Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 300mg · viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Razgrad AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
380110768524
Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 300mg
viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Balkanpharma - Razgrad AD
Bungary
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Canesten 1-Day
Clotrimazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Clotrimazol 500mg · Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên đặt âm đạo kèm dụng cụ đặt thuốc
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và kiểm soát chất lượng sản phẩm: Haupt Pharma Wuelfing GmbH (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: GP Grenzach Produktions GmbH (Địa chỉ: Emil-Barell-Strasse 7, 79639 Grenzach-Wyhlen, Germany)) (Germany)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
400100768324
Clotrimazol 500mg
Viên đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 1 viên đặt âm đạo kèm dụng cụ đặt thuốc
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và kiểm soát chất lượng sản phẩm: Haupt Pharma Wuelfing GmbH (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: GP Grenzach Produktions GmbH (Địa chỉ: Emil-Barell-Strasse 7, 79639 Grenzach-Wyhlen, Germany))
Germany
Công Ty TNHH Bayer Việt Nam
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Cao khô Actisô EP
10kg cao khô tương ứng Lá Actisô tươi (Folium Cynarae scolymi) 588kg
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc (Cao khô)
Đóng gói
Túi 500g;
Túi 10Kg;
Túi 20Kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Một thành viên Traphacosapa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Traphacosapa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
590/QĐ-QLD · 204
893500722924
Nguyên liệu làm thuốc (Cao khô)
Túi 500g;
Túi 10Kg;
Túi 20Kg
Công ty TNHH Một thành viên Traphacosapa
Việt Nam
Công ty TNHH Một thành viên Traphacosapa
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
590/QĐ-QLD
204
Cao xương hỗn hợp
Xương động vật (trâu, bò)
Hàm lượng / Dạng
50.000g · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg, túi PE
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
591/QĐ-QLD · 204
893500725524
50.000g
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 5 Kg, túi PE
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
591/QĐ-QLD
204
Cao đặc trinh nữ hoàng cung
Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L.)
Hàm lượng / Dạng
50.000g · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
591/QĐ-QLD · 204
893500725424
50.000g
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 5 Kg
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
591/QĐ-QLD
204
Carbocisteine Alkaloid 375mg capsule. hard
Carbocisteine micronized 375mg
Hàm lượng / Dạng
Carbocisteine micronized 375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkaloid AD Skopje (Macedonia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
531100769324
Carbocisteine micronized 375mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Alkaloid AD Skopje
Macedonia
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Carbosylane
Simethicon 45mg, Than hoạt tính 140mg
Hàm lượng / Dạng
Simethicon 45mg, Than hoạt tính 140mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 12 viên (24 viên màu xanh + 24 viên màu đỏ); Hộp 5 vỉ x 12 viên (30 viên màu xanh + 30 viên màu đỏ); Hộp 8 vỉ x 12 viên (48 viên màu xanh + 48 viên màu đỏ)
Nhà sản xuất
Laboratoires GRIMBERG (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
300100769524
Simethicon 45mg, Than hoạt tính 140mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 12 viên (24 viên màu xanh + 24 viên màu đỏ); Hộp 5 vỉ x 12 viên (30 viên màu xanh + 30 viên màu đỏ); Hộp 8 vỉ x 12 viên (48 viên màu xanh + 48 viên màu đỏ)
Laboratoires GRIMBERG
France
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Cardisar 80
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110744624
80mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Carvedi-Denk 6.25
Carvedilol 6,25mg
Hàm lượng / Dạng
Carvedilol 6,25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Artesan Pharma Gmbh & Co. Kg (Germany)
Nhà đăng ký
Denk Pharma GmbH & Co. KG (Germany)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
400110773024
Carvedilol 6,25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Artesan Pharma Gmbh & Co. Kg
Germany
Denk Pharma GmbH & Co. KG
Germany
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Catioma
Mometason furoat 0,1% (kl/kl)
Hàm lượng / Dạng
Mometason furoat 0,1% (kl/kl) · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 10g.
Hộp 1 Tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Korea Pharma Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Korea)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
880100792924
Mometason furoat 0,1% (kl/kl)
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 Tuýp x 10g.
Hộp 1 Tuýp x 15g
Korea Pharma Co., Ltd.
Korea
Saint Corporation
Korea
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Cebraton
Cao đặc rễ Đinh lăng 5: 1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên, Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ Phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
591/QĐ-QLD · 204
893200725824
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 20 viên, Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ Phần Traphaco
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
591/QĐ-QLD
204
Cebraton
Cao khô rễ Đinh lăng 6,25:1 (Extractum Radix Polysciacis siccus) 240mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ Phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
591/QĐ-QLD · 204
893200725724
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ Phần Traphaco
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
591/QĐ-QLD
204
Cebraton liquid
Chai 100ml chứa: Cao đặc rễ đinh lăng 5: 1 (Extractum Radix polysciacis spissum) 9g; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 0,8g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ Phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
591/QĐ-QLD · 204
893200725924
Cao lỏng
Hộp 1 chai x 100ml
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ Phần Traphaco
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
591/QĐ-QLD
204
Cebrex S
Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35 - 67:1) [được tiêu chuẩn hoá để đạt ginkgo flavon glycosid 19,2mg và terpen lacton (ginkgolid, bilobalid) 4,8mg] Dung môi chiết xuất: Aceton 60% (kl/kl) 80mg
Hàm lượng / Dạng
Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35 - 67:1) [được tiêu chuẩn hoá để đạt ginkgo flavon glycosid 19,2mg và terpen lacton (ginkgolid, bilobalid) 4,8mg] Dung môi chiết xuấ · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Dr. Willmar Schwabe GmbH & Co. KG (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
590/QĐ-QLD · 204
400200723024
Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35 - 67:1) [được tiêu chuẩn hoá để đạt ginkgo flavon glycosid 19,2mg và terpen lacton (ginkgolid, bilobalid) 4,8mg] Dung môi chiết xuấ
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 20 viên
Dr. Willmar Schwabe GmbH & Co. KG
Germany
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
590/QĐ-QLD
204
Cebrotonin 800mg
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
Piracetam 800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Artesan Pharma GmbH & CO. KG (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
400110769424
Piracetam 800mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Artesan Pharma GmbH & CO. KG
Germany
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Cefamandol 750 mg
Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110737224
750mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Cefepime 1g
Cefepime (dưới dạng Cefepime for injection (Sterile dry mixture of Cefepime hydrochloride and L-arginine))
Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 1g · Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Labesfal- Laboratórios Almiro, S.A. (Cơ sở sản xuất sản phẩm trung gian: Fresenius Kabi iPSUM S.r.l (Địa chỉ: Via S. Leonardo 23-45010 Villadose (RO), Italy)) (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Labesfal- Laboratórios Almiro, S.A. (Cơ sở sản xuất sản phẩm trung gian: Fresenius Kabi iPSUM S.r.l (Địa chỉ: Via S. Leonardo 23-45010 Villadose (RO), Italy))
Portugal
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Cefoperazone 2g
Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri)
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110740324
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Cefoperazone MKP 2g
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium)
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110751124
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Cefpirom 0,5g
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat)
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 0,5g, Hộp 10 lọ x 0,5g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110737324
0,5g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ x 0,5g, Hộp 10 lọ x 0,5g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Cefpirom 1g
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 1g, Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110737424
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ x 1g, Hộp 10 lọ x 1g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Cefpirom 2g
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat)
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 2g, Hộp 10 lọ x 2g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110737524
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ x 2g, Hộp 10 lọ x 2g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Cefprozil 125mg/5ml
Mỗi 5ml hỗn dịch
sau pha chứa: Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 50ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 70ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110746224
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai x 50ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 70ml
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Delpharm Milano S.r.l (Cơ sở xuất xưởng: F. Hoffmann – La Roche AG (Địa chỉ: Grenzacherstrasse 124, 4058 Basel, Switzerland)) (Italy)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann - La Roche Ltd (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
800114773324
Mycophenolate mofetil 500mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Delpharm Milano S.r.l (Cơ sở xuất xưởng: F. Hoffmann – La Roche AG (Địa chỉ: Grenzacherstrasse 124, 4058 Basel, Switzerland))
Italy
F.Hoffmann - La Roche Ltd
Switzerland
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Cenlogita 1200
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110748924
1200mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Cetirizin
Cetirizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893100753624
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Cetirizin DNA
Cetirizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893100726824
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Cevit 0,1g
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893100744824
100mg
Viên nén
Chai 200 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương