Sanvanfos 400
Cholin alfoscerat
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110019626
400mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Saponin toàn phần chiết xuất từ lá tam thất (Ginsenosid Rb3 ≥ 10%)
Túi 1kg cao khô tương ứng Lá tam thất (Folium Notoginseng) 10kg
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
133/QĐ-QLD · 220
893500000526
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 1kg
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
133/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất
Túi 1kg cao khô tương ứng Tam thất (Radix Panasis notoginseng) 10kg
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
133/QĐ-QLD · 220
893500000626
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 1kg
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
133/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Seabro
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên, Hộp 3 vỉ x 6 viên, Hộp 4 vỉ x 6 viên, Hộp 6 vỉ x 6 viên, Hộp 8 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100008826
200mg
Viên ngậm
Hộp 2 vỉ x 6 viên, Hộp 3 vỉ x 6 viên, Hộp 4 vỉ x 6 viên, Hộp 6 vỉ x 6 viên, Hộp 8 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Seroflo 500 Ciphaler
Fluticasone Propionate 0,5mg, Salmeterol xinafoate 0,0725mg (tương đương 0,05mg salmeterol)
Hàm lượng / Dạng
Bột hít pha chế sẵn
Đóng gói
Hộp 01 Dụng cụ x 60 vỉ, dụng cụ ciphaler đa liều được đóng gói trong túi chống ẩm, có 60 vỉ bên trong
Nhà sản xuất
Cipla Limited (India)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd (India)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110023826
Bột hít pha chế sẵn
Hộp 01 Dụng cụ x 60 vỉ, dụng cụ ciphaler đa liều được đóng gói trong túi chống ẩm, có 60 vỉ bên trong
Cipla Limited
India
Cipla Ltd
India
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Sertraline 50 mg
Sertraline (dưới dạng sertraline hydrochloride 56 mg)
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110022826
50 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Shinacin
Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mg, Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Shin Poong Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
880110030326
Viên bao phim
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Shin Poong Pharm. Co., Ltd.
Republic of Korea
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Silipida
Calcium pantothenate (Vitamin B5) 4mg; Niacinamide (Vitamin PP) 10mg; Pyridoxin hydrochloride (Vitamin B6) 10mg; Riboflavin (Vitamin B2) 4mg; Silymarin (dạng Powdered Milk Thistle Extract (Silybum marianum (L.) Gaertn.)) 150mg; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Nhôm - PVC đựng trong túi nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100015426
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Nhôm - PVC đựng trong túi nhôm)
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Silymarin 100
Cao bột quả Carduus marianus (Extractum Fructus Cardui mariae siccum) (tương đương Silymarin 100mg, Silybin 60mg) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
133/QĐ-QLD · 220
893200000926
Viên nang mềm
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
133/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Silymax
Cao khô Carduus marianus (Extractum Carduus mariani siccum) 140mg (tương đương silymarin toàn phần 70mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
134/QĐ-QLD · 220
893200002226
Viên nén bao đường
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
134/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Silymax-F
Cao khô Carduus marianus (Extractum Carduus mariani siccum) 250mg (tương đương 140mg silymarin)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
134/QĐ-QLD · 220
893200002326
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
134/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Sinergolin 10 mg
Nicergoline
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. SINTOFARM S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
594110026826
10mg
Viên nén bao đường
Hộp 2 vỉ x 10 viên
S.C. SINTOFARM S.A.
Romania
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Siro ho Haspan
Cao khô lá Thường xuân (Extractum follium Hedera helicis siccus) (Tương đương 0,181g lá Thường xuân (Folium Hedera helicis)) 35mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 1 chai x 50ml; Hộp 1 chai x 70ml; Hộp 1 chai x 80ml; Hộp 1 chai x 90ml; Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vian (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
134/QĐ-QLD · 220
893200002126
Siro
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 1 chai x 50ml; Hộp 1 chai x 70ml; Hộp 1 chai x 80ml; Hộp 1 chai x 90ml; Hộp 1 chai x 100ml
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vian
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
134/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Sirô Hedera
Cao khô lá thường xuân (11%) (Extractum Hederae helicis folii siccum) 0,035g/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 30 gói x 5ml, Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
134/QĐ-QLD · 220
893200002026
Si rô
Hộp 30 gói x 5ml, Hộp 1 chai x 100ml
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
134/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Sitalee 100
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 128,48mg)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lee Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110026126
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Lee Pharma Limited
India
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Sitalee 25
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 32,12mg)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lee Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110026226
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Lee Pharma Limited
India
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Sitalee 50
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 64,24mg)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lee Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110026326
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Lee Pharma Limited
India
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Sitamibe-M 50/850
Metformin hydroclorid 850mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110020126
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Sofclens
Sodium chloride
Hàm lượng / Dạng
0,9% (w/v) · Dung dịch súc rửa
Đóng gói
Chai 100ml; Chai 500ml; Chai 1000ml
Nhà sản xuất
Thai Nakorn Patana Co., Ltd. (Thailand)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
885100026626
0,9% (w/v)
Dung dịch súc rửa
Chai 100ml; Chai 500ml; Chai 1000ml
Thai Nakorn Patana Co., Ltd.
Thailand
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
SofuPred Fast
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat 1,344mg)
Hàm lượng / Dạng
1mg/1ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml; hộp 1 chai x 100ml; hộp 1 chai x 120ml; hộp 10 gói x 5ml; hộp 20 gói x 5ml; hộp 30 gói x 5ml; hộp 10 gói x 10ml; hộp 20 gói x 10ml; hộp 30 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110014726
1mg/1ml
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 60ml; hộp 1 chai x 100ml; hộp 1 chai x 120ml; hộp 10 gói x 5ml; hộp 20 gói x 5ml; hộp 30 gói x 5ml; hộp 10 gói x 10ml; hộp 20 gói x 10ml; hộp 30 gói x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Sohamizin VAG
Dequalinium chloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 6 viên, hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100013126
10mg
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 6 viên, hộp 5 vỉ x 6 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Soldefla
Furosemide
Hàm lượng / Dạng
40mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5 ml, hộp 20 gói x 5ml, hộp 30 gói x 5ml, hộp 40 gói x 5 ml, hộp 50 gói x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Solpharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110022526
40mg
Dung dịch uống
Hộp 10 gói x 5 ml, hộp 20 gói x 5ml, hộp 30 gói x 5ml, hộp 40 gói x 5 ml, hộp 50 gói x 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Công ty TNHH Solpharma
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Soldiphen
Diphenhydramin hydrochlorid 0,25% (w/v), Paracetamol 2,4% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5 ml. Hộp 20 ống x 5 ml; Hộp 1 lọ x 60 ml, Hộp 1 lọ x 90 ml, Hộp 1 lọ x 100 ml, kèm cốc chia liều
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Solpharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100022426
Dung dịch uống
Hộp 20 gói x 5 ml. Hộp 20 ống x 5 ml; Hộp 1 lọ x 60 ml, Hộp 1 lọ x 90 ml, Hộp 1 lọ x 100 ml, kèm cốc chia liều
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty TNHH Solpharma
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Sosallergy
Desloratadin
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Nhôm-PVC
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2029-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893100005526
5 mg
Viên nang mềm
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Nhôm-PVC
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2026-03-10
→ 2029-03-10
132/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Stadnex 40 CAP
Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium dihydrate pellets)
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 6 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110005226
40 mg
Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 6 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 7 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Succicort
Hydrocortison natri succinat (dưới dạng Hydrocortison natri succinat bufered 5% (sterile)) 134mg tương đương Hydrocortison
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
VHB Medi Sciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110025426
100mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
VHB Medi Sciences Limited
India
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Sucefone 2g
Cefoperazone sodium + Sulbactam sodium (1:1) tương đương Cefoperazone 1000mg, Sulbactam 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110016326
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Sugammadex 100mg/ml
Mỗi ml chứa: Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8mg)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
520110025926
100mg
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Hộp 10 lọ x 2ml
Anfarm Hellas S.A.
Greece
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Sulpat Syrup
Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Euro Healthcare Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2029-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
894110032826
10mg
Sirô
Hộp 1 chai x 100ml
Navana Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Euro Healthcare Pte. Ltd.
Singapore
2026-03-10
→ 2029-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Sumason-50
Sumatriptan Succinate 70mg tương đương với Sumatriptan
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110024026
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd
India
Công ty Cổ phần Dược phẩm Quận 3
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Sumiglan Eye Drops 0.01% w/v
Bimatoprost
Hàm lượng / Dạng
0,01% (w/v) · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110028326
0,01% (w/v)
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 5ml
Micro Labs Limited
India
Micro Labs Limited
India
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Sunbrolysin
Chai 200ml chứa: L – Alanin 1,50g (0,75% kl/tt); Glycin 1,80g (0,9% kl/tt); L – Isoleucin 1,80g (0,9% kl/tt); L – Lysin.HCl (Tương đương L – Lysin 1,22g (0,61% kl/tt)) 1,52g (0,76% kl/tt); L – Methionin 0,20g (0,1% kl/tt); L – Serin 1,00g (0,5% kl/tt); L – Threonin 0,90g (0,45% kl/tt); L – Tryptophan 0,14g (0,07% kl/tt); L – Valin 1,68g (0,84% kl/tt); L – Arginin.HCl (Tương đương L – Arginin 1,21
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110018926
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 chai x 200ml
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Surravo
Valsartan 25,7mg và sacubitril 24,3mg (dưới dạng Sacubitril valsartan natri hydrate) 56,55mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110134623
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Synatura Syrup
Coptis Rhizoma Dried Extract (4.5 ~ 7 → 1) 8,75mg, Ivy Leaf 30% Ethanol dried extract (5~7.5 →1) 26,25mg
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 150ml; Hộp 1 chai x 200ml; Hộp 1 chai x 500ml; Hộp 9 gói x 10ml; Hộp 9 gói x 15ml; Hộp 60 gói x 10ml; Hộp 60 gói x 15ml; Hộp 78 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Ahngook Pharmaceutical. Co., Ltd (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Ahngook Pharmaceutical Co., Ltd (Republic of Korea)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2029-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
880200032426
Siro
Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 150ml; Hộp 1 chai x 200ml; Hộp 1 chai x 500ml; Hộp 9 gói x 10ml; Hộp 9 gói x 15ml; Hộp 60 gói x 10ml; Hộp 60 gói x 15ml; Hộp 78 gói x 10ml
Ahngook Pharmaceutical. Co., Ltd
Republic of Korea
Ahngook Pharmaceutical Co., Ltd
Republic of Korea
2026-03-10
→ 2029-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
TRIPLEVIR
Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir sodium) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300mg) 245mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110021626
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
TV.CEFALEXIN 250
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110014226
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Tadalafil 20mg
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên, Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110011926
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 2 viên, Hộp 2 vỉ x 2 viên
Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Tahytrin
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100009626
30mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Talanta
Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 306mg) 400mg, Magnesi hydroxyd 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 14 viên; Hộp 04 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893100004526
Viên nén nhai
Hộp 03 vỉ x 14 viên; Hộp 04 vỉ x 10 viên
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Telfocus 20
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110023526
20mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Aurobindo Pharma Limited
India
Aurobindo Pharma Limited
India
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Telfocus 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110023626
40mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Aurobindo Pharma Limited
India
Aurobindo Pharma Limited
India
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Telfocus 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110023726
80mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Aurobindo Pharma Limited
India
Aurobindo Pharma Limited
India
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Telmigen 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Generics Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110026726
40mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Celogen Generics Pvt. Ltd
India
Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Tenofovir 300
Tenofovir disoproxil 245mg (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110003626
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Tezabrom
Bromhexine hydrochloride/(0,2 % kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml, (5 ống nhựa (PVC/PE) /vỉ); Hộp 1 lọ x 60ml, hộp 1 lọ x 100 ml, lọ thủy tinh, kèm kèm cốc nhựa đong chia liều
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100013226
2mg/ml
Dung dịch uống
Hộp 30 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml, (5 ống nhựa (PVC/PE) /vỉ); Hộp 1 lọ x 60ml, hộp 1 lọ x 100 ml, lọ thủy tinh, kèm kèm cốc nhựa đong chia liều
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Tikolek
Citicolin (dưới dạng citicolin natri)
Hàm lượng / Dạng
1000mg/4ml · Dung dịch tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 5 ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch; Hộp 10 ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch
Nhà sản xuất
Joint Limited Liability Company “Lekpharm” (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
481110027026
1000mg/4ml
Dung dịch tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp
Hộp 5 ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch; Hộp 10 ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch
Joint Limited Liability Company “Lekpharm”
Belarus
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Tiphanicef 125
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
125mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110004026
125mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Tolsus
Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60ml
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thailand)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Hà Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
885110030226
Hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ x 60ml
Polipharm Co., Ltd.
Thailand
Công ty TNHH Dược Phẩm Hà Đông
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Torixib
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sava Healthcare Limited (India)
Nhà đăng ký
Sava Healthcare Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110028626
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Sava Healthcare Limited
India
Sava Healthcare Limited
India
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Tphcimax
Calcium (dưới dạng calcium carbonate) 500mg, Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S PH) 400IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100013326
Viên nén nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết