Vắc xin tả uống - mORCVAX
Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS).
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 7,5ml; Hộp 10 lọ x 1,5ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Văcxin và Sinh phẩm số 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-31 → 2030-10-31
Quyết định
629/QĐ-QLD · 57
893310441425
Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất
Hỗn dịch uống
Hộp 10 lọ x 7,5ml; Hộp 10 lọ x 1,5ml
Công ty TNHH MTV Văcxin và Sinh phẩm số 1
Việt Nam
Công ty TNHH Một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1
Việt Nam
2025-10-31
→ 2030-10-31
629/QĐ-QLD
57
Chi tiết
Ziextenzo
Pegfilgrastim
Hàm lượng / Dạng
6mg/0,6ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,6ml với giá bảo vệ kim tiêm tự động
Nhà sản xuất
Novartis Pharmaceutical Manufacturing GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-31 → 2028-10-31
Quyết định
628/QĐ-QLD · 57
900410441225
6mg/0,6ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,6ml với giá bảo vệ kim tiêm tự động
Novartis Pharmaceutical Manufacturing GmbH
Áo
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2025-10-31
→ 2028-10-31
628/QĐ-QLD
57
Chi tiết
Aceom
Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Abil Chempharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110421225
2mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Acme Formulation Pvt. Ltd.
India
Abil Chempharma Private Limited
Ấn Độ
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Aciclovir Cream B.P. 5% w/w
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
5% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp x 15 gam
Nhà sản xuất
Yash Medicare Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890100426825
5% (w/w)
Kem bôi da
Hộp 01 tuýp x 15 gam
Yash Medicare Pvt. Ltd.
India
Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Aerobidol inhaler
Mỗi nhát xịt chứa Fenoterol hydrobromide 0,050mg, Ipratropium bromide monohydrate 0,021mg tương đương với Ipratropium bromide anhydrous 0,020mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi nhát xịt chứa Fenoterol hydrobromide 0,050mg, Ipratropium bromide monohydrate 0,021mg tương đương với Ipratropium bromide anhydrous 0,020mg · Thuốc hít định liều
Đóng gói
Hộp 1 bình 200 nhát xịt; Hộp 1 bình 200 nhát xịt với ống hít
Nhà sản xuất
Inpac Pharma Co., Ltd (Thailand)
Nhà đăng ký
Neo Agro Business Co., Ltd (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
885110434825
Mỗi nhát xịt chứa Fenoterol hydrobromide 0,050mg, Ipratropium bromide monohydrate 0,021mg tương đương với Ipratropium bromide anhydrous 0,020mg
Thuốc hít định liều
Hộp 1 bình 200 nhát xịt; Hộp 1 bình 200 nhát xịt với ống hít
Inpac Pharma Co., Ltd
Thailand
Neo Agro Business Co., Ltd
Thailand
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Airtal 100 mg
Aceclofenac
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Industrias Farmacéuticas Almirall SA (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Medfatop (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
840110427525
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Industrias Farmacéuticas Almirall SA
Spain
Công ty TNHH Medfatop
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Alcefro 1500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1500mg · Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110426725
1500mg
Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Hộp 1 Lọ
Venus Remedies Limited
India
Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Algostase Mono 500 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 16 Viên
Nhà sản xuất
SMB Technology S.A. (Belgium)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và Đầu tư TV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
540100430425
500mg
Viên nén sủi
Hộp 1 Tuýp x 16 Viên
SMB Technology S.A.
Belgium
Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và Đầu tư TV
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Amiocard-100
Amiodarone Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110420625
100mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
India
Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Amiocard-200
Amiodarone Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110420725
200mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
India
Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Ampicillin & Sulbactam 1G + 0,5G
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gam
Hàm lượng / Dạng
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gam · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1,5g
Nhà sản xuất
Mitim S.r.l (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y tế Minh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
800110422525
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gam
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ x 1,5g
Mitim S.r.l
Italy
Công ty cổ phần Y tế Minh An
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Anvo-Telmisartan HCTZ 80/25 mg
Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
840110417925
Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
ANVO Pharma Inc.
Canada
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Apotel Plus®
Mỗi ống 4ml chứa: Lidocaine HCl 20mg, Paracetamol Micronized inj. Grade (Consider the % purity of the API) 600mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi ống 4ml chứa: Lidocaine HCl 20mg, Paracetamol Micronized inj. Grade (Consider the % purity of the API) 600mg · Dung dịch tiêm dùng để tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 3 ống
Nhà sản xuất
Uni-Pharma Kleon Tsetis Pharmaceutical Laboratories S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
520110427025
Mỗi ống 4ml chứa: Lidocaine HCl 20mg, Paracetamol Micronized inj. Grade (Consider the % purity of the API) 600mg
Dung dịch tiêm dùng để tiêm bắp
Hộp 3 ống
Uni-Pharma Kleon Tsetis Pharmaceutical Laboratories S.A.
Greece
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Aprepilor Trio
Aprepitant 125mg, Aprepitant 80mg
Hàm lượng / Dạng
Aprepitant 125mg, Aprepitant 80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ chứa 1 viên nang 125mg và 2 viên nang 80mg
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất dạng bào chế và xuất xưởng lô: Ethypharm (Cơ sở kiểm nghiệm: Ethypharm (Địa chỉ: Zone Industrielle de Saint-Arnoult, Chateauneuf en Thymerais, 28170, France); Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Fareva Amboise (Địa chỉ: Zone Industrielle, 29 route des Industries, POCE SUR CISSE, 37530, France) (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Helios (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2028-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
300110439425
Aprepitant 125mg, Aprepitant 80mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ chứa 1 viên nang 125mg và 2 viên nang 80mg
Cơ sở sản xuất dạng bào chế và xuất xưởng lô: Ethypharm (Cơ sở kiểm nghiệm: Ethypharm (Địa chỉ: Zone Industrielle de Saint-Arnoult, Chateauneuf en Thymerais, 28170, France); Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Fareva Amboise (Địa chỉ: Zone Industrielle, 29 route des Industries, POCE SUR CISSE, 37530, France)
France
Công ty TNHH Dược phẩm Helios
Việt Nam
2025-10-20
→ 2028-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Aquavit-D3
Mỗi chai 10ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 3750µg (mcg)
Hàm lượng / Dạng
Mỗi chai 10ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 3750µg (mcg) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 Chai
Nhà sản xuất
Private Joint-stock Company “technolog” (Ukraine)
Nhà đăng ký
Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company (Belarus)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
482110419225
Mỗi chai 10ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 3750µg (mcg)
Dung dịch uống
Hộp 1 Chai
Private Joint-stock Company “technolog”
Ukraine
Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company
Belarus
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Armirex 200mg
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Alter, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
840110425125
200mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Laboratorios Alter, S.A.
Spain
Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Arvals Plus 80 mg/12.5 mg
Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios CINFA, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios Cinfa, S.A. (Địa chỉ: Travesía de Roncesvalles, 1, 31699 Olloki (Navarra), Spain)) (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
840110429725
Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Laboratorios CINFA, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios Cinfa, S.A. (Địa chỉ: Travesía de Roncesvalles, 1, 31699 Olloki (Navarra), Spain))
Spain
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Asclotriz Cream
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
10mg/g · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Sofarimex – Indústria Química E Farmacêutica, S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
560100424025
10mg/g
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp x 20g
Sofarimex – Indústria Química E Farmacêutica, S.A.
Portugal
Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Atacurium
Atracurium Besylate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2,5ml
Nhà sản xuất
Themis Medicare Limited (India)
Nhà đăng ký
Healol Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890114432125
10mg
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 5 ống x 2,5ml
Themis Medicare Limited
India
Healol Pharmaceuticals Sdn. Bhd.
Malaysia
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Atozet 10mg/10mg
Atorvastatin 10mg (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized)
Hàm lượng / Dạng
Atorvastatin 10mg (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized) · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem 2031 BN, The Netherlands)) (Singapore)
Nhà đăng ký
Organon Hong Kong Limited (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
888110435025
Atorvastatin 10mg (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized)
Viên nén bao phim
hộp 3 vỉ x 10 viên
MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem 2031 BN, The Netherlands))
Singapore
Organon Hong Kong Limited
Hong Kong
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Atozet 10mg/20mg
Atorvastatin 20mg (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized)
Hàm lượng / Dạng
Atorvastatin 20mg (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized) · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem 2031 BN, The Netherlands)) (Singapore)
Nhà đăng ký
Organon Hong Kong Limited (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
888110435125
Atorvastatin 20mg (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized)
Viên nén bao phim
hộp 3 vỉ x 10 viên
MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem 2031 BN, The Netherlands))
Singapore
Organon Hong Kong Limited
Hong Kong
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Atozet 10mg/40mg
Atorvastatin 40mg (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized)
Hàm lượng / Dạng
Atorvastatin 40mg (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized) · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem 2031 BN, The Netherlands)) (Singapore)
Nhà đăng ký
Organon Hong Kong Limited (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
888110435225
Atorvastatin 40mg (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized)
Viên nén bao phim
hộp 3 vỉ x 10 viên
MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem 2031 BN, The Netherlands))
Singapore
Organon Hong Kong Limited
Hong Kong
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Aurodanz 8
Ondansetron Hydrochloride Dihydrate tương đương với Ondansetron
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110418425
8mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Aurobindo Pharma Limited
India
Aurobindo Pharma Limited
India
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Aurotaz-P 4.5
Piperacillin Sodium tương đương với Piperacillin 4000mg; Tazobactam Sodium tương đương với Tazobactam 500mg
Hàm lượng / Dạng
Piperacillin Sodium tương đương với Piperacillin 4000mg; Tazobactam Sodium tương đương với Tazobactam 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110418725
Piperacillin Sodium tương đương với Piperacillin 4000mg; Tazobactam Sodium tương đương với Tazobactam 500mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Aurobindo Pharma Limited
India
Aurobindo Pharma Limited
India
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Aurozapine OD 45
Mirtazapine
Hàm lượng / Dạng
45mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110418525
45mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Aurobindo Pharma Limited
India
Aurobindo Pharma Limited
India
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Azitrokern 500 mg Tablets
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Kern Pharma S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Goldway (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
840110421625
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Kern Pharma S.L.
Spain
Công ty TNHH Goldway
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Bamtolin 10mg
Bambuterol Hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
471110425325
10mg
Viên nén
Lọ 30 viên
Taiwan Biotech Co., Ltd.
Taiwan
Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Bdron-500
Abiraterone acetate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
BDR Pharmaceuticals International Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890114430525
500mg
Viên nén không bao
Hộp 1 lọ x 60 viên
BDR Pharmaceuticals International Pvt. Ltd.
India
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Bectaneal
Mỗi 100ml chứa Metronidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 100ml chứa Metronidazol 500mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 100ml
Nhà sản xuất
Amneal Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890115425925
Mỗi 100ml chứa Metronidazol 500mg
Dung dịch tiêm truyền
Túi 100ml
Amneal Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
India
Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Bicalutamide Pharmacare 150mg
Bicalutamide
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmacare Premium Ltd. (Malta)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
535114423525
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Pharmacare Premium Ltd.
Malta
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Bicalutamide Pharmacare 50mg
Bicalutamide
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmacare Premium Ltd. (Malta)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
535114423625
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Pharmacare Premium Ltd.
Malta
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Bidiab
Glibenclamide 2,5mg, Metformin hydrochloride 400mg
Hàm lượng / Dạng
Glibenclamide 2,5mg, Metformin hydrochloride 400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
S.C Arena Group S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
594110423925
Glibenclamide 2,5mg, Metformin hydrochloride 400mg
Viên nang cứng
Hộp 100 vỉ x 5 viên
S.C Arena Group S.A.
Romania
Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Bilaxten
Bilastine
Hàm lượng / Dạng
2,5mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120ml
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Germany)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
400110416825
2,5mg/ml
Dung dịch uống
Hộp 1 lọ 120ml
Berlin-Chemie AG
Germany
A. Menarini Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Biotifem
Biotin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên; Hộp 4 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Natur Produkt Pharma Sp. Z o.o. (Poland)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
590100421425
5mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên; Hộp 4 vỉ x 30 viên
Natur Produkt Pharma Sp. Z o.o.
Poland
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Bogotop
Bilastine monohydrate 20,776mg tương đương Bilastine
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Noucor Health, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
840110420325
20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Noucor Health, S.A.
Spain
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Brawnime
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110419825
7,5mg
Viên nén không bao
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Brawn Laboratories Limited
India
Brawn Laboratories Limited
India
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Brionit
Mỗi 1ml chứa: Brimonidin tartrat (0,2% kl/tt) 2mg, Timolol maleat 6,8mg tương đương timolol (0,5% kl/tt) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 1ml chứa: Brimonidin tartrat (0,2% kl/tt) 2mg, Timolol maleat 6,8mg tương đương timolol (0,5% kl/tt) 5mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 5ml, lọ nhựa polyethylen có ống nhỏ giọt và nắp vặn
Nhà sản xuất
JSC “Farmak” (Ukraine)
Nhà đăng ký
Farmak AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
482110433525
Mỗi 1ml chứa: Brimonidin tartrat (0,2% kl/tt) 2mg, Timolol maleat 6,8mg tương đương timolol (0,5% kl/tt) 5mg
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 Lọ x 5ml, lọ nhựa polyethylen có ống nhỏ giọt và nắp vặn
JSC “Farmak”
Ukraine
Farmak AG
Thụy Sĩ
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Brizoton
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Brinzolamid 10mg, Timolol maleat 6,84mg (tính trên lượng khan 100%) tương đương Timolol 5mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Brinzolamid 10mg, Timolol maleat 6,84mg (tính trên lượng khan 100%) tương đương Timolol 5mg · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 5ml, Lọ nhựa polyethylen có ống nhỏ giọt và nắp vặn làm bằng polyethylen
Nhà sản xuất
JSC “Farmak” (Ukraine)
Nhà đăng ký
Farmak AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
482110433625
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Brinzolamid 10mg, Timolol maleat 6,84mg (tính trên lượng khan 100%) tương đương Timolol 5mg
Hỗn dịch nhỏ mắt
Hộp 01 lọ x 5ml, Lọ nhựa polyethylen có ống nhỏ giọt và nắp vặn làm bằng polyethylen
JSC “Farmak”
Ukraine
Farmak AG
Thụy Sĩ
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Brudic
Diclofenac diethylamin (tương đương Diclofenac natri 1g)
Hàm lượng / Dạng
1,16 gam/100g · Gel
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp 30g
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890100419925
1,16 gam/100g
Gel
Hộp 1 Tuýp 30g
Brawn Laboratories Limited
India
Brawn Laboratories Limited
India
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Canasian 16 mg
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
840110418025
16mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
ANVO Pharma Inc.
Canada
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Canasian 32 mg
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
32mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
840110418125
32mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
ANVO Pharma Inc.
Canada
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Canasian 8 mg
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
840110418225
8mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
ANVO Pharma Inc.
Canada
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Cantab 16 mg Tablet
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 6 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Nobel İlaç Sanayi̇i̇ Ve Ti̇caret A.Ş. (Türkiye)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
868110428925
16mg
Viên nén không bao
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 6 vỉ x 14 viên
Nobel İlaç Sanayi̇i̇ Ve Ti̇caret A.Ş.
Türkiye
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Cefepime 1000 mg
Cefepime hydrochloride USP (Hỗn hợp khô vô khuẩn của Cefepime hydrochloride USP và L-arginine) tương đương với Cefepime
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Zeiss Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
SRS Life Sciences Pte. Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110437125
1000mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Zeiss Pharma Limited
India
SRS Life Sciences Pte. Limited
Singapore
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Cefmidon
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medinfar Manufacturing S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
560110433425
600mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Medinfar Manufacturing S.A.
Portugal
Jin Yang Pharm. Co., Ltd.
Republic of Korea
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Cefogen 750
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110420025
750mg
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Cadila Pharmaceuticals Limited
India
Cadila Pharmaceuticals Limited
India
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Cifloxacin
Ciprofloxacin hydrochloride (tương đương Ciprofloxacin 3mg)
Hàm lượng / Dạng
3,5mg/ml · Dung dịch nhỏ tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Cooper S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
520115423125
3,5mg/ml
Dung dịch nhỏ tai
Hộp 1 lọ x 10ml
Cooper S.A.
Greece
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt
Việt Nam
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Cilnidipine Tablets 20 mg
Cilnidipine
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Generics Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Acme Generics Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110417125
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Acme Generics Private Limited
India
Acme Generics Private Limited
India
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Cilnidipine Tablets 5 mg
Cilnidipine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Generics Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Acme Generics Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110416925
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Acme Generics Private Limited
India
Acme Generics Private Limited
India
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết
Cilzec Plus
Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2025-10-20 → 2030-10-20
Quyết định
562/QĐ-QLD · 126
890110434525
Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN Laboratories Private Limited
India
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
2025-10-20
→ 2030-10-20
562/QĐ-QLD
126
Chi tiết