Moxifloxacin 400mg/250ml
Mỗi lọ 250ml chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 250ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893115545824
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 250ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Nadifex 180
Fexofenadin HCl
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100558624
180mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Naphagestrel
Ethinylestradiol 30µg (mcg); Levonorgestrel 150 µg (mcg); Sắt (II) Fumarate 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên gồm 21 viên màu vàng và 7 viên màu nâu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110564224 (VD-30947-18)
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 28 viên gồm 21 viên màu vàng và 7 viên màu nâu
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Negacef 250
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110549724
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Negacef 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110549824
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Nemeum
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat, vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2025-12-31
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110571124
20mg
Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-07-02
→ 2025-12-31
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Neo-Beta
Betamethason natri phosphat 5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17500IU
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110563424
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Hộp 01 lọ x 5ml
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Nesteloc 40
Esomeprazol (dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesium dihydrat bao tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2025-12-31
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110571224
40mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-07-02
→ 2025-12-31
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Nexcix Plus
Metronidazol 250mg; Spiramycin 1.500.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893115538824
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Notenxic
Triamcinolon acetonid
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110566124
4mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty CỔ PHẦN US PHARMA USA
Việt Nam
Công ty CỔ PHẦN US PHARMA USA
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Omeprazol 20 mg
Omeprazol (dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 30 viên, Chai 50 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110578424
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 30 viên, Chai 50 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Oresol
Glucose khan 2700mg; Kali clorid 300mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Natri clorid 520mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4,113g; Hộp 20 gói x 4,113g; Hộp 30 gói x 4,113g; Hộp 50 gói x 4,113g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893100581724
Thuốc bột pha dung dịch uống
Hộp 10 gói x 4,113g; Hộp 20 gói x 4,113g; Hộp 30 gói x 4,113g; Hộp 50 gói x 4,113g
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Orga-Hepa Forte
L-Ornithin L-Aspartat
Hàm lượng / Dạng
3000mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 3 gói x 5g; Hộp 10 gói x 5g; Hộp 20 gói x 5g; Hộp 24 gói x 5g; Hộp 30 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110582024
3000mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 3 gói x 5g; Hộp 10 gói x 5g; Hộp 20 gói x 5g; Hộp 24 gói x 5g; Hộp 30 gói x 5g
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Ornihepa
Mỗi gói chứa: L-Ornithin-L-Aspartat 3g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói; Hộp 20 gói; Hộp 30 gói; Hộp 50 gói; Hộp 100 gói
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100555424
Thuốc cốm pha dung dịch uống
Hộp 10 gói; Hộp 20 gói; Hộp 30 gói; Hộp 50 gói; Hộp 100 gói
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Paracetamol 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100534724
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Paracetamol 500 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100545224
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Paracetamol 500-HV
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2025-12-31
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100571624 )
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn
Việt Nam
2024-07-02
→ 2025-12-31
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Paracetamol 500mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2025-12-31
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100569624
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-07-02
→ 2025-12-31
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Paracetamol 500mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2025-12-31
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100569524
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-07-02
→ 2025-12-31
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Paracetamol 500mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, Chai 100, 200, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100538324
500mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, Chai 100, 200, 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Paracetamol 500mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 01 chai x 100 viên, Hộp 01 chai x 200 viên, Hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2025-12-31
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100569824
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 01 chai x 100 viên, Hộp 01 chai x 200 viên, Hộp 1 chai x 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2025-12-31
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Paralmax 500 caps.
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100538024
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Parcamol-F
Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110556824
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Pendo-Ursodiol C 250 mg
Ursodiol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110554624
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
PeriSaVi 5
Perindopril arginin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110542124
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Periboston
Cyproheptadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110538124
4mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Periltab
Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110577024
viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Pharbaren 125mg/5ml
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat 1307,8mg)
Hàm lượng / Dạng
1250mg · Bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ có vạch 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110577624
1250mg
Bột pha hỗn dịch
Hộp 1 lọ có vạch 50ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Phazandol C 600/40
Acid ascorbic 40mg; Paracetamol 600mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói; Hộp 25 gói; Hộp 30 gói; Hộp 40 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110578324
Thuốc bột uống
Hộp 20 gói; Hộp 25 gói; Hộp 30 gói; Hộp 40 gói
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Phentinil
Phenytoin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 x vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110551024
100mg
Viên nén
Hộp 6 x vỉ 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Pidocar
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110549924
75mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Pimenem
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ, kèm 1 ống nước cất pha tiêm 15ml; Hộp 10 lọ, kèm 10 ống nước cất pha tiêm 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110550024
500mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ, kèm 1 ống nước cất pha tiêm 15ml; Hộp 10 lọ, kèm 10 ống nước cất pha tiêm 15ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Pipanzin
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110550124
40mg
Viên bao tan trong ruột
Hộp 1 vỉ, 7 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Piperacilin 2g
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri)
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110541124
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ x 20ml
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Piracetam
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; Lọ 500 viên; Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110534224
400mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; Lọ 500 viên; Lọ 1000 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Piroxicam
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 190 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110539124
20mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 190 viên, Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Piroxicam 20 mg
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110550224
20mg
Dung dịch tiêm
Hộp 2 ống x 1ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Pitorix 90 mg
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110550324
90mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Pivesyl plus
Indapamide 1,25mg; Perindopril tert-butylamine 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110550424
Viên nén
Hộp 01 vỉ x 30 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Polyhema
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100566724
50mg
Dung dịch uống
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Povidone iodine
Iod (dưới dạng Povidon iod)
Hàm lượng / Dạng
1% (w/v) · Dung dịch sát khuẩn
Đóng gói
Hộp 1 chai 20 ml; Chai 90ml, Hộp 10 chai 90 ml; Chai 500ml; Chai xịt 500ml; Chai 1000ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100563624
1% (w/v)
Dung dịch sát khuẩn
Hộp 1 chai 20 ml; Chai 90ml, Hộp 10 chai 90 ml; Chai 500ml; Chai xịt 500ml; Chai 1000ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Pravastatin DWP 20 mg
Pravastatin natri
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110578224
20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Praxinstad 400
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl)
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên;
Hộp 2 vỉ x 5 viên;
Hộp 10 vỉ x 5 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893115561224
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 5 viên;
Hộp 2 vỉ x 5 viên;
Hộp 10 vỉ x 5 viên.
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Prednisolon
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110567624
5mg
Viên nang cứng
Hộp 1 chai x 200 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Prednisolone
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110556924
5mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên, 500 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Proges Sup 400mg
Progesteron
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên đặt âm đạo, trực tràng
Đóng gói
Hộp 5 viên; Hộp 15 viên; Hộp 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110574724
400mg
Viên đặt âm đạo, trực tràng
Hộp 5 viên; Hộp 15 viên; Hộp 30 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Projoint 750
Glucosamin sulfat 750mg (tương đương Glucosamin 588,7mg dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Chai 300 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100538424
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Chai 300 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Proscom
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893100580324
5mg/5ml
Dung dịch uống
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Pvp-Iodine 10%
Povidone iodine
Hàm lượng / Dạng
1g/10g · Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g; Hộp 1 tuýp x 25g; Hộp 1 tuýp x 50g, tuýp nhôm; Hộp 1 tuýp x 10 g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g; Hộp 1 tuýp x 25g; Hộp 1 tuýp x 50g, tuýp nhựa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893100572824
1g/10g
Gel bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g; Hộp 1 tuýp x 25g; Hộp 1 tuýp x 50g, tuýp nhôm; Hộp 1 tuýp x 10 g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g; Hộp 1 tuýp x 25g; Hộp 1 tuýp x 50g, tuýp nhựa
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Pycip 500mg
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893115550524
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết