Diclofenac 75mg
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110653824
75mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Quy cách đóng gói đã được duyệt trên dây chuyền đóng ống thủy tinh:
Hộp 100 ống x 1 ml
Hộp 2 vỉ x 10 ống x 1 ml
Quy cách đóng gói bổ sung trên dây chuyền đóng ống BFS:
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 1 ml
Hộp 20 vỉ x 5 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110688824
10mg/ml
Dung dịch tiêm
Quy cách đóng gói đã được duyệt trên dây chuyền đóng ống thủy tinh:
Hộp 100 ống x 1 ml
Hộp 2 vỉ x 10 ống x 1 ml
Quy cách đóng gói bổ sung trên dây chuyền đóng ống BFS:
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 1 ml
Hộp 20 vỉ x 5 ống x 1 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Dobutil argin 10
Perindopril arginine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110671324
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Dofluzol 5 mg
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110694824
5mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Doltuxil F
Dextromethorphan hydrobromide 15mg; Loratadine 5mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110711024
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Doparexib 200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110694224
200mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Dotioco
Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm oxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd khô) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10g; Hộp 20 gói x 10g; Hộp 30 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 23/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 23/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100700524
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 10g; Hộp 20 gói x 10g; Hộp 30 gói x 10g
Công ty cổ phần dược phẩm 23/9
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 23/9
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Downlipitz 400
Bezafibrat
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110709124
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Doxycyclin
100 mg
Doxycycline (dưới dạng doxycycline hyclate)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110683924
100mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Doxycycline 100mg
Doxycyclin hyclat tương đương doxycyclin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110691924
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Droxicef 500mg
Cefadroxil monohydrate 525mg tương đương cefadroxil 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2025-12-31
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110722424
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 200 viên
Công ty cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
2024-08-02
→ 2025-12-31
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Droxicef 500mg
Cefadroxil (Cefadroxil monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2025-12-31
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110722524
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
2024-08-02
→ 2025-12-31
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Dryches
Dutasterid
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110703324
0,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Duhuzin 20
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesium dihydrat (vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 253,3mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2025-12-31
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110721824
20mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
2024-08-02
→ 2025-12-31
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Dumver
Ciprofloxacin (tương đương với Ciprofloxacin hydroclorid 555mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893115699424
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Dung dịch A.S.A
Lọ 20ml chứa: Acid acetyl salicylic 2g; Natri salicylat 1,76g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 32 lọ x 20ml, 30ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100712824
Dung dịch dùng ngoài
Hộp 32 lọ x 20ml, 30ml
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Duotason
Mosapride citrate (dưới dạng Mosapride citrate dihydrate)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110671424
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Duraxsonid
Miconazol nitrat
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HND (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893110649724
400mg
Viên nang mềm đặt âm đạo
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm HND
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
549/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Dutased
Sulfamethoxazol 2000mg; Trimethoprim 400mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 20g pha 50ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110653124
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai x 20g pha 50ml hỗn dịch
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Dysteki 2g
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri)
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110656024
2g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Dầu khuynh diệp phong nha
Eucalyptol
Hàm lượng / Dạng
12,6g/15ml · Dầu xoa
Đóng gói
Hộp 1 chai x 15ml, 25ml; Vỉ 1 chai x 25ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100708224
12,6g/15ml
Dầu xoa
Hộp 1 chai x 15ml, 25ml; Vỉ 1 chai x 25ml
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Dầu nóng mặt trời
Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg.
Hàm lượng / Dạng
Dầu xoa
Đóng gói
Hộp 1 chai x 20ml; Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100706624
Dầu xoa
Hộp 1 chai x 20ml; Hộp 1 chai x 60ml
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Edmund Tab
Cyanocobalamin (Vitamin B12) 1mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 100mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vian (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893100650724
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vian
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
549/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Edxor
Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl)
Hàm lượng / Dạng
37,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110677824
37,5mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Effe-NIC 80
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
80mg · Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100696324
80mg
Thuốc bột sủi bọt
Hộp 12 gói x 1g
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Effetalvic 150
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
150mg · Thuốc bột sủi bọt để uống
Đóng gói
Hộp 12, 18, 20, 22 gói x 610mg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100684024
150mg
Thuốc bột sủi bọt để uống
Hộp 12, 18, 20, 22 gói x 610mg
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Effetalvic 250
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột sủi bọt để uống
Đóng gói
Hộp 12, 18, 20, 22 gói x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100684124
250mg
Thuốc bột sủi bọt để uống
Hộp 12, 18, 20, 22 gói x 1g
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Efticol 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
0,9% (w/v) · Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai 10ml; Hộp 10 chai 10ml; Hộp 20 chai 10ml; Hộp 1 chai 12ml; Hộp 10 chai 12ml; Hộp 20 chai 12ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100655424
0,9% (w/v)
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Hộp 1 chai 10ml; Hộp 10 chai 10ml; Hộp 20 chai 10ml; Hộp 1 chai 12ml; Hộp 10 chai 12ml; Hộp 20 chai 12ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Enassel 5
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp x 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110699324
5mg
Viên nén
Hộp x 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Envix 6
Ivermectin
Hàm lượng / Dạng
6mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 02 viên; Hộp 02 vỉ x 02 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110695224
6mg
Viên nén
Hộp 01 vỉ x 02 viên; Hộp 02 vỉ x 02 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Epfepara Codeine
Acetaminophen 500mg; Codein phosphat 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100690124
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Eprazinone RVN
Eprazinon dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100699224
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Erisk
Eperison HCl
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2025-12-31
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110720024
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-08-02
→ 2025-12-31
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Eryne
Tuýp 10g chứa: Erythromycin 0,4g; Tretinoin 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110660224
Gel bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp x 10g
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Esomeprazol 20mg
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat pellet tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110667724
20mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Esosunny
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi pellet tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sunny Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110698724
40mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Công ty TNHH Sunny Inter Pharma
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Eyespot-E
Cholin bitartrat 25mg; Natri chondroitin sulfat 100mg; Retinol palmitat 2500,0IU; Riboflavin 5mg; Thiamin hydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100713224
Viên nang mềm
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Ezetimibe 10-MV
Ezetimibe
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ; 5 vỉ; 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu –PVC/Alu –Alu; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quốc Tế Minh Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893110652424
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ; 5 vỉ; 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu –PVC/Alu –Alu; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quốc Tế Minh Việt
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
549/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Fabadroxil
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat compact)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g, Hộp 12 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110710024
250mg
Thuốc bột uống
Hộp 10 gói x 3g, Hộp 12 gói x 3g
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Fabadroxil 250 DT.
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110710124
250mg
Viên nén phân tán
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Facivir 250
Famciclovir
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, x 10 viên, vỉ Alu-PVC/Al -Alu,; Chai 50; 100; 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893110652524
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, x 10 viên, vỉ Alu-PVC/Al -Alu,; Chai 50; 100; 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
549/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Farica 120
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, (vỉ: Alu -Alu); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu -PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100658024
120mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, (vỉ: Alu -Alu); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu -PVC)
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Farica 60
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100658124
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Fasvon
Rutin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100711124
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Felodipine STELLA 5 mg retard
Felodipine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110697324
5mg
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Fenidel
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
40mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml; Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110712024
40mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml; Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Fenidofex 0,6%
Fexofenadine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,6% (kl/tt) · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100671524
0,6% (kl/tt)
Hỗn dịch uống
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Fenofibrat 300 Meyer
Fenofibrat
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110695324
300mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Ferronic B9
Acid folic 0,35mg; Sắt (dưới dạng Sắt (II) sulfat khan) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100707124
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết
Fexoviphat 60
Fexofenadine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100684724
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Chi tiết