Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 1551–1600.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Meloxicam 7,5
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893110481925
7,5mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
719/QĐ-QLD
219
Meloxicam 7.5 mg
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893110453525
7,5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Asta Healthcare USA
Việt Nam
Công ty cổ phần Asta Healthcare USA
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
719/QĐ-QLD
219
Meloxicam EUROPA 7,5mg
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ Alu – Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ Alu – PVC
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM – Nhà máy Dược phẩm AIKYA EUROPA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893110472525
7,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ Alu – Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ Alu – PVC
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM – Nhà máy Dược phẩm AIKYA EUROPA
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
719/QĐ-QLD
219
Meloxicam.SP ODT 7,5mg
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al – PVC; Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al – Al
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893110476025
7,5mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al – PVC; Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al – Al
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
719/QĐ-QLD
219
Metagin
Metronidazol 500mg; Nystatin 100000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893115460625
Viên đạn đặt âm đạo
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
719/QĐ-QLD
219
Methylprednisolon 16mg
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC, có kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Hộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC, có kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893110470425
16mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC, có kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Hộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC, có kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
Việt Nam
Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
719/QĐ-QLD
219
Methylprednisolon HT 32
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
32mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, chai 50 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893110479725
32mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, chai 50 viên, chai 100 viên
Hộp 20, 30, 50 gói x 5ml; Hộp 20, 30, 50 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893100477525
Hỗn dịch uống.
Hộp 20, 30, 50 gói x 5ml; Hộp 20, 30, 50 gói x 10ml
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
719/QĐ-QLD
219
Nady-Losartan HCT
Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893110456925
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
719/QĐ-QLD
219
Naphartazol 10
Thiamazole
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893110463925
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
719/QĐ-QLD
219
Naphazolin 0,05%
Naphazolin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,05% (w/v) · Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 20 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
720/QĐ-QLD · 219
893100493525
0,05% (w/v)
Dung dịch nhỏ mũi
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 20 lọ x 10ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
720/QĐ-QLD
219
Nasazela MT
Azelastin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,1% (w/v) · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 10ml; Hộp 01 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893100456025
0,1% (w/v)
Dung dịch xịt mũi
Hộp 01 lọ x 10ml; Hộp 01 lọ x 15ml
Công ty Cổ phần Dược khoa
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
719/QĐ-QLD
219
Nasolspray
Sodium chloride
Hàm lượng / Dạng
0,9% (w/v) · Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai x 50ml; Hộp 1 chai x 70ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
720/QĐ-QLD · 219
893100494725
0,9% (w/v)
Thuốc xịt mũi
Hộp 1 chai x 50ml; Hộp 1 chai x 70ml
Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2025-12-03
→ 2030-12-03
720/QĐ-QLD
219
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
0,9% (w/v) · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 ống x 2ml, Hộp 50 ống x 2ml, Hộp 100 ống x 2ml, Hộp 25 ống x 5ml, Hộp 50 ống x 5ml, Hộp 5 ống x 10ml, Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 25 ống x 10ml, Hộp 50 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-12-03 → 2030-12-03
Quyết định
719/QĐ-QLD · 219
893110468125
0,9% (w/v)
Dung môi pha tiêm
Hộp 25 ống x 2ml, Hộp 50 ống x 2ml, Hộp 100 ống x 2ml, Hộp 25 ống x 5ml, Hộp 50 ống x 5ml, Hộp 5 ống x 10ml, Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 25 ống x 10ml, Hộp 50 ống x 10ml