Motimilum
Domperidon(dưới dạng Domperidon maleat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110604724
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Muslexan 4
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110618524
4mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Muslexan 6
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
6mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110618624
6mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Myrudin
Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat)
Hàm lượng / Dạng
0,1% (w/v) · Siro uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2,5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 45ml; Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110613724
0,1% (w/v)
Siro uống
Hộp 20 gói x 2,5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 45ml; Hộp 1 chai x 60ml
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Mysomed 500
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 50, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110614124
500mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 50, 100 viên
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nabumetone
Nabumeton
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110621724
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nadifex 120
Fexofenadin HCl
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2025-12-31
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100643324
120mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-07-24
→ 2025-12-31
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nady-Spasmyl
Alverin citrat 60mg; Simethicon 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110627724
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nady-axan
Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100587924
Viên nén
Hộp 10 x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nadybencoz
Cobamamid (Dibencozid )
Hàm lượng / Dạng
3mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110627624
3mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Naphacon
Naphazolin hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml · Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 ống x 2ml; Hộp 1 ống x 3ml; Hộp 1 ống x 5ml; Hộp 1 ống x 8ml; Hộp 1 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100628824
0,5mg/ml
Dung dịch nhỏ mũi
Hộp 1 ống x 2ml; Hộp 1 ống x 3ml; Hộp 1 ống x 5ml; Hộp 1 ống x 8ml; Hộp 1 ống x 10ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Natri Clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
90mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110608924
90mg/10ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 10ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Natri clorid 0,9%
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 900mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi 100ml; Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110615324
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Túi 100ml; Hộp 1 chai 100ml
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Natydine
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100588024
10mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nausazy
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydrochlorid dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
8mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 40 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110591724
8mg/5ml
Dung dịch uống
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 40 ống x 5ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nawtenim
Diphenhydramin HCl
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100621824
50mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Neo-Maxxacne T 40
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110590524
40mg
Viên nang mềm
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Neostigmed
Neostigmin methylsulfat
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893114621424
0,5mg/1ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 1ml
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
NeuroDT
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110625724
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Neutracet 800
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110625624
800mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Newtel
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110609524
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nibisina
Nefopam hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110631924
30mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nicarlol 5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110588924
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nicbazagin
Cafein 10mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100638724
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nicoroce
Nicorandil
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110634024
5mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nidal Plus
Aspirin 250mg; Cafein 65mg; Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100590624
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nizatidin 150 MG
Nizatidin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110596924
150mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nizatidin 150-US
Nizatidin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 30 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110612624
150mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 30 viên, 100 viên, 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Noruxime 250
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110589624
250mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Notzflu
Guaifenesin 100mg; Paracetamol 250mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên; Hộp 20 vỉ x 12 viên; Hộp 100 vỉ x 12 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100632924
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên; Hộp 20 vỉ x 12 viên; Hộp 100 vỉ x 12 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Novohair
Minoxidil
Hàm lượng / Dạng
50mg/1ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 1 lọ x 100ml; Hộp 1 lọ x 120ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100591824
50mg/1ml
Dung dịch dùng ngoài
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 1 lọ x 100ml; Hộp 1 lọ x 120ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nufotin
Fluoxetin (dưới dạng fluoxetin hydroclorid 22,4mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110584124
20mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nulesavir 1mg
Entecavir monohydrat
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893114618724
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nupigin
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1200mg/10ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110638224
1200mg/10ml
Dung dịch uống
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nước cất tiêm 2ml
Mỗi ống chứa: Nước cất pha tiêm 2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 2ml/ống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110600824
Dung dịch pha tiêm
Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 2ml/ống
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Nước oxy già 3%
Mỗi chai 20 ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 20ml; Chai 60ml; Chai 1 lit
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100630624
Dung dịch dùng ngoài
Chai 20ml; Chai 60ml; Chai 1 lit
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Obanir
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm BACH (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110615624
300mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm BACH
Việt Nam
2024-07-24
→ 2029-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Ocecode
Fexofenadin hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100634124
60mg
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Ocecomit
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100634224
100mg
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Ocedelo
Desloratadin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100634324
5mg
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Ocedio 160/25
Hydrochlorothiazid 25mg; Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110634424
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Ocedurin
Drotaverin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110634524
40mg
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Ocekem DT
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 104,55mg)
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110634624
15mg
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Ocemebic 15
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 2 túi x 5 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110634724
15mg
Viên nén phân tán
Hộp 2 túi x 5 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Ocemethyl
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110634824
4mg
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Ocemucof
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg/8ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 80ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100634924
30mg/8ml
Dung dịch uống
Hộp 1 chai 80ml
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Oceperido
Perindopril tert-butylamin
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110635024
4mg
Viên phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Ocepred
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110635124
8mg
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Ocerewel
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 500µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110635224
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết
Oceritec 80/25
Hydrochlorothiazid 25mg; Telmisartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110635324
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-07-24
→ 2027-07-24
495/QĐ-QLD
205
Chi tiết