Farmaceutico C.T. s.r.l. (Italy)
Nhà đăng ký
MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA (Italy)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
800110401823
Bột và dung môi pha tiêm
Hộp 1 lọ 1g và 1 ống dung môi 3ml; Hộp 50 lọ 1g; Hộp 100 lọ 1g
Laboratorio Farmaceutico C.T. s.r.l.
Italy
MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA
Italy
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Dercifera 125
Deferasirox
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110372923
125mg
Viên nén phân tán
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Dercifera 250
Deferasirox
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110373023
250mg
Viên nén phân tán
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Dercifera 500
Deferasirox
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110373123
500mg
Viên nén phân tán
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Desilmax 100
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
890110410423
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Desilmax 50
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
890110410523
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Deslohis
Mỗi ml siro chứa Desloratadin 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 ml; Hộp 1 chai x 60 ml; Hộp 1 chai x 90 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100360323
Siro
Hộp 1 chai x 30 ml; Hộp 1 chai x 60 ml; Hộp 1 chai x 90 ml
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Desloratadin
Desloratadin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100365123
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Deslotid 5mg
Desloratadine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100368923
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Deséafer 500
Deferasirox
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110384823
500mg
Viên nén phân tán
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Devaligen - ND
Paracetamol 500mg, Phenylephrin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2026-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100397623
Viên nén
Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
2023-10-19
→ 2026-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Dexcorin
Ambroxol HCl
Hàm lượng / Dạng
30mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 Gói, 20 Gói, 30 Gói x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100384223
30mg
Dung dịch uống
Hộp 10 Gói, 20 Gói, 30 Gói x 5ml
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm
Việt Nam
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Diclofenac 50mg
Diclofenac sodium
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110377223
50mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Diclofenac sodium Injection
Diclofenac sodium 75mg/3ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
471110415623
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 3ml
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Taiwan
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Taiwan
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Digafil 4mg/5ml
Mỗi 5ml chứa acid zoledronic 4mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110373223
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ 5ml
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-10-19
→ 2028-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Diintasic
Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 08 viên. Chai 60 viên, chai 90
viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2026-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893111393623
Viên nang cứng
Hộp 02 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 08 viên. Chai 60 viên, chai 90
viên, chai 100 viên
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
2023-10-19
→ 2026-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết
Diopolol 10
Bisoprolol fumarate 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Chanelle Medical Unlimited Company (Ireland)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
539110411023
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Chanelle Medical Unlimited Company
Ireland
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Diphereline P.R 3,75mg
Triptorelin (dưới dạng Triptorelin acetate) 3,75mg
Hàm lượng / Dạng
Bột và dung môi pha hỗn dịch tiêm (IM), dạng phóng thích kéo dài 28 ngày
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm
Nhà sản xuất
Ipsen Pharma Biotech (France)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (France)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
300114408823
Bột và dung môi pha hỗn dịch tiêm (IM), dạng phóng thích kéo dài 28 ngày
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm
Ipsen Pharma Biotech
France
Ipsen Pharma
France
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Diprivan
Propofol 10 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Corden Pharma S.P.A (Italy)
Nhà đăng ký
Aspen Pharmacare Australia Pty Limited (Australia)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
800114400123
Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Hộp 5 ống x 20ml
Corden Pharma S.P.A
Italy
Aspen Pharmacare Australia Pty Limited
Australia
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Diprivan
Propofol 10mg/ml (1% w/v)
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương tiêm/truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 Bơm tiêm x 50ml
Nhà sản xuất
Corden Pharma S.P.A (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited (Địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK 10 2NA, UK)) (Italy)
Nhà đăng ký
Aspen Pharmacare Australia Pty Limited (Australia)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
800114400223
Nhũ tương tiêm/truyền tĩnh mạch
Hộp 1 Bơm tiêm x 50ml
Corden Pharma S.P.A (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited (Địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK 10 2NA, UK))
Italy
Aspen Pharmacare Australia Pty Limited
Australia
2023-10-19
→ 2028-10-19
777/QĐ-QLD
115,2
Chi tiết
Dismolan 200mg/8ml
Ống 8 ml chứa N-Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 Ống x 8 ml; Hộp 4 vỉ x 5 Ống x 8 ml; Hộp 6 vỉ x 5 ml x 8 ml; Hộp 8 vỉ x 5 Ống x 8 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm VNP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2026-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100394223
Dung dịch uống
Hộp 2 vỉ x 5 Ống x 8 ml; Hộp 4 vỉ x 5 Ống x 8 ml; Hộp 6 vỉ x 5 ml x 8 ml; Hộp 8 vỉ x 5 Ống x 8 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm VNP
Việt Nam
2023-10-19
→ 2026-10-19
776/QĐ-QLD
188
Chi tiết