Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 12301–12350.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Rinazoline
Oxymetazoline hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 15ml
Nhà sản xuất
JSC “Farmak” (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
482100770024
0,5mg/ml
Dung dịch xịt mũi
Hộp 1 Chai x 15ml
JSC “Farmak”
Ukraine
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Rintam 1200
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu –PVC/Alu – Alu;
Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110755124
1200mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu –PVC/Alu – Alu;
Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Rostex Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110757724
400mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Rostex Pharma USA
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
SITOVIA 50
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 14 viên, Hộp 02 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110733224
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 14 viên, Hộp 02 vỉ x 14 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
SaVi Olmesartan 10
Olmesartan medoxomil
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110743124
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
SaVi Olmesartan 20
Olmesartan medoxomil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110743224
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
SaVi Olmesartan 40
Olmesartan medoxomil
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110743324
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
SaViLevosulpi 100
Levosulpiride
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110743624
100mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
SaViLevosulpi 50
Levosulpiride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110743724
50mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
SaViPamol Plus Effervescent Tablets
Paracetamol 325mg; Tramadol hydrochloride 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 04 vỉ xé x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893111743824
Viên nén sủi bọt
Hộp 04 vỉ xé x 4 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
SaVitelmiHCT 40/12.5
Hydrochlorothiazide 12,5mg; Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110743924
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Sagokan- Viên Dưỡng Não
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Gingko siccus) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần tính theo flavonol glycosid)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại tỉnh Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
591/QĐ-QLD · 204
893200726124
40mg
Viên bao đường
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại tỉnh Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
591/QĐ-QLD
204
Sagolair 5
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 5,2mg)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110755324
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai x 30 viên
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Salbutamol 5mg/2,5 ml
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
Hàm lượng / Dạng
5mg/2,5ml · Dung dịch khí dung
Đóng gói
Quy cách đóng gói đã được duyệt trên dây chuyền sản xuất đóng lọ thủy tinh:
Hộp 2 vỉ x 5 lọ x 2,5 ml
Hộp 5 vỉ x 5 lọ x 2,5 ml
Hộp 10 lọ x 2,5 ml
Quy cách đóng gói bổ sung trên dây chuyền BFS:
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2,5 ml
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 2,5 ml
Hộp 6 vỉ x 5 ống x 2,5 ml
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 2,5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893115747124
5mg/2,5ml
Dung dịch khí dung
Quy cách đóng gói đã được duyệt trên dây chuyền sản xuất đóng lọ thủy tinh:
Hộp 2 vỉ x 5 lọ x 2,5 ml
Hộp 5 vỉ x 5 lọ x 2,5 ml
Hộp 10 lọ x 2,5 ml
Quy cách đóng gói bổ sung trên dây chuyền BFS:
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2,5 ml
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 2,5 ml
Hộp 6 vỉ x 5 ống x 2,5 ml
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 2,5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Sansvigyl – S
Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893115740824
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Santafer
Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt III hydroxide Polymaltose Complex) 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt III hydroxide Polymaltose Complex) 10mg/ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 150ml; Hộp 1 chai 80ml
Nhà sản xuất
Santa Farma Ilac Sanayii Anonim Sirketi (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
868100787024
Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt III hydroxide Polymaltose Complex) 10mg/ml
Si rô
Hộp 1 chai 150ml; Hộp 1 chai 80ml
Santa Farma Ilac Sanayii Anonim Sirketi
Turkey
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 50mcg · Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng
Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26mg pramipexole) 0,375mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Rottendorf Pharma GmbH (Cơ sở đóng gói: Rottendorf Pharma GmbH (Địa chỉ: Am Fleigendahl 3, 59320 Ennigerloh, Germany)) (Germany)
Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Rottendorf Pharma GmbH (Cơ sở đóng gói: Rottendorf Pharma GmbH (Địa chỉ: Am Fleigendahl 3, 59320 Ennigerloh, Germany)) (Germany)