Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 12901–12950.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Meyerdipin 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,94mg)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110695824
5mg
Viên nén
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Meza-Calci
Calci (dưới dạng tricalcium phosphat 1,65g)
Hàm lượng / Dạng
0,6g · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100705024
0,6g
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 30 gói x 2g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Midactam 750
Sultamicilin (dạng sultamicilin tosilat dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 túi x 01 vỉ x 10 viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110668524
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 túi x 01 vỉ x 10 viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Midamox 1000
Amoxicilin (dạng dùng Amoxiciclin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110668624
1000mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Midancef 125
Cefuroxim (dạng cefuroxim axetil)
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 túi x 01 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110668724
125mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 túi x 01 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Midanefo 300/25
Hydroclorothiazid 25mg; Irbesartan 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110667324
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Midantin 500/62,5
Acid clavulanic (dùng dạng kali clavulanat + cellulose vi tinh thể; tỉ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dùng dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110654624
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Naofaramin
Diphenhydramin hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100694624
50mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Naphazolin 0,05%
Naphazolin nitrat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg/5ml · Dung dịch thuốc nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 5ml; Hộp 50 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100691024
2,5mg/5ml
Dung dịch thuốc nhỏ mũi
Hộp 01 lọ x 5ml; Hộp 50 lọ x 5ml
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Naphazolin 0,05%
Naphazolin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,05% (kl/tt) · Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Bọc màng co 50 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100687624
0,05% (kl/tt)
Dung dịch nhỏ mũi
Bọc màng co 50 lọ x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Naprofar
Naproxen natri
Hàm lượng / Dạng
550mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110658624
550mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Natri Clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
45mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 5 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 1 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 5 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893110650924
45mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 5 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 1 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 5 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
549/QĐ-QLD
206
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
87,2mg/10ml · Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 1 lọ x 8ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng - HAIPHARCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100665824
87,2mg/10ml
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 1 lọ x 8ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng - HAIPHARCO
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
45mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 50 ống, 100 ống x 5ml; Hộp 50 ống, 100 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110681024
45mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 50 ống, 100 ống x 5ml; Hộp 50 ống, 100 ống x 2ml
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Nefopam RVN
Nefopam hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110699724
30mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Nefopam RVN
Nefopam hydrochorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam– Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Resantis Việt Nam– Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110719424
30mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Resantis Việt Nam– Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
Chi nhánh Resantis Việt Nam– Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Neomycin sulfate + Nystatin +
Polymyxin B sulfate
Neomycin sulfate 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymyxin B sulfate 35.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110698324
Viên nang mềm đặt âm đạo
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Neotazin MR
Trimetazidin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
35mg · Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110657024
35mg
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110681124
8mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Nidason Gyco
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên, và 1 ống đặt viên phụ khoa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100673324
100mg
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 6 viên, và 1 ống đặt viên phụ khoa
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Noaztine
Diphenhydramine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên, Hộp 20 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100684924
50mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 20 viên, Hộp 20 vỉ x 4 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Numed
Sulpiride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110673424
50mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Numed 200
Sulpiride
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110673524
200mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Nystatin
Nystatin
Hàm lượng / Dạng
100.000IU · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110696624
100.000IU
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Nước cất tiêm
Nước cất pha tiêm
Hàm lượng / Dạng
2ml · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Quy cách đóng gói đã được duyệt trên dây chuyền đóng ống thủy tinh:
Hộp 100 ống x 2 ml
Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2 ml
Quy cách đóng gói xin bổ sung trên dây chuyền đóng ống BFS:
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 2 ml
Hộp 20 vỉ x 5 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110689124
2ml
Dung môi pha tiêm
Quy cách đóng gói đã được duyệt trên dây chuyền đóng ống thủy tinh:
Hộp 100 ống x 2 ml
Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2 ml
Quy cách đóng gói xin bổ sung trên dây chuyền đóng ống BFS:
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 2 ml
Hộp 20 vỉ x 5 ống x 2 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Nước cất tiêm 4ml
Nước cất pha tiêm
Hàm lượng / Dạng
4ml · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)