Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-20
Số đăng ký lưu hành
54748
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 1251–1300.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Trabogan
Cao khô Actisô (Extractum Cynarae siccus) (tương đương với 15g lá tươi Actisô (Folium Cynarae) 600mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
134/QĐ-QLD · 220
893200002526
Thuốc cốm
Hộp 20 gói x 2g
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
134/QĐ-QLD
220
Tramapar
Paracetamol 325mg, Tramadol HCl 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Efroze Chemical Industries Pvt. Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
896111026426
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Efroze Chemical Industries Pvt. Ltd
Pakistan
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Tranexamic Acid Injection 50mg "Tai Yu"
Tranexamic acid
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
471110031326
50mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 5ml
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.
Taiwan
Kwan Star Co., Ltd
Taiwan
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Tretin 0,05
Tretinoin
Hàm lượng / Dạng
0,05% (w/w) · Thuốc kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp nhôm 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110014326
0,05% (w/w)
Thuốc kem
Hộp 1 tuýp nhôm 15g
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Trimokids PV
Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g; hộp 20 gói x 1,5g; hộp 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110004326
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 1,5g; hộp 20 gói x 1,5g; hộp 30 gói x 1,5g
Hộp 1 chai x 100ml; hộp 1 chai x 150ml; hộp 30 gói x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110015026
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 100ml; hộp 1 chai x 150ml; hộp 30 gói x 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Virtizin 5
Flunarizin dihydrochlorid tương đương với flunarizin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Euro Healthcare Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
894110030926
5mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Navana Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Euro Healthcare Pte. Ltd.
Singapore
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Volden Fort
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 3 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110004126
75mg/3ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 3 ml
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Voltaren
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Farma S.p.A. (Italy)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
800110028426
75mg
Viên nén phóng thích chậm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Novartis Farma S.p.A.
Italy
Novartis Pharma Services AG
Switzerland
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Voriole IV
Voriconazole
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110031426
200mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
MSN Laboratories Private Limited
India
MI Pharma Private Limited
India
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Zedcal
Mỗi 5ml chứa Calcium carbonate tương đương với Calcium nguyên tố 150mg; Magnesium hydroxide tương đương với Magnesium nguyên tố 25mg; Vitamin D3 200 IU; Zinc gluconate tương đương với Kẽm nguyên tố 2mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 200ml
Nhà sản xuất
Meyer Organics Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một Thành Viên Dược phẩm ACE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2029-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890100032726
Hỗn dịch uống
Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 200ml
Meyer Organics Pvt. Ltd.
India
Công ty TNHH Một Thành Viên Dược phẩm ACE
Việt Nam
2026-03-10
→ 2029-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Zeprilnas
Itoprid hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110004826
50mg
Viên nén
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Zinco
Mỗi 5ml si rô chứa: Kẽm (tương đương với Kẽm sulfate heptahyrate 66mg)
Hàm lượng / Dạng
15mg · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Berko Ilac ve Kimya San. A.S (Türkiye)
Nhà đăng ký
IL-Yang Pharm Co., Ltd (Republic of Korea)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2029-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
868110032926
15mg
Si rô
Hộp 1 chai 100ml
Berko Ilac ve Kimya San. A.S
Türkiye
IL-Yang Pharm Co., Ltd
Republic of Korea
2026-03-10
→ 2029-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Zinrytec Tablet
Cetirizine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 100 viên (10 vỉ x 10 viên)
Nhà sản xuất
Cơ sở cân nguyên liệu, trộn, sấy, xát hạt, trộn hoàn tất, dập viên, bao phim, đóng gói: Medica Korea Co., Ltd. (Cơ sở xuất xưởng: Young Il Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)) (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
880100024826
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 100 viên (10 vỉ x 10 viên)
Cơ sở cân nguyên liệu, trộn, sấy, xát hạt, trộn hoàn tất, dập viên, bao phim, đóng gói: Medica Korea Co., Ltd. (Cơ sở xuất xưởng: Young Il Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea))