Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 13401–13450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Dasamax Nic
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2025-12-31
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100644124
Dasamex - DS
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100625124
De-Antilsic
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận gia công: Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đặt gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893610624724
Degevic
Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893111632524
Demencur 150
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110631024
Denicol
Natri borat
Hàm lượng / Dạng
3,87g · Dung dịch rơ miệng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 15ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dươn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100638124
Dentimex 125mg/5ml
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30ml, bột pha hỗn dịch uống; Hộp 1 lọ x 60ml, bột pha hỗn dịch uống; Hộp 1 lọ x 100ml, bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110599324
Deuric 300
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 300 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110600024
Dexamethason caps
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat 0,55mg)
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110632624
Dexipharm 15
Dextromethorphan HBr
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 500 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110595224
Dextromethorphan 10
Dextromethorphan HBr
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110640624
Diclofenac 50 mg
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110598224
Diclofenac 75
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110599024
Diclofenac Boston 50
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110591324
Difentab
Baclofen
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, Hộp 5 vỉ, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110611424
Dimagel
Dimethicon 300mg; Guaiazulen 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100629224
Dinalvicvpc
Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893111629024
Dioxzye (hương cam)
Simethicone
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100623424
Diperaquin
Dihydroartermisinin 40mg; Piperaquin phosphat 320mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 9 viên; Hộp 2 vỉ x 9 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110629424
Direntab 200-US
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110611524
Dobenzic 2 mg
Dibencozid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 10 gói x 1,5 g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110637224
Docatril
Racecadotril
Hàm lượng / Dạng
10mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110611624
Docuson
Docusate natri
Hàm lượng / Dạng
12,5mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml, Hộp 6 vỉ x 5 ống x 5ml, Hộp 8 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 1 lọ x 30ml, Hộp 1 lọ x 60ml, Hộp 1 lọ x 120ml, Hộp 1 lọ x 240ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100591524
Dogatamil
Sulpiride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110604524
Dogedogel
Gói 10g hỗn dịch chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd 400mg; Simethicone 40mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10g, Hộp 20 gói x 10g, Hộp 30 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100625924
Dogracil
Sulpirid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2, 3 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110625224
Dophazolin
Mỗi 15ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52500IU; Xylometazolin hydroclorid 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2025-12-31
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110641524
Dotoux Extra
Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 túi nhôm x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100637324
Doximpak 100 cap
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2025-12-31
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110643224
Duritex
Deferasirox
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110596224
Dutixim 200
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Uy Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2025-12-31
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110644524
Dầu gừng Thái Dương
Mỗi 1 ml chứa: Dịch chiết gừng (tương đương gừng 0,5g) 0,37ml; Menthol (Mentholum) 0,29g; Methyl salicylat (Methylii salicylas) 0,2g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 0,04ml; Tinh dầu hương nhu trắng (Oleum Ocimi gratissimi) 0,01ml; Tinh dầu long não (Camphora) 0,02ml; Tinh dầu quế (Oleum Cinnamomi) 0,02ml; Tinh dầu tràm (Oleum Cajuputi) 0,04ml
Hàm lượng / Dạng
Dầu xoa
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2,5ml; Hộp 1 lọ x 3ml; Hộp 1 lọ x 6ml; Hộp 1 lọ x 24ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Sao Thái Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100636024
Elovess
L-cystin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110636824
Enlie Dexamethason
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat)
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén màu kem
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên; Hộp 50 vỉ x 30 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110626224
Enlie Tofluxine
Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Terpin hydrat 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110626324
Erythromycin
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat 693,5mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110619824
Erythromycin 500mg
Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearate)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110602024
Eskar
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
42mg/15ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110627024
Esodop
Esomeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 15%)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110614424
Ethanol tinh luyện 96% (tt/tt)
Ethanol
Hàm lượng / Dạng
96 % (v/v) · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Chai 1 lít, Can 5 lít, Can 10 lít, Can 20 lít, Can 30 lít, 200 lít
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm OPC Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm OPC Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893500619624
Etinfo
Vitamin E (D-alpha tocopheryl acetat)
Hàm lượng / Dạng
400IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ được đóng trong túi nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110608324
Etodolac-US
Etodolac
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110611724
Etoricoxib 120
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ SINH HỌC Y TẾ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110603124
Etoricoxib 60-US
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110611824
Etoricoxib 90
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ SINH HỌC Y TẾ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110603224
Euroginko Extra
Cao bạch quả (Ginkgo biloba extract) 40mg; Vitamin B1 (Thiamin Nitrat) 10mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100633424
Eyewise
Mỗi ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 5,45mg) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tra mắt
Đóng gói
Hộp 01 lọ 3ml; Hộp 01 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893115594424
Fabacoem 500
Deferipron
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110600124
Fabamox 1000 DT.
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110601624
Fabamox 250 DT
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110631424

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.